ANA – Aeroportos de Portugal

ANA – Aeroportos de Portugal khai thác 12 sân bay, tổng cộng ghi nhận 6.542.756 lượt khách trong tháng 4/2026, với 100% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)

Đang hiện 153 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2012 đến tháng 4/2026 (272 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 92%. 119 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 131.57932.482▲ 2,9%
Tháng 230.73231.043▲ 1,0%
Tháng 336.66237.904▲ 3,4%
Tháng 442.96543.320▲ 0,8%
Tháng 545.695––
Tháng 647.160––
Tháng 750.389––
Tháng 850.499––
Tháng 947.400––
Tháng 1044.676–đang tích luỹ
Tháng 1134.429––
Tháng 1234.684––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)141.938144.749▲ 2,0%

Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá

Đang hiện 155 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2012 đến tháng 4/2026 (268 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 92%. 113 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 117.90417.671▼ 1,3%
Tháng 218.78418.954▲ 0,9%
Tháng 322.53622.502▼ 0,2%
Tháng 421.10921.775▲ 3,2%
Tháng 522.545––
Tháng 620.740––
Tháng 722.536––
Tháng 820.274––
Tháng 919.897––
Tháng 1021.923–đang tích luỹ
Tháng 1121.896––
Tháng 1219.987––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)80.33380.902▲ 0,7%

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 155 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2012 đến tháng 4/2026 (268 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 92%. 113 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.172.1574.350.306▲ 4,3%
Tháng 24.250.2274.390.008▲ 3,3%
Tháng 35.308.7345.528.480▲ 4,1%
Tháng 46.397.8386.542.756▲ 2,3%
Tháng 56.806.785––
Tháng 66.982.540––
Tháng 77.414.623––
Tháng 87.627.998––
Tháng 97.057.546––
Tháng 106.737.863–đang tích luỹ
Tháng 114.914.075––
Tháng 124.825.635––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)20.128.95620.811.550▲ 3,4%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2012 2.769.196 1.860.998 1.873.196
2013 1.762.742 1.684.751 2.190.160 2.616.264 2.979.429 3.081.274 3.597.548 3.803.749 3.330.292 2.959.627 1.999.676 2.052.281
2014 3.907.120 4.146.619 3.632.299 3.236.165 2.216.839 2.257.695
2015 2.175.950 2.088.620 2.628.953 3.556.900 3.808.403 4.284.434 4.490.484 3.981.845 2.524.849 2.497.534
2016 2.394.210 2.422.554 2.979.015 3.544.510 4.048.394 4.245.247 4.867.555 5.021.504 4.566.049 4.293.540 3.045.972 3.068.706
2017 2.909.963 2.878.397 3.472.369 4.530.559 4.731.166 5.014.898 5.596.796 5.694.227 5.271.602 4.831.753 3.451.368 3.454.611
2018 3.244.029 3.172.147 3.958.299 4.770.159 5.161.330 5.333.949 5.815.483 5.927.578 5.531.240 5.178.081 3.657.894 3.611.184
2019 3.449.820 3.355.313 4.233.453 5.253.499 5.501.545 5.800.231 6.251.756 6.379.690 5.907.052 5.428.287 3.966.836 3.932.674
2020 3.702.709 3.716.789 1.980.936 34.047 82.558 309.015 1.264.198 2.149.271 1.808.802 1.384.530 693.304 980.158
2021 750.502 249.248 411.142 709.982 1.229.928 1.924.522 2.705.646 3.773.420 3.532.971 3.907.327 3.077.518 2.639.606
2022 2.096.199 2.545.394 3.530.647 4.861.981 5.249.586 5.591.995 6.098.062 6.196.757 5.794.664 5.592.271 4.055.976 4.048.954
2023 3.875.708 3.975.705 4.807.188 5.779.502 6.056.649 6.236.368 6.880.536 7.040.062 6.583.906 6.263.654 4.402.198 4.435.367
2024 3.941.076 4.268.050 5.194.265 5.914.167 6.434.052 6.590.994 7.061.841 7.249.171 6.814.726 6.441.889 4.673.243 4.609.192
2025 4.172.157 4.250.227 5.308.734 6.397.838 6.806.785 6.982.540 7.414.623 7.627.998 7.057.546 6.737.863 4.914.075 4.825.635
2026 4.350.306 4.390.008 5.528.480 6.542.756

Sân bay đang khai thác

13

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…