ICAO CRK

Hong Kong Airlines

Tháng 7/2026 Hong Kong Airlines khai thác 12 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 1.643 lượt khách và 2 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 118180,0%
Tháng 216160,0%
Tháng 318180,0%
Tháng 41614▼ 12,5%
Tháng 5440,0%
Tháng 64––
Tháng 7412▲ 200,0%
Tháng 84––
Tháng 94––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 1214––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202638263
16/10/202641261
15/10/202634260
14/10/202636264
13/10/202634271
12/10/202639279
11/10/202641283
10/10/202636285
9/10/202640287
8/10/202638289
7/10/202643292
6/10/202642292
5/10/202643291
4/10/202643285
3/10/202638281
2/10/202642282
1/10/202641281
30/9/202643280
29/9/202641277
28/9/202637273
27/9/202639273
26/9/202639273
25/9/202641272
24/9/202640268

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.0952.529▲ 20,7%
Tháng 22.0022.391▲ 19,4%
Tháng 32.1762.415▲ 11,0%
Tháng 41.3901.728▲ 24,3%
Tháng 5250––
Tháng 6–––
Tháng 7–1.643–
Tháng 8–––
Tháng 9737––
Tháng 101.941–đang tích luỹ
Tháng 111.534––
Tháng 122.335––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 200▼ 65,1%
Tháng 311▼ 53,5%
Tháng 400▲ 353,4%
Tháng 50––
Tháng 6–––
Tháng 7–2–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

128 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.3043.132▲ 35,9%
Tháng 22.1042.784▲ 32,3%
Tháng 32.1922.415▲ 10,2%
Tháng 41.5042.436▲ 62,0%
Tháng 5304348▲ 14,5%
Tháng 6304––
Tháng 73041.643▲ 440,5%
Tháng 8304––
Tháng 9737––
Tháng 102.232–đang tích luỹ
Tháng 111.740––
Tháng 122.436––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 190,9%80,7%▼ 11,2%
Tháng 295,2%85,9%▼ 9,7%
Tháng 399,3%100,0%▲ 0,7%
Tháng 492,4%70,9%▼ 23,2%
Tháng 582,2%––
Tháng 6–––
Tháng 7–100,0%–
Tháng 8–––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1087,0%–đang tích luỹ
Tháng 1188,2%––
Tháng 1295,9%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2 18 18 18 18 18 16 18 18
2025 18 16 18 16 4 4 4 4 4 12 10 14
2026 18 16 18 14 4 12

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
HX238HKG–SHA—115
HX239SHA–HKG—115
HX304HKG–PEK—115
HX305PEK–HKG—115
HX496HKG–CKG—115
HX497CKG–HKG—115
HX548HKG–DAD—115
HX549DAD–HKG—115
Xem cả 94 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HKG–NRTSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Narita8913
HKG–KIXSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Kansai8912
HKG–TPESân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan8886
HKG–PVGSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải8828
DAD–HKGSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Hồng Kông6505
HKG–PEKSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh4427
BKK–HKGSân bay quốc tế Suvarnabhumi · Sân bay quốc tế Hồng Kông4400
HKG–OKASân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay Naha4392
Danh mục đường bayTổng cộng 26 cặp sân bay

Tính từ 94 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…