Austrian Airlines
Tháng 3/2026 Austrian Airlines khai thác 9.218 chuyến bay và vận chuyển 1,1 triệu lượt khách, theo Lufthansa Group. Tháng 6/2026 hãng này vận chuyển 1.649 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 23.668 chuyến bay khai thác (1–3/2026), giảm 2,4% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác9.218▲ 0,5%so với tháng 3/2025hãng tự công bố
- Lượt khách1.098.000▲ 12,2%so với tháng 3/2025hãng tự công bố
- Tấn hàng hoá1.649▼ 5,8%so với tháng 6/2025
- Môi trường985.548▼ 0,4%so với năm 2024CO₂ đã kiểm định, tấn (EU ETS)
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.665 | 7.341 | ▼ 4,2% |
| Tháng 2 | 7.413 | 7.109 | ▼ 4,1% |
| Tháng 3 | 9.168 | 9.218 | ▲ 0,5% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 12.030 | – | – |
| Tháng 8 | 12.246 | – | – |
| Tháng 9 | 11.888 | – | – |
| Tháng 10 | 11.704 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.144 | – | – |
| Tháng 12 | 9.015 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 24.246 | 23.668 | ▼ 2,4% |
theo Lufthansa Group
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 16/10/2026 | 1 | 7 |
| 15/10/2026 | 1 | 7 |
| 14/10/2026 | 1 | 7 |
| 13/10/2026 | 1 | 7 |
| 12/10/2026 | 1 | 7 |
| 11/10/2026 | 1 | 7 |
| 10/10/2026 | 1 | 7 |
| 9/10/2026 | 1 | 7 |
| 8/10/2026 | 1 | 7 |
| 7/10/2026 | 1 | 7 |
| 6/10/2026 | 1 | 7 |
| 5/10/2026 | 1 | 7 |
| 4/10/2026 | 1 | 7 |
| 3/10/2026 | 1 | 7 |
| 2/10/2026 | 1 | 7 |
| 1/10/2026 | 1 | 7 |
| 30/9/2026 | 1 | 7 |
| 29/9/2026 | 1 | 7 |
| 28/9/2026 | 1 | 7 |
| 27/9/2026 | 1 | 7 |
| 26/9/2026 | 1 | 7 |
| 25/9/2026 | 1 | 7 |
| 24/9/2026 | 1 | 8 |
| 23/9/2026 | 1 | 8 |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 745.000 | 811.000 | ▲ 8,9% |
| Tháng 2 | 778.000 | 820.000 | ▲ 5,4% |
| Tháng 3 | 979.000 | 1.098.000 | ▲ 12,2% |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 1.574.000 | – | – |
| Tháng 8 | 1.631.000 | – | – |
| Tháng 9 | 1.536.000 | – | – |
| Tháng 10 | 1.460.000 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.086.000 | – | – |
| Tháng 12 | 1.106.000 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 2.502.000 | 2.729.000 | ▲ 9,1% |
theo Lufthansa Group
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.152 | 784 | ▼ 32,0% |
| Tháng 2 | 1.473 | 1.125 | ▼ 23,6% |
| Tháng 3 | 1.640 | 1.687 | ▲ 2,9% |
| Tháng 4 | 1.506 | 1.531 | ▲ 1,7% |
| Tháng 5 | 1.798 | 1.791 | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 1.751 | 1.649 | ▼ 5,8% |
| Tháng 7 | 1.651 | – | – |
| Tháng 8 | 1.584 | – | – |
| Tháng 9 | 1.477 | – | – |
| Tháng 10 | 2.146 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.718 | – | – |
| Tháng 12 | 1.224 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 9.320 | 8.566 | ▼ 8,1% |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
180 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56.722 | 41.173 | ▼ 27,4% |
| Tháng 2 | 48.012 | 36.231 | ▼ 24,5% |
| Tháng 3 | 60.987 | 56.786 | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 68.666 | 68.410 | ▼ 0,4% |
| Tháng 5 | 90.441 | 90.863 | ▲ 0,5% |
| Tháng 6 | 87.523 | 86.322 | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | 89.925 | – | – |
| Tháng 8 | 90.807 | – | – |
| Tháng 9 | 84.198 | – | – |
| Tháng 10 | 77.024 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69.948 | – | – |
| Tháng 12 | 58.715 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 412.351 | 379.785 | ▼ 7,9% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 7.113 | 7.114 | 8.021 | 10.018 | 11.306 | 11.462 | 11.920 | 11.839 | 11.395 | 11.340 | 8.863 | 8.736 |
| 2025 | 7.665 | 7.413 | 9.168 | 12.030 | 12.246 | 11.888 | 11.704 | 9.144 | 9.015 | |||
| 2026 | 7.341 | 7.109 | 9.218 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| OS977 | VIE–OSL | — | 39 |
| OS978 | OSL–VIE | — | 39 |
| OS747 | VIE–PRN | — | 34 |
| OS748 | PRN–VIE | 94,1% | 34 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| OSL–VIESân bay Oslo · Sân bay quốc tế Vienna | 2 | 78 |
| PRN–VIESân bay quốc tế Pristina · Sân bay quốc tế Vienna | 2 | 68 |
Tính từ 4 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avinor (Na Uy), Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Môi trường
CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)
Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.Austrian Airlines báo cáo 985.548 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.
| Năm | CO₂ đã kiểm định (tấn) |
|---|---|
| 2025 | 985.548 |
| 2024 | 989.984 |
| 2023 | 924.809 |
| 2022 | 758.706 |
| 2021 | 394.908 |
| 2020 | 266.908 |
| 2019 | 913.486 |
| 2018 | 874.529 |
| 2017 | 819.688 |
| 2016 | 763.086 |
| 2015 | 720.505 |
| 2014 | 716.282 |
| 2013 | 733.862 |
Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.
Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS