ICAO LPPT

Lisboa Portela (LIS)

Sân bay Lisboa Portela phục vụ 3.133.319 lượt khách trong tháng 4/2026, tăng 1,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 117.09617.390▲ 1,7%
Tháng 216.22216.335▲ 0,7%
Tháng 318.65618.780▲ 0,7%
Tháng 419.34419.428▲ 0,4%
Tháng 520.40220.492▲ 0,4%
Tháng 620.14219.651▼ 2,4%
Tháng 721.08321.153▲ 0,3%
Tháng 821.18921.102▼ 0,4%
Tháng 920.245––
Tháng 1020.344–đang tích luỹ
Tháng 1117.804––
Tháng 1218.076––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)154.134154.331▲ 0,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.411.6622.495.309▲ 3,5%
Tháng 22.358.3182.433.242▲ 3,2%
Tháng 32.840.2992.909.606▲ 2,4%
Tháng 43.092.6343.133.319▲ 1,3%
Tháng 53.266.024––
Tháng 63.234.636––
Tháng 73.413.305––
Tháng 83.493.203––
Tháng 93.313.968––
Tháng 103.285.448–đang tích luỹ
Tháng 112.707.699––
Tháng 122.666.683––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)10.702.91310.971.476▲ 2,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 114.01213.679▼ 2,4%
Tháng 214.78015.041▲ 1,8%
Tháng 318.07217.495▼ 3,2%
Tháng 417.04317.0430,0%
Tháng 517.818––
Tháng 616.334––
Tháng 717.513––
Tháng 816.225––
Tháng 915.448––
Tháng 1017.066–đang tích luỹ
Tháng 1116.881––
Tháng 1215.210––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)63.90763.258▼ 1,0%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1254.163241.565▼ 5,0%
Tháng 2246.051244.332▼ 0,7%
Tháng 3311.008294.164▼ 5,4%
Tháng 4354.041334.296▼ 5,6%
Tháng 5358.290––
Tháng 6361.142––
Tháng 7386.001––
Tháng 8404.265––
Tháng 9361.728––
Tháng 10345.593–đang tích luỹ
Tháng 11273.838––
Tháng 12265.350––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)1.165.2631.114.357▼ 4,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.157.4992.253.744▲ 4,5%
Tháng 22.112.2672.188.910▲ 3,6%
Tháng 32.529.2912.615.442▲ 3,4%
Tháng 42.738.5932.799.023▲ 2,2%
Tháng 52.907.734––
Tháng 62.873.494––
Tháng 73.027.304––
Tháng 83.088.938––
Tháng 92.952.240––
Tháng 102.939.855–đang tích luỹ
Tháng 112.433.861––
Tháng 122.401.333––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)9.537.6509.857.119▲ 3,3%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.022936▼ 8,4%
Tháng 2941852▼ 9,5%
Tháng 31.0451.047▲ 0,2%
Tháng 41.0451.030▼ 1,4%
Tháng 51.134––
Tháng 6944––
Tháng 71.151––
Tháng 8996––
Tháng 91.047––
Tháng 101.071–đang tích luỹ
Tháng 111.074––
Tháng 121.002––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)4.0533.866▼ 4,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 112.99112.743▼ 1,9%
Tháng 213.83914.190▲ 2,5%
Tháng 317.02716.447▼ 3,4%
Tháng 415.99816.013▲ 0,1%
Tháng 516.684––
Tháng 615.391––
Tháng 716.362––
Tháng 815.229––
Tháng 914.401––
Tháng 1015.995–đang tích luỹ
Tháng 1115.807––
Tháng 1214.208––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)59.85459.392▼ 0,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 16.542 16.470 18.628 19.259 20.154 19.901 20.951 21.019 20.371 20.249 17.463 18.187
2025 17.096 16.222 18.656 19.344 20.402 20.142 21.083 21.189 20.245 20.344 17.804 18.076
2026 17.390 16.335 18.780 19.428 20.492 19.651 21.153 21.102
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 8.793 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Lisboa Portela trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20266884.724
30/8/20266834.710
29/8/20266844.722
28/8/20266664.719
27/8/20266684.732
26/8/20266644.729
25/8/20266714.740
24/8/2026674
23/8/2026695
22/8/2026681
21/8/2026679
20/8/2026665
19/8/2026675

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4+ Sân bay Lisboa Portela được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Lisboa Portela chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Lisboa Portela.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất14:00–15:0015,8phút · 237 chuyến ghi nhận · 233 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất14,9phút14:00 ↔ 10:00
Chuyến bay ghi nhận10.357Sân bay Lisboa Portela

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
07:00Chưa có số liệu———
08:0057,2%20,8 phút334340
09:0040,4%26,7 phút1.3061.313
10:0043,8%30,6 phút1.1311.160
11:0052,8%26,2 phút523529
12:0051,0%26,6 phút745753
13:0047,1%25,1 phút1.0221.034
14:0067,8%15,8 phút233237
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—159160
16:0047,6%24,6 phút536551
17:0038,9%27,6 phút2.4162.444
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7677
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3940
23:0057,6%20,4 phút1.5961.640

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai48,4%26,1 phút1.5391.570
Thứ Ba52,4%23,9 phút1.5431.558
Thứ Tư49,1%25,4 phút1.4191.444
Thứ Năm46,0%25,3 phút1.5161.543
Thứ Sáu43,2%27,4 phút1.3511.379
Thứ Bảy45,5%26,0 phút1.5431.570
Chủ Nhật47,1%23,0 phút1.2841.293

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T159,9%18,8 phút972988
T254,0%22,1 phút878891
T360,3%17,1 phút974984
T455,6%24,6 phút931949
T550,1%21,9 phút944956
T643,1%26,4 phút891908
T737,7%32,3 phút9961.006
T832,2%28,3 phút487490
T942,0%22,8 phút486488
T1030,8%35,4 phút763776
T1142,9%28,5 phút923940
T1247,8%27,8 phút950981

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 46,7% 4.839
  • Trễ trên 15 phút 51,7% 5.356
  • Bị huỷ 1,6% 162
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…