Pico (PIX)
Sân bay Pico phục vụ 18.484 lượt khách trong tháng 4/2026, giảm 1,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.925 | 8.759 | ▲ 26,5% |
| Tháng 2 | 7.395 | 7.401 | ▲ 0,1% |
| Tháng 3 | 11.954 | 11.831 | ▼ 1,0% |
| Tháng 4 | 18.818 | 18.484 | ▼ 1,8% |
| Tháng 5 | 20.189 | – | – |
| Tháng 6 | 28.852 | – | – |
| Tháng 7 | 35.294 | – | – |
| Tháng 8 | 38.663 | – | – |
| Tháng 9 | 29.032 | – | – |
| Tháng 10 | 18.313 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10.800 | – | – |
| Tháng 12 | 10.021 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 45.092 | 46.475 | ▲ 3,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 139 | 129 | 145 | 231 | 275 | 441 | 479 | 486 | 441 | 214 | 132 | 148 |
| 2025 | 114 | 132 | 167 | 253 | 266 | 439 | 478 | 492 | 442 | 238 | 146 | 151 |
| 2026 | 145 | 114 | 170 | 242 |
Độ dài chuỗi 14 năm từ năm 2012
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay João Paulo II PIX–PDL → | 1.832 | 256 |
| Sân bay Lajes PIX–TER → | 1.062 | 120 |
| Sân bay Lisboa Portela PIX–LIS → | 352 | 1.673 |