ICAO LPPD

João Paulo II, Ponta Delgada (PDL)

Sân bay João Paulo II phục vụ 210.747 lượt khách trong tháng 4/2026, giảm 14,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5901.536▼ 3,4%
Tháng 21.3841.311▼ 5,3%
Tháng 31.6591.641▼ 1,1%
Tháng 42.3982.117▼ 11,7%
Tháng 52.5382.195▼ 13,5%
Tháng 63.1122.828▼ 9,1%
Tháng 73.3413.121▼ 6,6%
Tháng 83.4043.192▼ 6,2%
Tháng 93.028––
Tháng 102.164–đang tích luỹ
Tháng 111.484––
Tháng 121.525––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)19.42617.941▼ 7,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1138.171129.943▼ 6,0%
Tháng 2131.078121.700▼ 7,2%
Tháng 3171.869163.498▼ 4,9%
Tháng 4247.107210.747▼ 14,7%
Tháng 5256.625––
Tháng 6297.998––
Tháng 7341.064––
Tháng 8368.602––
Tháng 9297.585––
Tháng 10224.026–đang tích luỹ
Tháng 11149.258––
Tháng 12143.707––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)688.225625.888▼ 9,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1548519▼ 5,3%
Tháng 2544487▼ 10,3%
Tháng 3609659▲ 8,1%
Tháng 4615632▲ 2,9%
Tháng 5714––
Tháng 6576––
Tháng 7717––
Tháng 8628––
Tháng 9639––
Tháng 10625–đang tích luỹ
Tháng 11633––
Tháng 12602––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)2.3152.298▼ 0,8%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1116.327112.237▼ 3,5%
Tháng 2112.199107.156▼ 4,5%
Tháng 3145.115140.374▼ 3,3%
Tháng 4194.948167.649▼ 14,0%
Tháng 5196.701––
Tháng 6218.018––
Tháng 7241.641––
Tháng 8263.446––
Tháng 9218.580––
Tháng 10179.337–đang tích luỹ
Tháng 11128.985––
Tháng 12124.384––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)568.589527.416▼ 7,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 121.84417.706▼ 18,9%
Tháng 218.87914.544▼ 23,0%
Tháng 326.75423.124▼ 13,6%
Tháng 452.15943.098▼ 17,4%
Tháng 559.924––
Tháng 679.980––
Tháng 799.423––
Tháng 8105.156––
Tháng 979.005––
Tháng 1044.689–đang tích luỹ
Tháng 1120.273––
Tháng 1219.323––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)119.63698.472▼ 17,7%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1536502▼ 6,3%
Tháng 2534478▼ 10,5%
Tháng 3596641▲ 7,5%
Tháng 4602619▲ 2,8%
Tháng 5693––
Tháng 6562––
Tháng 7698––
Tháng 8613––
Tháng 9624––
Tháng 10608–đang tích luỹ
Tháng 11614––
Tháng 12578––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)2.2682.239▼ 1,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11217▲ 43,1%
Tháng 21010▲ 1,0%
Tháng 31318▲ 37,3%
Tháng 41314▲ 6,9%
Tháng 521––
Tháng 614––
Tháng 718––
Tháng 815––
Tháng 914––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)4859▲ 23,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.504 1.357 1.593 2.169 2.390 3.082 3.307 3.390 3.078 2.166 1.517 1.538
2025 1.590 1.384 1.659 2.398 2.538 3.112 3.341 3.404 3.028 2.164 1.484 1.525
2026 1.536 1.311 1.641 2.117 2.195 2.828 3.121 3.192
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.309 chuyến bay đi và đến tại Sân bay João Paulo II trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202696704
30/8/2026108703
29/8/2026105701
28/8/2026105709
27/8/202695709
26/8/202697704
25/8/202698703
24/8/202695
23/8/2026106
22/8/2026113
21/8/2026105
20/8/202690
19/8/202696

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 5 Sân bay João Paulo II được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 5 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…