ICAO KIPL

Hạt Imperial (IPL)

Sân bay hạt Imperial phục vụ 636 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 23,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1233279▲ 19,7%
Tháng 2245247▲ 0,8%
Tháng 3260281▲ 8,1%
Tháng 4266278▲ 4,5%
Tháng 5264276▲ 4,5%
Tháng 6255275▲ 7,8%
Tháng 7277295▲ 6,5%
Tháng 8271––
Tháng 973––
Tháng 10289–đang tích luỹ
Tháng 11202––
Tháng 12286––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.8001.931▲ 7,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1508596▲ 17,3%
Tháng 2536570▲ 6,3%
Tháng 3628669▲ 6,5%
Tháng 4681608▼ 10,7%
Tháng 5654605▼ 7,5%
Tháng 6648647▼ 0,2%
Tháng 7514636▲ 23,7%
Tháng 8505––
Tháng 9–––
Tháng 10581–đang tích luỹ
Tháng 11617––
Tháng 12676––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.1694.331▲ 3,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15936▼ 38,5%
Tháng 24940▼ 18,5%
Tháng 34343▲ 0,3%
Tháng 44947▼ 4,4%
Tháng 54540▼ 12,5%
Tháng 64140▼ 1,6%
Tháng 75039▼ 20,7%
Tháng 843––
Tháng 937––
Tháng 1041–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)336285▼ 15,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.2431.823▲ 46,7%
Tháng 21.3361.617▲ 21,0%
Tháng 31.4881.836▲ 23,4%
Tháng 41.4721.764▲ 19,8%
Tháng 51.4961.827▲ 22,1%
Tháng 61.4561.782▲ 22,4%
Tháng 71.5761.926▲ 22,2%
Tháng 81.544––
Tháng 9–––
Tháng 101.708–đang tích luỹ
Tháng 111.110––
Tháng 121.932––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.06712.575▲ 24,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 140,9%32,7%▼ 20,0%
Tháng 240,1%35,3%▼ 12,1%
Tháng 342,2%36,4%▼ 13,7%
Tháng 446,3%34,5%▼ 25,5%
Tháng 543,7%33,1%▼ 24,3%
Tháng 644,5%36,3%▼ 18,4%
Tháng 732,6%33,0%▲ 1,2%
Tháng 832,7%––
Tháng 9–––
Tháng 1034,0%–đang tích luỹ
Tháng 1155,6%––
Tháng 1235,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)41,5%34,5%▼ 16,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 265 236 227 230 256 242 153 174 148 198 223 186
2025 233 245 260 266 264 255 277 271 73 289 202 286
2026 279 247 281 278 276 275 295
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay hạt Imperial thải ra 19,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn20,325,619,0
CO (Carbon monoxide)tấn54,547,122,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,12,51,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn9,812,59,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,71,71,2
PM10 (Bụi)tấn1,81,91,2
Lead (Chì)kg25,919,30,11
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2624.117—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…