ICAO MMUN

Cancún (CUN)

Sân bay quốc tế Cancún phục vụ 2.118.245 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 9,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Mexico (AFAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 118.69718.362▼ 1,8%
Tháng 216.86516.875▲ 0,1%
Tháng 319.97519.836▼ 0,7%
Tháng 417.72917.088▼ 3,6%
Tháng 515.88014.444▼ 9,0%
Tháng 616.03113.977▼ 12,8%
Tháng 717.18615.061▼ 12,4%
Tháng 815.15913.113▼ 13,5%
Tháng 912.354––
Tháng 1013.818–đang tích luỹ
Tháng 1116.191––
Tháng 1218.457––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)137.522128.756▼ 6,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.769.0732.741.449▼ 1,0%
Tháng 22.498.1512.511.243▲ 0,5%
Tháng 32.948.5262.816.051▼ 4,5%
Tháng 42.587.4672.474.606▼ 4,4%
Tháng 52.347.6682.157.736▼ 8,1%
Tháng 62.399.9062.123.681▼ 11,5%
Tháng 72.645.0262.420.969▼ 8,5%
Tháng 82.334.4092.118.245▼ 9,3%
Tháng 91.770.330––
Tháng 102.060.945–đang tích luỹ
Tháng 112.390.734––
Tháng 122.726.418––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)20.530.22619.363.980▼ 5,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.7892.681▼ 3,9%
Tháng 23.2412.898▼ 10,6%
Tháng 34.0352.906▼ 28,0%
Tháng 43.0982.683▼ 13,4%
Tháng 52.7592.282▼ 17,3%
Tháng 62.5232.142▼ 15,1%
Tháng 72.8172.207▼ 21,7%
Tháng 82.6232.289▼ 12,7%
Tháng 92.310––
Tháng 102.627–đang tích luỹ
Tháng 113.442––
Tháng 123.944––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)23.88420.088▼ 15,9%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 44,8% 5.871
  • Quốc tế 55,2% 7.242

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16.5035.658▼ 13,0%
Tháng 25.6334.933▼ 12,4%
Tháng 36.4015.723▼ 10,6%
Tháng 46.5815.948▼ 9,6%
Tháng 56.3675.872▼ 7,8%
Tháng 66.2075.262▼ 15,2%
Tháng 76.6826.010▼ 10,1%
Tháng 86.4035.871▼ 8,3%
Tháng 95.697––
Tháng 105.733–đang tích luỹ
Tháng 115.832––
Tháng 126.074––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)50.77745.277▼ 10,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 112.19412.704▲ 4,2%
Tháng 211.23211.942▲ 6,3%
Tháng 313.57414.113▲ 4,0%
Tháng 411.14811.140▼ 0,1%
Tháng 59.5138.572▼ 9,9%
Tháng 69.8248.715▼ 11,3%
Tháng 710.5049.051▼ 13,8%
Tháng 88.7567.242▼ 17,3%
Tháng 96.657––
Tháng 108.085–đang tích luỹ
Tháng 1110.359––
Tháng 1212.383––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)86.74583.479▼ 3,8%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1817.236745.995▼ 8,7%
Tháng 2684.065633.275▼ 7,4%
Tháng 3797.260749.556▼ 6,0%
Tháng 4838.748791.624▼ 5,6%
Tháng 5869.557843.282▼ 3,0%
Tháng 6831.173760.818▼ 8,5%
Tháng 7924.852918.347▼ 0,7%
Tháng 8924.127917.862▼ 0,7%
Tháng 9797.857––
Tháng 10837.129–đang tích luỹ
Tháng 11789.144––
Tháng 12803.096––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)6.687.0186.360.759▼ 4,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.951.8371.995.454▲ 2,2%
Tháng 21.814.0861.877.968▲ 3,5%
Tháng 32.151.2662.066.495▼ 3,9%
Tháng 41.748.7191.682.982▼ 3,8%
Tháng 51.478.1111.314.454▼ 11,1%
Tháng 61.568.7331.362.863▼ 13,1%
Tháng 71.720.1741.502.622▼ 12,6%
Tháng 81.410.2821.200.383▼ 14,9%
Tháng 9972.473––
Tháng 101.223.816–đang tích luỹ
Tháng 111.601.590––
Tháng 121.923.322––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)13.843.20813.003.221▼ 6,1%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.0721.126▲ 5,0%
Tháng 21.0961.083▼ 1,2%
Tháng 31.124994▼ 11,6%
Tháng 41.015938▼ 7,6%
Tháng 5900863▼ 4,1%
Tháng 6846800▼ 5,5%
Tháng 7901829▼ 8,0%
Tháng 8876836▼ 4,5%
Tháng 9822––
Tháng 10999–đang tích luỹ
Tháng 111.163––
Tháng 121.189––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)7.8307.467▼ 4,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7171.555▼ 9,5%
Tháng 22.1451.815▼ 15,4%
Tháng 32.9111.912▼ 34,3%
Tháng 42.0831.746▼ 16,2%
Tháng 51.8591.419▼ 23,7%
Tháng 61.6771.342▼ 19,9%
Tháng 71.9151.378▼ 28,1%
Tháng 81.7471.454▼ 16,8%
Tháng 91.488––
Tháng 101.628–đang tích luỹ
Tháng 112.279––
Tháng 122.755––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)16.05412.620▼ 21,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 19.921 18.191 20.258 17.937 16.639 16.382 17.104 15.810 13.130 14.425 16.746 19.012
2025 18.697 16.865 19.975 17.729 15.880 16.031 17.186 15.159 12.354 13.818 16.191 18.457
2026 18.362 16.875 19.836 17.088 14.444 13.977 15.061 13.113
Tỷ trọng quốc tế 55% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 20 năm từ năm 2006
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Cancún chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Cancún.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Madrid Barajas MAD 1.082 7.960
Sân bay quốc tế Frankfurt FRA 973 8.605
Sân bay Istanbul IST 569 10.430
Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG 379 8.219
Sân bay Lisboa Portela LIS 356 7.528
Sân bay Orly ORY 263 8.212

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 10/12/2024 → 30/7/2026

Chuyến bay ghi nhận175Sân bay quốc tế Cancún

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—142143
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—6464
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—3030
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—7272
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—89

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—2526
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2424
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 97,7% 171
  • Trễ trên 15 phút 1,7% 3
  • Bị huỷ 0,6% 1
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…