ICAO CPA

Cathay Pacific

Tháng 7/2026 Cathay Pacific khai thác 1.230 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 216.276 lượt khách và 49.080 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 8.511 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 4,3% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1581.190▲ 2,8%
Tháng 21.0341.083▲ 4,7%
Tháng 31.2501.290▲ 3,2%
Tháng 41.0731.235▲ 15,1%
Tháng 51.2051.275▲ 5,8%
Tháng 61.2131.208▼ 0,4%
Tháng 71.2271.230▲ 0,2%
Tháng 81.301––
Tháng 91.213––
Tháng 101.294–đang tích luỹ
Tháng 111.282––
Tháng 121.289––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.1608.511▲ 4,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/20261971.321
16/10/20261901.320
15/10/20261891.318
14/10/20261871.321
13/10/20261891.327
12/10/20261841.324
11/10/20261851.330
10/10/20261961.333
9/10/20261881.332
8/10/20261921.333
7/10/20261931.334
6/10/20261861.334
5/10/20261901.336
4/10/20261881.334
3/10/20261951.332
2/10/20261891.333
1/10/20261931.334
30/9/20261931.331
29/9/20261881.324
28/9/20261881.321
27/9/20261861.317
26/9/20261961.315
25/9/20261901.313
24/9/20261901.304

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1170.168199.578▲ 17,3%
Tháng 2142.671181.831▲ 27,4%
Tháng 3171.181221.363▲ 29,3%
Tháng 4148.470208.023▲ 40,1%
Tháng 5188.189213.353▲ 13,4%
Tháng 6193.625208.068▲ 7,5%
Tháng 7191.180216.276▲ 13,1%
Tháng 8197.430––
Tháng 9153.964––
Tháng 10181.076–đang tích luỹ
Tháng 11191.563––
Tháng 12202.518––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.205.4841.448.492▲ 20,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 146.01142.863▼ 6,8%
Tháng 241.21241.275▲ 0,2%
Tháng 352.04353.517▲ 2,8%
Tháng 445.03749.130▲ 9,1%
Tháng 546.18950.133▲ 8,5%
Tháng 646.34647.005▲ 1,4%
Tháng 748.42649.080▲ 1,4%
Tháng 850.559––
Tháng 949.283––
Tháng 1055.740–đang tích luỹ
Tháng 1156.208––
Tháng 1250.814––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)325.264333.004▲ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

3 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

336 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1187.062222.464▲ 18,9%
Tháng 2168.760202.408▲ 19,9%
Tháng 3192.038225.762▲ 17,6%
Tháng 4162.158225.268▲ 38,9%
Tháng 5211.018235.464▲ 11,6%
Tháng 6216.876230.706▲ 6,4%
Tháng 7220.014232.904▲ 5,9%
Tháng 8231.130––
Tháng 9198.186––
Tháng 10211.976–đang tích luỹ
Tháng 11214.426––
Tháng 12231.013––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.357.9261.574.976▲ 16,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 191,0%89,7%▼ 1,4%
Tháng 284,5%89,8%▲ 6,3%
Tháng 389,1%98,1%▲ 10,0%
Tháng 491,6%92,3%▲ 0,9%
Tháng 589,2%90,6%▲ 1,6%
Tháng 689,3%90,2%▲ 1,0%
Tháng 786,9%92,9%▲ 6,9%
Tháng 885,4%––
Tháng 977,7%––
Tháng 1085,4%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1287,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,8%91,9%▲ 3,5%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 964 983 1.107 1.029 1.084 1.066 1.055 1.066 1.128 1.162 1.183 1.161
2025 1.158 1.034 1.250 1.073 1.205 1.213 1.227 1.301 1.213 1.294 1.282 1.289
2026 1.190 1.083 1.290 1.235 1.275 1.208 1.230

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
CX100SYD–HKG—115
CX104MEL–HKG—115
CX105HKG–MEL—115
CX113HKG–AKL—115
CX138SYD–HKG—115
CX139HKG–SYD—115
CX156BNE–HKG—115
CX157HKG–BNE—115
Xem cả 413 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HKG–TPESân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan252.517
HKG–PVGSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải211.945
HKG–SINSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Singapore Changi171.861
HKG–PEKSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh161.759
BKK–HKGSân bay quốc tế Suvarnabhumi · Sân bay quốc tế Hồng Kông161.717
HKG–NRTSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Narita131.434
HKG–MNLSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Ninoy Aquino121.320
HKG–KIXSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Kansai131.319
Danh mục đường bayTổng cộng 80 cặp sân bay

Tính từ 413 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…