Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Marsa Alam ngày 14/10/2026

Sân bay quốc tế Marsa Alam có 32 chuyến bay ngày 14/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Smartwings 25,0%
  2. ALL / N/A 21,9%
  3. Air Cairo 12,5%
  4. Hong Kong Air Cargo 6,3%
  5. Skyline Express Airlines 6,3%
  6. Smartwings Hungary 6,3%
  7. Edelweiss Air 6,3%
  8. TUIfly 6,3%

Tỷ trọng trong 32 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Katowice Wojciech Korfanty International Airport 12,5%
  2. Václav Havel Airport Prague 12,5%
  3. Amsterdam Airport Schiphol 9,4%
  4. Istanbul Sabiha Gökçen International Airport 6,3%
  5. Poznań-Ławica Airport 6,3%
  6. Brno-Tuřany Airport 6,3%
  7. Leoš Janáček Airport Ostrava 6,3%
  8. Budapest Liszt Ferenc International Airport 6,3%

Tỷ trọng trong 32 chuyến được liệt kê của ngày này.

32 trong 32
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:20 E47117 ALL / N/A Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 19:10 00:20 00:30 +10 Đã hạ cánh
00:55 OR3452 TUI fly Netherlands Đến Amsterdam Airport Schiphol AMS 00:55 — — Đã hạ cánh
01:10 SE3331 ALL / N/A Từ Warsaw Chopin Airport WAW 19:45 01:10 02:29 +79 Đã hạ cánh
01:44 RHH105 Hong Kong Air Cargo Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 23:00 01:44 01:48 +4 Đã hạ cánh
01:45 RR7057 ALL / N/A Từ Poznań-Ławica Airport POZ 20:05 01:45 02:11 +26 Đã hạ cánh
01:55 E47118 ALL / N/A Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 01:55 02:23 — +28 Đã cất cánh
02:30 RHH106 Hong Kong Air Cargo Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 02:30 03:02 — +32 Đã cất cánh
02:30 RR7058 ALL / N/A Đến Poznań-Ławica Airport POZ 02:30 02:47 — +17 Đã cất cánh
05:40 QS2544 Smartwings Từ Václav Havel Airport Prague PRG 00:10 05:40 05:28 -12 Đã hạ cánh
05:52 QU9147 Skyline Express Airlines Từ Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 00:30 05:52 05:47 -5 Đã hạ cánh
06:05 QS1446 Smartwings Từ Brno-Tuřany Airport BRQ 00:55 06:05 05:44 -21 Đã hạ cánh
06:30 QS2545 Smartwings Đến Václav Havel Airport Prague PRG 06:30 06:28 — -2 Đã cất cánh
06:40 QS1222 Smartwings Từ Václav Havel Airport Prague PRG 01:10 06:40 06:22 -18 Đã hạ cánh
06:55 QS1447 Smartwings Đến Brno-Tuřany Airport BRQ 06:55 06:42 — -13 Đã cất cánh
07:05 QS1346 Smartwings Từ Leoš Janáček Airport Ostrava OSR 01:50 07:05 06:45 -20 Đã hạ cánh
07:15 QU9148 Skyline Express Airlines Đến Katowice Wojciech Korfanty International Airport KTW 07:15 07:17 — +2 Đã cất cánh
07:25 7O5216 Smartwings Hungary Từ Budapest Liszt Ferenc International Airport BUD 02:30 07:25 07:20 -5 Đã hạ cánh
07:30 QS1223 Smartwings Đến Václav Havel Airport Prague PRG 07:30 07:28 — -2 Đã cất cánh
07:55 QS1347 Smartwings Đến Leoš Janáček Airport Ostrava OSR 07:55 07:45 — -10 Đã cất cánh
08:15 7O5217 Smartwings Hungary Đến Budapest Liszt Ferenc International Airport BUD 08:15 08:25 — +10 Đã cất cánh
10:05 SM2939 Air Cairo Từ Hannover Airport HAJ 04:05 10:05 10:16 +11 Đã hạ cánh
12:05 WK150 Edelweiss Air Từ Zürich Airport ZRH 06:30 12:05 11:49 -16 Đã hạ cánh
13:00 WK151 Edelweiss Air Đến Zürich Airport ZRH 13:00 12:57 — -3 Đã cất cánh
13:30 SM2992 Air Cairo Đến Vienna International Airport VIE 13:30 13:22 — -8 Đã cất cánh
16:35 NO3462 ALL / N/A Từ Verona Villafranca Valerio Catullo Airport VRN 11:30 16:35 16:17 -18 Đã hạ cánh
17:25 NO3463 ALL / N/A Đến Verona Villafranca Valerio Catullo Airport VRN 17:25 17:19 — -6 Đã cất cánh
18:25 X36018 TUIfly Từ Munich Airport MUC 13:05 18:25 18:18 -7 Đã hạ cánh
19:25 X36019 TUIfly Đến Munich Airport MUC 19:25 19:23 — -2 Đã cất cánh
20:15 HV6557 Transavia Từ Amsterdam Airport Schiphol AMS 14:00 20:15 19:50 -25 Đã hạ cánh
21:15 HV6558 Transavia Đến Amsterdam Airport Schiphol AMS 21:15 20:55 — -20 Đã cất cánh
22:10 SM2916 Air Cairo Đến Cologne Bonn Airport CGN 22:10 22:22 — +12 Đã cất cánh
23:00 SM2993 Air Cairo Từ Vienna International Airport VIE 17:50 23:00 23:07 +7 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…