Air Hong Kong
Tháng 9/2026 Air Hong Kong có 55 chuyến bay theo lịch tại các sân bay Việt Nam, theo ACV.
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến do trạm thu tín hiệu tình nguyện ghi được · 3/12 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 54 | – |
| Tháng 8 | – | 2 | – |
| Tháng 9 | 50 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay (Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 121/121 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 8 | 75 |
| 16/10/2026 | 14 | 75 |
| 15/10/2026 | 13 | 73 |
| 14/10/2026 | 13 | 72 |
| 13/10/2026 | 13 | 71 |
| 12/10/2026 | 2 | 69 |
| 11/10/2026 | 12 | 68 |
| 10/10/2026 | 8 | 64 |
| 9/10/2026 | 12 | 64 |
| 8/10/2026 | 12 | 63 |
| 7/10/2026 | 12 | 65 |
| 6/10/2026 | 11 | 66 |
| 5/10/2026 | 1 | 67 |
| 4/10/2026 | 8 | 67 |
| 3/10/2026 | 8 | 70 |
| 2/10/2026 | 11 | 71 |
| 1/10/2026 | 14 | 72 |
| 30/9/2026 | 13 | 71 |
| 29/9/2026 | 12 | 71 |
| 28/9/2026 | 1 | 71 |
| 27/9/2026 | 11 | 72 |
| 26/9/2026 | 9 | 71 |
| 25/9/2026 | 12 | 70 |
| 24/9/2026 | 13 | 70 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
55 tháng 9/2026
theo ACV
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| LD208 | HKG–NRT | — | 99 |
| LD457 | HKG–MNL | — | 99 |
| LD831 | HKG–BKK | — | 99 |
| LD842 | BKK–HKG | — | 99 |
| LD128 | HKG–ICN | — | 98 |
| LD209 | NRT–HKG | — | 98 |
| LD456 | CEB–HKG | — | 98 |
| LD681 | TPE–HKG | — | 98 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| BKK–HKGSân bay quốc tế Suvarnabhumi · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 2 | 198 |
| HKG–NRTSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Narita | 2 | 197 |
| HKG–TPESân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan | 2 | 195 |
| HKG–PVGSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải | 2 | 193 |
| HKG–ICNSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Incheon | 2 | 179 |
| HKG–KIXSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Kansai | 2 | 164 |
| HKG–SINSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Singapore Changi | 2 | 164 |
| HKG–NGOSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Chubu | 2 | 162 |
Tính từ 24 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.