Santa Cruz da Graciosa (GRW)
Sân bay Graciosa phục vụ 5.348 lượt khách trong tháng 4/2026, giảm 4,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.393 | 4.263 | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 4.286 | 3.790 | ▼ 11,6% |
| Tháng 3 | 5.006 | 4.830 | ▼ 3,5% |
| Tháng 4 | 5.608 | 5.348 | ▼ 4,6% |
| Tháng 5 | 6.228 | – | – |
| Tháng 6 | 7.397 | – | – |
| Tháng 7 | 9.194 | – | – |
| Tháng 8 | 10.980 | – | – |
| Tháng 9 | 7.583 | – | – |
| Tháng 10 | 5.531 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5.028 | – | – |
| Tháng 12 | 4.344 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 19.293 | 18.231 | ▼ 5,5% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 108 | 100 | 104 | 122 | 124 | 194 | 217 | 228 | 197 | 122 | 102 | 105 |
| 2025 | 102 | 98 | 102 | 120 | 126 | 175 | 210 | 226 | 178 | 116 | 100 | 90 |
| 2026 | 96 | 82 | 106 | 110 |
Độ dài chuỗi 14 năm từ năm 2012
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Lajes GRW–TER → | 1.346 | 89 |