Puerto Peñasco (PPE)
Sân bay quốc tế Puerto Peñasco phục vụ 233 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 30,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Mexico (AFAC).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 204 | 146 | ▼ 28,4% |
| Tháng 2 | 196 | 179 | ▼ 8,7% |
| Tháng 3 | 240 | 199 | ▼ 17,1% |
| Tháng 4 | 182 | 153 | ▼ 15,9% |
| Tháng 5 | 199 | 137 | ▼ 31,2% |
| Tháng 6 | 163 | 111 | ▼ 31,9% |
| Tháng 7 | 102 | 92 | ▼ 9,8% |
| Tháng 8 | 119 | 89 | ▼ 25,2% |
| Tháng 9 | 118 | – | – |
| Tháng 10 | 155 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 178 | – | – |
| Tháng 12 | 167 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.405 | 1.106 | ▼ 21,3% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 383 | 195 | ▼ 49,1% |
| Tháng 2 | 344 | 299 | ▼ 13,1% |
| Tháng 3 | 383 | 979 | ▲ 155,6% |
| Tháng 4 | 305 | 334 | ▲ 9,5% |
| Tháng 5 | 320 | 214 | ▼ 33,1% |
| Tháng 6 | 270 | 262 | ▼ 3,0% |
| Tháng 7 | 242 | 230 | ▼ 5,0% |
| Tháng 8 | 335 | 233 | ▼ 30,4% |
| Tháng 9 | 164 | – | – |
| Tháng 10 | 247 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 656 | – | – |
| Tháng 12 | 749 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.582 | 2.746 | ▲ 6,4% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 50,6% 45
- Quốc tế 49,4% 44
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 145 | 99 | ▼ 31,7% |
| Tháng 2 | 126 | 129 | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 162 | 140 | ▼ 13,6% |
| Tháng 4 | 136 | 73 | ▼ 46,3% |
| Tháng 5 | 145 | 72 | ▼ 50,3% |
| Tháng 6 | 110 | 80 | ▼ 27,3% |
| Tháng 7 | 80 | 65 | ▼ 18,8% |
| Tháng 8 | 90 | 45 | ▼ 50,0% |
| Tháng 9 | 80 | – | – |
| Tháng 10 | 94 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96 | – | – |
| Tháng 12 | 107 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 994 | 703 | ▼ 29,3% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59 | 47 | ▼ 20,3% |
| Tháng 2 | 70 | 50 | ▼ 28,6% |
| Tháng 3 | 78 | 59 | ▼ 24,4% |
| Tháng 4 | 46 | 80 | ▲ 73,9% |
| Tháng 5 | 54 | 65 | ▲ 20,4% |
| Tháng 6 | 53 | 31 | ▼ 41,5% |
| Tháng 7 | 22 | 27 | ▲ 22,7% |
| Tháng 8 | 29 | 44 | ▲ 51,7% |
| Tháng 9 | 38 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 411 | 403 | ▼ 1,9% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 278 | 130 | ▼ 53,2% |
| Tháng 2 | 255 | 221 | ▼ 13,3% |
| Tháng 3 | 283 | 909 | ▲ 221,2% |
| Tháng 4 | 238 | 92 | ▼ 61,3% |
| Tháng 5 | 253 | 124 | ▼ 51,0% |
| Tháng 6 | 187 | 222 | ▲ 18,7% |
| Tháng 7 | 166 | 144 | ▼ 13,3% |
| Tháng 8 | 293 | 114 | ▼ 61,1% |
| Tháng 9 | 123 | – | – |
| Tháng 10 | 186 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 497 | – | – |
| Tháng 12 | 648 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.953 | 1.956 | ▲ 0,2% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 105 | 65 | ▼ 38,1% |
| Tháng 2 | 89 | 78 | ▼ 12,4% |
| Tháng 3 | 100 | 70 | ▼ 30,0% |
| Tháng 4 | 67 | 242 | ▲ 261,2% |
| Tháng 5 | 67 | 90 | ▲ 34,3% |
| Tháng 6 | 83 | 40 | ▼ 51,8% |
| Tháng 7 | 76 | 86 | ▲ 13,2% |
| Tháng 8 | 42 | 119 | ▲ 183,3% |
| Tháng 9 | 41 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 159 | – | – |
| Tháng 12 | 101 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 629 | 790 | ▲ 25,6% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 234 | 208 | 246 | 148 | 143 | 170 | 141 | 128 | 150 | 159 | 311 | 132 |
| 2025 | 204 | 196 | 240 | 182 | 199 | 163 | 102 | 119 | 118 | 155 | 178 | 167 |
| 2026 | 146 | 179 | 199 | 153 | 137 | 111 | 92 | 89 |
Tỷ trọng quốc tế 49% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014