São Jorge (SJZ)
SJZ / LPSJ · khai thác bởi ANA – Aeroportos de Portugal
Chính thức · tháng 12/2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 10 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 12/2025.
5.959
Sân bay São Jorge đón 5.959 lượt khách trong tháng 12/2025, tăng 4,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 48 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2012 đến 2025 (151 kỳ).
So với 2019 +32,0% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 14 năm từ năm 2012
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2025 | 5.959 | +4,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 6.189 | +4,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 7.555 | −0,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 12.080 | +2,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 17.256 | +5,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 17.356 | +13,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 11.954 | +11,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 8.929 | −4,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 8.585 | +14,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 6.503 | +9,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 4.977 | −4,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 5.427 | +0,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 5.730 | −1,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 5.927 | +20,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 7.615 | +4,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 11.802 | +2,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 16.391 | +1,8% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 15.343 | +3,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 10.739 | +5,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 9.382 | +11,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 7.503 | +3,0% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 5.935 | +11,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 2/2024 | 5.218 | +7,0% | Eurostat avia_par | |
| tháng 1/2024 | 5.407 | −0,4% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 12/2025).