Flores (FLW)
FLW / LPFL · khai thác bởi ANA – Aeroportos de Portugal
Chính thức · tháng 12/2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 10 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 12/2025.
3.206
Sân bay Flores đón 3.206 lượt khách trong tháng 12/2025, giảm 5,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 48 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2004 đến 2025 (264 kỳ).
So với 2019 +26,1% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2025 | 3.206 | −5,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 3.720 | −5,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 8.631 | +3,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 15.615 | +6,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 19.596 | +3,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 18.711 | +5,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 15.585 | +12,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 10.535 | −0,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 8.446 | +22,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 4.093 | −7,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 2.956 | −7,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 3.253 | −0,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 3.405 | +12,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 3.941 | +7,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 8.375 | +6,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 14.669 | +10,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 18.866 | +11,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 17.670 | +15,2% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 13.920 | +17,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 10.612 | +8,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 6.883 | −3,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 4.419 | +47,8% | Eurostat avia_par | |
| tháng 2/2024 | 3.181 | +3,4% | Eurostat avia_par | |
| tháng 1/2024 | 3.278 | −5,4% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026).