Yuma International Airport / Marine Corps Air Station Yuma (YUM)
Yuma International Airport / Marine Corps Air Station Yuma phục vụ 12.131lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 2,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
tháng 2/2024 tháng 5/2024 tháng 11/2024 tháng 5/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
Kỳ
Chuyến bay (đi + đến) 2025
Chuyến bay (đi + đến) 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
–
–
–
Tháng 2
295
–
–
Tháng 3
–
–
–
Tháng 4
320
306
▼ 4,4%
Tháng 5
277
–
–
Tháng 6
–
–
–
Tháng 7
–
252
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
242
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
–
–
–
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 2 4 6 8 10 2
tháng 2/2024 tháng 5/2024 tháng 11/2024 tháng 5/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
Kỳ
Chuyến bay (đi + đến) 2025
Chuyến bay (đi + đến) 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
–
–
–
Tháng 2
1
–
–
Tháng 3
–
–
–
Tháng 4
2
1
▼ 50,0%
Tháng 5
11
–
–
Tháng 6
–
–
–
Tháng 7
–
2
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
1
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
–
–
–
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
11K 12K 13K 14K 15K 12,1K
tháng 2/2024 tháng 5/2024 tháng 8/2024 tháng 4/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2025
Lượt khách 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
–
–
–
Tháng 2
14.647
–
–
Tháng 3
–
–
–
Tháng 4
15.002
13.306
▼ 11,3%
Tháng 5
13.833
–
–
Tháng 6
–
–
–
Tháng 7
–
12.083
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
–
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
–
–
–
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 500 1.000 48
tháng 2/2024 tháng 5/2024 tháng 8/2024 tháng 4/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2025
Lượt khách 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
–
–
–
Tháng 2
150
–
–
Tháng 3
–
–
–
Tháng 4
295
135
▼ 54,2%
Tháng 5
1.281
–
–
Tháng 6
–
–
–
Tháng 7
–
48
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
–
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
–
–
–
Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
0 10K 20K 30K 17,4K
tháng 2/2024 tháng 5/2024 tháng 11/2024 tháng 5/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2025
Ghế cung ứng 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
–
–
–
Tháng 2
19.634
–
–
Tháng 3
–
–
–
Tháng 4
21.572
20.751
▼ 3,8%
Tháng 5
19.751
–
–
Tháng 6
–
–
–
Tháng 7
–
17.435
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
16.201
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
–
–
–
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 500 1.000 1.500 85
tháng 2/2024 tháng 5/2024 tháng 11/2024 tháng 5/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2025
Ghế cung ứng 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
–
–
–
Tháng 2
150
–
–
Tháng 3
–
–
–
Tháng 4
310
350
▲ 12,9%
Tháng 5
1.719
–
–
Tháng 6
–
–
–
Tháng 7
–
85
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
76
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
–
–
–
Hệ số tải (tự tính)
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
50 60 70 69,2
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2025
Hệ số tải 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
73,8%
53,0%
▼ 28,2%
Tháng 2
74,8%
64,7%
▼ 13,5%
Tháng 3
66,7%
70,7%
▲ 6,0%
Tháng 4
69,9%
63,7%
▼ 8,9%
Tháng 5
70,4%
66,3%
▼ 5,8%
Tháng 6
71,0%
71,9%
▲ 1,3%
Tháng 7
70,3%
69,2%
▼ 1,5%
Tháng 8
73,1%
–
–
Tháng 9
72,6%
–
–
Tháng 10
68,7%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
58,2%
–
–
Tháng 12
68,3%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
71,0%
65,7%
▼ 7,5%
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Năm
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
2024
238
266
284
283
348
255
249
344
335
363
359
317
2025
286
296
381
322
288
245
250
217
243
274
330
301
2026
364
286
302
307
284
244
254
Tỷ trọng quốc tế1%trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi36 nămtừ năm 1990
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 141/151 kỳ có số liệu
75 80 85 90 95 86,8
tháng 1/2014 tháng 3/2017 tháng 4/2020 tháng 6/2023 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
86,8% trong 121 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Yuma International Airport / Marine Corps Air Station Yuma cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Chuyến khởi hành đúng giờ 2025
Chuyến khởi hành đúng giờ 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
95,1%
89,4%
▼ 6,0%
Tháng 2
86,9%
81,0%
▼ 6,8%
Tháng 3
78,4%
90,1%
▲ 14,9%
Tháng 4
89,4%
86,3%
▼ 3,5%
Tháng 5
86,6%
89,3%
▲ 3,1%
Tháng 6
82,4%
84,2%
▲ 2,2%
Tháng 7
87,6%
86,8%
▼ 0,9%
Tháng 8
94,3%
–
–
Tháng 9
81,2%
–
–
Tháng 10
87,3%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
85,5%
–
–
Tháng 12
88,0%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
86,6%
86,7%
▲ 0,1%
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:002,0phút · 307 chuyến ghi nhận · 304 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất12,8phút07:00 ↔ 12:00
Chuyến bay ghi nhận3.134Yuma International Airport / Marine Corps Air Station Yuma
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
14,77,40,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
7903950
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa có số liệu
—
—
—
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
122
122
06:00
92,6%
7,7 phút
784
790
07:00
93,1%
2,0 phút
304
307
08:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
86
87
09:00
Chưa có số liệu
—
—
—
10:00
85,5%
13,5 phút
241
248
11:00
84,6%
9,2 phút
343
344
12:00
81,3%
14,7 phút
251
252
13:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
167
167
14:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
52
53
15:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
144
144
16:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
38
39
17:00
77,6%
14,1 phút
237
242
18:00
84,4%
10,8 phút
257
257
19:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
72
73
20:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
4
4
21:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
4
4
22:00
Chưa có số liệu
—
—
—
23:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
15,37,70,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
4682340
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
85,8%
10,2 phút
458
460
Thứ Ba
86,0%
7,2 phút
413
417
Thứ Tư
90,0%
8,3 phút
440
442
Thứ Năm
86,5%
9,8 phút
451
456
Thứ Sáu
85,8%
15,3 phút
452
457
Thứ Bảy
86,0%
14,1 phút
428
434
Chủ Nhật
87,3%
6,0 phút
465
468
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
17,18,50,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
3491750
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
91,9%
3,0 phút
321
323
T2
84,0%
8,4 phút
287
288
T3
83,6%
17,1 phút
336
338
T4
87,9%
13,3 phút
297
299
T5
88,0%
9,5 phút
267
268
T6
83,3%
14,1 phút
239
240
T7
87,2%
10,6 phút
242
245
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
106
106
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
117
119
T10
87,7%
6,4 phút
251
251
T11
87,8%
12,9 phút
336
349
T12
85,4%
5,8 phút
308
308
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ86,0%2.696
Trễ trên 15 phút13,1%411
Bị huỷ0,9%27
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Môi trường
Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)
Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.
Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Yuma International Airport / Marine Corps Air Station Yuma thải ra 433 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 27,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.
Chất
Đơn vị
2017
2020
2023
NOₓ (Nitơ oxit)
tấn
574
599
433
CO (Carbon monoxide)
tấn
843
867
605
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)
tấn
54,6
57,0
41,4
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)
tấn
269
286
210
PM2.5 (Bụi mịn)
tấn
37,2
39,0
27,6
PM10 (Bụi)
tấn
38,9
40,6
28,8
Lead (Chì)
kg
169
140
98,8
CO₂ (Carbon dioxide)
tấn
150
87.932
—
Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.