Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Pristina ngày 20/9/2026

Sân bay quốc tế Pristina có 95 chuyến bay ngày 20/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. GP Aviation 34,7%
  2. easyJet Switzerland 12,6%
  3. Christman Air System 8,4%
  4. Eurowings 6,3%
  5. Abaeté Linhas Aéreas 6,3%
  6. Wizz Air 4,2%
  7. Edelweiss Air 4,2%
  8. ALL / N/A 4,2%

Tỷ trọng trong 95 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Zürich Airport 14,7%
  2. EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg 14,7%
  3. Stuttgart Airport 8,4%
  4. Istanbul Sabiha Gökçen International Airport 6,3%
  5. Geneva International Airport 6,3%
  6. Düsseldorf Airport 6,3%
  7. Munich Airport 4,2%
  8. Cologne Bonn Airport 4,2%

Tỷ trọng trong 95 chuyến được liệt kê của ngày này.

95 trong 95
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
01:50 XQ654 SunExpress Từ Antalya International Airport AYT 00:45 01:50 01:32 -18 Đã hạ cánh
02:40 XQ655 SunExpress Đến Antalya International Airport AYT 02:40 02:44 — +4 Đã cất cánh
03:20 IV7920 GP Aviation Đến Malmö Sturup Airport MMX 03:20 03:24 — +4 Đã cất cánh
05:50 IV7870 GP Aviation Đến Karlsruhe Baden-Baden Airport FKB 05:50 06:00 — +10 Đã cất cánh
06:55 W46447 Wizz Air Malta Từ Milan Malpensa International Airport MXP 05:00 06:55 06:59 +4 Đã hạ cánh
07:30 IV7960 GP Aviation Đến Helsinki Vantaa Airport HEL 07:30 07:40 — +10 Đã cất cánh
07:40 W46448 Wizz Air Malta Đến Milan Malpensa International Airport MXP 07:40 07:45 — +5 Đã cất cánh
07:45 CS600 Christman Air System Từ Zürich Airport ZRH 05:45 07:45 09:06 +81 Đã hạ cánh
07:45 W46448 Wizz Air Malta Đến Milan Malpensa International Airport MXP 07:45 07:30 — -15 Đã cất cánh
07:50 W67045 Wizz Air Từ M. R. Štefánik Airport BTS 06:30 07:50 07:47 -3 Đã hạ cánh
08:25 W67046 Wizz Air Đến M. R. Štefánik Airport BTS 08:25 08:43 — +18 Đã cất cánh
08:30 DS1205 easyJet Switzerland Từ EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 06:25 08:30 08:31 +1 Đã hạ cánh
08:35 CS601 Christman Air System Đến Zürich Airport ZRH 08:35 10:04 — +89 Đã cất cánh
08:40 TK1017 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 08:00 08:40 08:34 -6 Đã hạ cánh
08:40 WK402 Edelweiss Air Từ Zürich Airport ZRH 06:40 08:40 08:37 -3 Đã hạ cánh
08:45 PC341 ALL / N/A Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 08:10 08:45 08:51 +6 Đã hạ cánh
09:05 DS1493 easyJet Switzerland Từ Geneva International Airport GVA 06:50 09:05 08:48 -17 Đã hạ cánh
09:10 DS1206 easyJet Switzerland Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 09:10 09:20 — +10 Đã cất cánh
09:25 WK403 Edelweiss Air Đến Zürich Airport ZRH 09:25 09:51 — +26 Đã cất cánh
09:30 TK1018 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 09:30 09:49 — +19 Đã cất cánh
09:40 EW5712 Eurowings Từ Stuttgart Airport STR 07:40 09:40 09:35 -5 Đã hạ cánh
09:40 PC342 ALL / N/A Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 09:40 09:57 — +17 Đã cất cánh
09:50 DS1494 easyJet Switzerland Đến Geneva International Airport GVA 09:50 09:54 — +4 Đã cất cánh
09:55 XY539 Flynas Từ King Abdulaziz International Airport JED 06:40 09:55 09:47 -8 Đã hạ cánh
10:00 IV7921 GP Aviation Từ Malmö Sturup Airport MMX 07:20 10:00 09:11 -49 Đã hạ cánh
