ICAO EDW

Edelweiss Air

Tháng 9/2021 Edelweiss Air có 2 chuyến bay theo lịch đi/đến Brazil, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 34 chuyến bay khai thác (1–2/2020), tăng 0,0% so với cùng kỳ năm trước.

Chính thức · tháng 2/2020 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuyến bay khai thác theo tháng

Chuỗi dừng ở tháng 2/2020.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2019Chuyến bay khai thác 2020So cùng kỳ
Tháng 118180,0%
Tháng 216160,0%
Tháng 318––
Tháng 418––
Tháng 514––
Tháng 618––
Tháng 714––
Tháng 814––
Tháng 914––
Tháng 1018––
Tháng 1118––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)34340,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay có bảng chuyến bay do Avinor AS công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/2026211
15/10/2026110
14/10/2026111
13/10/2026212
11/10/2026111
10/10/2026212
9/10/2026212
8/10/2026111
7/10/2026212
6/10/2026211
4/10/2026110
3/10/2026211
2/10/2026211
1/10/2026111
30/9/2026211
29/9/2026110
27/9/2026111
26/9/2026212
25/9/20262
23/9/20262
22/9/20261
20/9/20261
19/9/20262
18/9/20262

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 2/2020.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2019Lượt khách 2020So cùng kỳ
Tháng 14.9004.737▼ 3,3%
Tháng 24.2053.721▼ 11,5%
Tháng 34.265––
Tháng 44.138––
Tháng 53.184––
Tháng 64.774––
Tháng 73.835––
Tháng 83.955––
Tháng 94.060––
Tháng 104.974––
Tháng 114.550––
Tháng 124.653––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)9.1058.458▼ 7,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 2/2020.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2019Tấn hàng hoá 2020So cùng kỳ
Tháng 12625▼ 3,2%
Tháng 27747▼ 38,0%
Tháng 362––
Tháng 478––
Tháng 547––
Tháng 699––
Tháng 774––
Tháng 880––
Tháng 980––
Tháng 1039––
Tháng 1174––
Tháng 1256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)10373▼ 29,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 1/2020.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2019Chuyến khởi hành đúng giờ 2020So cùng kỳ
Tháng 177,8%77,8%0,0%
Tháng 287,5%––
Tháng 388,9%––
Tháng 472,2%––
Tháng 5100,0%––
Tháng 672,2%––
Tháng 792,3%––
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1083,3%––
Tháng 11100,0%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T1)77,8%77,8%0,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2021.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2020Chuyến bị huỷ 2021So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 2–––
Tháng 3–0–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 8–0–
Tháng 9–0–
Tháng 101––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

325 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2021.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2020Chuyến theo lịch 2021So cùng kỳ
Tháng 118––
Tháng 2–––
Tháng 3–2–
Tháng 4–18–
Tháng 5–18–
Tháng 6–16–
Tháng 7–18–
Tháng 8–18–
Tháng 9–2–
Tháng 101––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 2/2020.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳGhế cung ứng 2019Ghế cung ứng 2020So cùng kỳ
Tháng 15.8505.8500,0%
Tháng 25.2005.2000,0%
Tháng 35.850––
Tháng 45.850––
Tháng 54.550––
Tháng 65.850––
Tháng 74.550––
Tháng 84.550––
Tháng 94.550––
Tháng 105.850––
Tháng 115.850––
Tháng 125.850––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)11.05011.0500,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳHệ số tải 2019Hệ số tải 2020So cùng kỳ
Tháng 183,8%81,0%▼ 3,3%
Tháng 280,9%71,6%▼ 11,5%
Tháng 372,9%––
Tháng 470,7%––
Tháng 570,0%––
Tháng 681,6%––
Tháng 784,3%––
Tháng 886,9%––
Tháng 989,2%––
Tháng 1085,0%––
Tháng 1177,8%––
Tháng 1279,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T2)82,3%76,3%▼ 7,3%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2018 16 16 17 17 16 18 18 17 19 20 19 16
2019 18 16 18 18 14 18 14 14 14 18 18 18
2020 18 16

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
WK76ZRH–JRO3 chặng61,1%54
WK130ZRH–HRG—41
WK131HRG–ZRH14,6%41
WK405PRN–ZRH36,6%41
WK403PRN–ZRH57,5%40
WK404ZRH–PRN—40
WK402ZRH–PRN—38
Xem cả 7 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
PRN–ZRHSân bay quốc tế Pristina · Sân bay Zürich4159
HRG–ZRHSân bay quốc tế Hurghada · Sân bay Zürich282
Danh mục đường bayTổng cộng 2 cặp sân bay

Tính từ 7 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…