Aerologic
Tháng 7/2026 Aerologic khai thác 407 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 28.683 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 2.705 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 0,6% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác407▲ 2,8%so với tháng 7/2025
- Tấn hàng hoá28.683▲ 15,0%so với tháng 7/2025
- Trung bình / ngày≈6trong 121 ngày · tự đếm
Chính thức · tháng 7/2026 theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 31/31 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 393 | 356 | ▼ 9,4% |
| Tháng 2 | 338 | 339 | ▲ 0,3% |
| Tháng 3 | 434 | 409 | ▼ 5,8% |
| Tháng 4 | 419 | 402 | ▼ 4,1% |
| Tháng 5 | 373 | 402 | ▲ 7,8% |
| Tháng 6 | 369 | 390 | ▲ 5,7% |
| Tháng 7 | 396 | 407 | ▲ 2,8% |
| Tháng 8 | 433 | – | – |
| Tháng 9 | 441 | – | – |
| Tháng 10 | 472 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 472 | – | – |
| Tháng 12 | 466 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2.722 | 2.705 | ▼ 0,6% |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay (Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 121/121 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 5 | 42 |
| 16/10/2026 | 7 | 42 |
| 15/10/2026 | 8 | 42 |
| 14/10/2026 | 6 | 41 |
| 13/10/2026 | 6 | 40 |
| 12/10/2026 | 5 | 40 |
| 11/10/2026 | 5 | 38 |
| 10/10/2026 | 5 | 39 |
| 9/10/2026 | 7 | 39 |
| 8/10/2026 | 7 | 37 |
| 7/10/2026 | 5 | 37 |
| 6/10/2026 | 6 | 38 |
| 5/10/2026 | 3 | 38 |
| 4/10/2026 | 6 | 39 |
| 3/10/2026 | 5 | 39 |
| 2/10/2026 | 5 | 39 |
| 1/10/2026 | 7 | 41 |
| 30/9/2026 | 6 | 41 |
| 29/9/2026 | 6 | 41 |
| 28/9/2026 | 4 | 41 |
| 27/9/2026 | 6 | 42 |
| 26/9/2026 | 5 | 42 |
| 25/9/2026 | 7 | 42 |
| 24/9/2026 | 7 | 42 |
Tấn hàng hoá theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 31/31 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26.987 | 24.292 | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 24.848 | 24.158 | ▼ 2,8% |
| Tháng 3 | 32.303 | 29.004 | ▼ 10,2% |
| Tháng 4 | 28.403 | 28.590 | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 24.860 | 28.755 | ▲ 15,7% |
| Tháng 6 | 23.905 | 28.303 | ▲ 18,4% |
| Tháng 7 | 24.942 | 28.683 | ▲ 15,0% |
| Tháng 8 | 28.660 | – | – |
| Tháng 9 | 29.938 | – | – |
| Tháng 10 | 32.790 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 32.931 | – | – |
| Tháng 12 | 31.111 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 186.247 | 191.785 | ▲ 3,0% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
2 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
65 tháng 9/2026
theo ACV
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 277 | 295 | 341 | 324 | 339 | 328 | 327 | 342 | 326 | 327 | 459 | 467 |
| 2025 | 393 | 338 | 434 | 419 | 373 | 369 | 396 | 433 | 441 | 472 | 472 | 466 |
| 2026 | 356 | 339 | 409 | 402 | 402 | 390 | 407 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| 3S519 | HKG–LEJ | — | 82 |
| 3S500 | LEJ–HKG2 chặng | — | 64 |
| 3S582 | LEJ–HKG3 chặng | — | 51 |
| 3S590 | LEJ–HKG3 chặng | — | 50 |
| 3S712 | LEJ–HKG | — | 49 |
| 3S713 | HKG–DXB | — | 49 |
| 3S715 | HKG–DXB | — | 49 |
| 3S733 | HKG–BLR | — | 49 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| HKG–LEJSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay Leipzig/Halle | 14 | 562 |
| DXB–HKGSân bay quốc tế Dubai · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 2 | 98 |
| BLR–HKGSân bay quốc tế Bengaluru · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 2 | 82 |
| HKG–LAXSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Los Angeles | 1 | 31 |
Tính từ 23 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.