ANA – Aeroportos de Portugal
ANA – Aeroportos de Portugal khai thác 12 sân bay, tổng cộng ghi nhận 6.542.756 lượt khách trong tháng 4/2026, với 100% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)43.320▲ 0,8%so với tháng 4/202513/13 · độ phủ báo cáo 100%
- Tấn hàng hoá21.775▲ 3,2%so với tháng 4/202512/12 · độ phủ báo cáo 100%
- Lượt khách6.542.756▲ 2,3%so với tháng 4/202513/13 · độ phủ báo cáo 100%
- Sân bay đang khai thác13
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 153 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2012 đến tháng 4/2026 (272 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 92%. 119 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31.579 | 32.482 | ▲ 2,9% |
| Tháng 2 | 30.732 | 31.043 | ▲ 1,0% |
| Tháng 3 | 36.662 | 37.904 | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 42.965 | 43.320 | ▲ 0,8% |
| Tháng 5 | 45.695 | – | – |
| Tháng 6 | 47.160 | – | – |
| Tháng 7 | 50.389 | – | – |
| Tháng 8 | 50.499 | – | – |
| Tháng 9 | 47.400 | – | – |
| Tháng 10 | 44.676 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34.429 | – | – |
| Tháng 12 | 34.684 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 141.938 | 144.749 | ▲ 2,0% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 155 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2012 đến tháng 4/2026 (268 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 92%. 113 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.904 | 17.671 | ▼ 1,3% |
| Tháng 2 | 18.784 | 18.954 | ▲ 0,9% |
| Tháng 3 | 22.536 | 22.502 | ▼ 0,2% |
| Tháng 4 | 21.109 | 21.775 | ▲ 3,2% |
| Tháng 5 | 22.545 | – | – |
| Tháng 6 | 20.740 | – | – |
| Tháng 7 | 22.536 | – | – |
| Tháng 8 | 20.274 | – | – |
| Tháng 9 | 19.897 | – | – |
| Tháng 10 | 21.923 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21.896 | – | – |
| Tháng 12 | 19.987 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 80.333 | 80.902 | ▲ 0,7% |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 155 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2012 đến tháng 4/2026 (268 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 92%. 113 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.172.157 | 4.350.306 | ▲ 4,3% |
| Tháng 2 | 4.250.227 | 4.390.008 | ▲ 3,3% |
| Tháng 3 | 5.308.734 | 5.528.480 | ▲ 4,1% |
| Tháng 4 | 6.397.838 | 6.542.756 | ▲ 2,3% |
| Tháng 5 | 6.806.785 | – | – |
| Tháng 6 | 6.982.540 | – | – |
| Tháng 7 | 7.414.623 | – | – |
| Tháng 8 | 7.627.998 | – | – |
| Tháng 9 | 7.057.546 | – | – |
| Tháng 10 | 6.737.863 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.914.075 | – | – |
| Tháng 12 | 4.825.635 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 20.128.956 | 20.811.550 | ▲ 3,4% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012 | 2.769.196 | 1.860.998 | 1.873.196 | |||||||||
| 2013 | 1.762.742 | 1.684.751 | 2.190.160 | 2.616.264 | 2.979.429 | 3.081.274 | 3.597.548 | 3.803.749 | 3.330.292 | 2.959.627 | 1.999.676 | 2.052.281 |
| 2014 | 3.907.120 | 4.146.619 | 3.632.299 | 3.236.165 | 2.216.839 | 2.257.695 | ||||||
| 2015 | 2.175.950 | 2.088.620 | 2.628.953 | 3.556.900 | 3.808.403 | 4.284.434 | 4.490.484 | 3.981.845 | 2.524.849 | 2.497.534 | ||
| 2016 | 2.394.210 | 2.422.554 | 2.979.015 | 3.544.510 | 4.048.394 | 4.245.247 | 4.867.555 | 5.021.504 | 4.566.049 | 4.293.540 | 3.045.972 | 3.068.706 |
| 2017 | 2.909.963 | 2.878.397 | 3.472.369 | 4.530.559 | 4.731.166 | 5.014.898 | 5.596.796 | 5.694.227 | 5.271.602 | 4.831.753 | 3.451.368 | 3.454.611 |
| 2018 | 3.244.029 | 3.172.147 | 3.958.299 | 4.770.159 | 5.161.330 | 5.333.949 | 5.815.483 | 5.927.578 | 5.531.240 | 5.178.081 | 3.657.894 | 3.611.184 |
| 2019 | 3.449.820 | 3.355.313 | 4.233.453 | 5.253.499 | 5.501.545 | 5.800.231 | 6.251.756 | 6.379.690 | 5.907.052 | 5.428.287 | 3.966.836 | 3.932.674 |
| 2020 | 3.702.709 | 3.716.789 | 1.980.936 | 34.047 | 82.558 | 309.015 | 1.264.198 | 2.149.271 | 1.808.802 | 1.384.530 | 693.304 | 980.158 |
| 2021 | 750.502 | 249.248 | 411.142 | 709.982 | 1.229.928 | 1.924.522 | 2.705.646 | 3.773.420 | 3.532.971 | 3.907.327 | 3.077.518 | 2.639.606 |
| 2022 | 2.096.199 | 2.545.394 | 3.530.647 | 4.861.981 | 5.249.586 | 5.591.995 | 6.098.062 | 6.196.757 | 5.794.664 | 5.592.271 | 4.055.976 | 4.048.954 |
| 2023 | 3.875.708 | 3.975.705 | 4.807.188 | 5.779.502 | 6.056.649 | 6.236.368 | 6.880.536 | 7.040.062 | 6.583.906 | 6.263.654 | 4.402.198 | 4.435.367 |
| 2024 | 3.941.076 | 4.268.050 | 5.194.265 | 5.914.167 | 6.434.052 | 6.590.994 | 7.061.841 | 7.249.171 | 6.814.726 | 6.441.889 | 4.673.243 | 4.609.192 |
| 2025 | 4.172.157 | 4.250.227 | 5.308.734 | 6.397.838 | 6.806.785 | 6.982.540 | 7.414.623 | 7.627.998 | 7.057.546 | 6.737.863 | 4.914.075 | 4.825.635 |
| 2026 | 4.350.306 | 4.390.008 | 5.528.480 | 6.542.756 |
Sân bay đang khai thác
13- Sân bay Lisboa PortelaLIS
- Sân bay Francisco de Sá CarneiroOPO
- Sân bay quốc tế FaroFAO
- Sân bay MadeiraFNC
- Sân bay João Paulo IIPDL
- Sân bay HortaHOR
- Sân bay Santa Maria (Açores)SMA
- Sân bay FloresFLW
- Sân bay PicoPIX
- Sân bay São JorgeSJZ
- Sân bay GraciosaGRW
- Sân bay CorvoCVU
- Căn cứ không quân Beja Airport /chưa có trang