10:15 IV8220 GP Aviation Đến Düsseldorf Airport DUS 10:15 10:25 — +10 Đã cất cánh
10:25 EW6612 Eurowings Đến Frankfurt Main Airport FRA 10:25 10:45 — +20 Đã cất cánh
10:35 IV700 GP Aviation Đến Geneva International Airport GVA 10:35 10:37 — +2 Đã cất cánh
10:45 XY540 Flynas Đến King Abdulaziz International Airport JED 10:45 11:05 — +20 Đã cất cánh
10:55 IV7390 GP Aviation Đến Luxembourg-Findel International Airport LUX 10:55 10:59 — +4 Đã cất cánh
11:10 IV7871 GP Aviation Từ Karlsruhe Baden-Baden Airport FKB 08:55 11:10 10:36 -34 Đã hạ cánh
11:16 E46062 Abaeté Linhas Aéreas Từ Düsseldorf Airport DUS 09:05 11:16 11:18 +2 Đã hạ cánh
11:25 IV8230 GP Aviation Đến Stuttgart Airport STR 11:25 11:46 — +21 Đã cất cánh
11:25 OS743 Austrian Airlines Từ Vienna International Airport VIE 10:00 11:25 11:39 +14 Đã hạ cánh
11:40 IV800 GP Aviation Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 11:40 12:02 — +22 Đã cất cánh
11:40 W64790 Wizz Air Từ Memmingen Allgau Airport FMM 09:40 11:40 11:35 -5 Đã hạ cánh
11:50 IV8250 GP Aviation Đến Munich Airport MUC 11:50 12:13 — +23 Đã cất cánh
12:00 IV7860 GP Aviation Đến Salzburg Airport SZG 12:00 12:18 — +18 Đã cất cánh
12:10 OS744 Austrian Airlines Đến Vienna International Airport VIE 12:10 12:37 — +27 Đã cất cánh
12:15 CS604 Christman Air System Từ Zürich Airport ZRH 10:10 12:15 12:10 -5 Đã hạ cánh
12:15 W64789 Wizz Air Đến Memmingen Allgau Airport FMM 12:15 12:32 — +17 Đã cất cánh
12:20 E46632 Abaeté Linhas Aéreas Đến Munich Airport MUC 12:20 12:26 — +6 Đã cất cánh
13:05 CS605 Christman Air System Đến Zürich Airport ZRH 13:05 13:10 — +5 Đã cất cánh
13:55 CS612 Christman Air System Từ EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 11:45 13:55 13:49 -6 Đã hạ cánh
14:00 EC5365 easyJet Europe Từ Berlin Brandenburg Airport BER 11:45 14:00 14:14 +14 Đã hạ cánh
14:00 U25365 easyJet Từ Berlin Brandenburg Airport BER 11:45 14:00 — Theo lịch
14:20 DS1207 easyJet Switzerland Từ EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 12:10 14:20 14:08 -12 Đã hạ cánh
14:45 EC5366 easyJet Europe Đến Berlin Brandenburg Airport BER 14:45 15:03 — +18 Đã cất cánh
14:55 E42620 Abaeté Linhas Aéreas Đến Stuttgart Airport STR 14:55 14:50 — -5 Đã cất cánh
15:05 DS1219 easyJet Switzerland Đến Zürich Airport ZRH 15:05 15:05 — 0 Đã cất cánh
15:20 IV7961 GP Aviation Từ Helsinki Vantaa Airport HEL 13:00 15:20 15:10 -10 Đã hạ cánh
15:45 DS1203 easyJet Switzerland Từ EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 13:35 15:45 16:17 +32 Đã hạ cánh
15:50 IV8221 GP Aviation Từ Düsseldorf Airport DUS 13:35 15:50 16:09 +19 Đã hạ cánh
15:55 IV701 GP Aviation Từ Geneva International Airport GVA 13:45 15:55 15:54 -1 Đã hạ cánh
16:10 EW6613 Eurowings Từ Frankfurt Main Airport FRA 13:50 16:10 16:20 +10 Đã hạ cánh
16:10 IV806 GP Aviation Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 16:10 16:16 — +6 Đã cất cánh
16:20 IV8222 GP Aviation Đến Düsseldorf Airport DUS 16:20 17:24 — +64 Đã cất cánh
16:20 IV8231 GP Aviation Từ Stuttgart Airport STR 14:20 16:20 16:28 +8 Đã hạ cánh
16:25 IV8251 GP Aviation Từ Munich Airport MUC 14:25 16:25 16:22 -3 Đã hạ cánh
16:30 DS1204 easyJet Switzerland Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 16:30 17:07 — +37 Đã cất cánh
16:30 IV7861 GP Aviation Từ Salzburg Airport SZG 14:35 16:30 16:03 -27 Đã hạ cánh
16:40 IV7391 GP Aviation Từ Luxembourg-Findel International Airport LUX 14:20 16:40 16:25 -15 Đã hạ cánh
16:40 IV801 GP Aviation Từ EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 14:40 16:40 16:47 +7 Đã hạ cánh
16:50 EW5713 Eurowings Đến Stuttgart Airport STR 16:50 17:19 — +29 Đã cất cánh
16:55 VF101 AJet Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 16:15 16:55 16:42 -13 Đã hạ cánh
17:00 IV7226 GP Aviation Đến Cologne Bonn Airport CGN 17:00 18:26 — +86 Đã cất cánh
17:15 IV804 GP Aviation Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 17:15 17:34 — +19 Đã cất cánh
17:25 IV600 GP Aviation Đến Zürich Airport ZRH 17:25 17:29 — +4 Đã cất cánh
17:35 IV8232 GP Aviation Đến Stuttgart Airport STR 17:35 17:50 — +15 Đã cất cánh
18:00 CS602 Christman Air System Từ Zürich Airport ZRH 15:55 18:00 17:46 -14 Đã hạ cánh
18:00 VF102 AJet Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 18:00 18:01 — +1 Đã cất cánh
18:04 E46631 Abaeté Linhas Aéreas Từ Munich Airport MUC 16:20 18:04 18:08 +4 Đã hạ cánh
18:05 WK404 Edelweiss Air Từ Zürich Airport ZRH 16:05 18:05 18:15 +10 Đã hạ cánh
18:20 H67240 European Air Charter Đến Münster Osnabrück Airport FMO 18:20 — — Theo lịch
18:20 IV7240 GP Aviation Đến Münster Osnabrück Airport FMO 18:20 17:56 — -24 Đã cất cánh
18:35 PC343 ALL / N/A Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 18:00 18:35 18:23 -12 Đã hạ cánh
18:45 CS603 Christman Air System Đến Zürich Airport ZRH 18:45 18:50 — +5 Đã cất cánh
18:55 WK405 Edelweiss Air Đến Zürich Airport ZRH 18:55 19:19 — +24 Đã cất cánh
19:05 E46063 Abaeté Linhas Aéreas Đến Düsseldorf Airport DUS 19:05 19:14 — +9 Đã cất cánh
19:30 PC344 ALL / N/A Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 19:30 20:10 — +40 Đã cất cánh
19:39 E42621 Abaeté Linhas Aéreas Từ Stuttgart Airport STR 17:55 19:39 19:37 -2 Đã hạ cánh
19:45 DS1495 easyJet Switzerland Từ Geneva International Airport GVA 17:30 19:45 19:46 +1 Đã hạ cánh
20:15 DS1220 easyJet Switzerland Từ Zürich Airport ZRH 18:10 20:15 20:00 -15 Đã hạ cánh
20:35 DS1496 easyJet Switzerland Đến Geneva International Airport GVA 20:35 21:51 — +76 Đã cất cánh
20:45 CS615 Christman Air System Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 20:45 20:43 — -2 Đã cất cánh
20:55 DS1208 easyJet Switzerland Đến EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 20:55 20:48 — -7 Đã cất cánh
21:05 EW924 Eurowings Từ Cologne Bonn Airport CGN 18:40 21:05 20:51 -14 Đã hạ cánh
21:20 IV807 GP Aviation Từ EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 19:20 21:20 21:18 -2 Đã hạ cánh
21:50 EW925 Eurowings Đến Cologne Bonn Airport CGN 21:50 21:56 — +6 Đã cất cánh
22:00 IV805 GP Aviation Từ EuroAirport Basel–Mulhouse–Freiburg BSL 20:10 22:00 22:17 +17 Đã hạ cánh
22:20 IV601 GP Aviation Từ Zürich Airport ZRH 20:20 22:20 22:24 +4 Đã hạ cánh
22:25 IV8223 GP Aviation Từ Düsseldorf Airport DUS 20:05 22:25 23:01 +36 Đã hạ cánh
22:30 IV8233 GP Aviation Từ Stuttgart Airport STR 20:30 22:30 22:11 -19 Đã hạ cánh
23:15 IV7227 GP Aviation Từ Cologne Bonn Airport CGN 21:00 23:15 23:42 +27 Đã hạ cánh
23:45 FB9992 Bulgaria Air Đến Sofia Airport SOF 23:45 00:30 — +45 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…