ICAO AUA

Austrian Airlines

Tháng 3/2026 Austrian Airlines khai thác 9.218 chuyến bay và vận chuyển 1,1 triệu lượt khách, theo Lufthansa Group. Tháng 6/2026 hãng này vận chuyển 1.649 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 23.668 chuyến bay khai thác (1–3/2026), giảm 2,4% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 17.6657.341▼ 4,2%
Tháng 27.4137.109▼ 4,1%
Tháng 39.1689.218▲ 0,5%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 712.030––
Tháng 812.246––
Tháng 911.888––
Tháng 1011.704–đang tích luỹ
Tháng 119.144––
Tháng 129.015––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)24.24623.668▼ 2,4%

theo Lufthansa Group

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 3 sân bay có bảng chuyến bay do Avinor (Na Uy) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/202617
15/10/202617
14/10/202617
13/10/202617
12/10/202617
11/10/202617
10/10/202617
9/10/202617
8/10/202617
7/10/202617
6/10/202617
5/10/202617
4/10/202617
3/10/202617
2/10/202617
1/10/202617
30/9/202617
29/9/202617
28/9/202617
27/9/202617
26/9/202617
25/9/202617
24/9/202618
23/9/202618

Lượt khách theo tháng

số hãng tự công bố, đã làm tròn — không phải số của cơ quan quản lý
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1745.000811.000▲ 8,9%
Tháng 2778.000820.000▲ 5,4%
Tháng 3979.0001.098.000▲ 12,2%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 71.574.000––
Tháng 81.631.000––
Tháng 91.536.000––
Tháng 101.460.000–đang tích luỹ
Tháng 111.086.000––
Tháng 121.106.000––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.502.0002.729.000▲ 9,1%

theo Lufthansa Group

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.152784▼ 32,0%
Tháng 21.4731.125▼ 23,6%
Tháng 31.6401.687▲ 2,9%
Tháng 41.5061.531▲ 1,7%
Tháng 51.7981.791▼ 0,4%
Tháng 61.7511.649▼ 5,8%
Tháng 71.651––
Tháng 81.584––
Tháng 91.477––
Tháng 102.146–đang tích luỹ
Tháng 111.718––
Tháng 121.224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)9.3208.566▼ 8,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

180 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 156.72241.173▼ 27,4%
Tháng 248.01236.231▼ 24,5%
Tháng 360.98756.786▼ 6,9%
Tháng 468.66668.410▼ 0,4%
Tháng 590.44190.863▲ 0,5%
Tháng 687.52386.322▼ 1,4%
Tháng 789.925––
Tháng 890.807––
Tháng 984.198––
Tháng 1077.024–đang tích luỹ
Tháng 1169.948––
Tháng 1258.715––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)412.351379.785▼ 7,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 7.113 7.114 8.021 10.018 11.306 11.462 11.920 11.839 11.395 11.340 8.863 8.736
2025 7.665 7.413 9.168 12.030 12.246 11.888 11.704 9.144 9.015
2026 7.341 7.109 9.218

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
OS977VIE–OSL—39
OS978OSL–VIE—39
OS747VIE–PRN—34
OS748PRN–VIE94,1%34
Xem cả 4 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
OSL–VIESân bay Oslo · Sân bay quốc tế Vienna278
PRN–VIESân bay quốc tế Pristina · Sân bay quốc tế Vienna268
Danh mục đường bayTổng cộng 2 cặp sân bay

Tính từ 4 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avinor (Na Uy), Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Môi trường

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

Austrian Airlines báo cáo 985.548 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
2025985.548
2024989.984
2023924.809
2022758.706
2021394.908
2020266.908
2019913.486
2018874.529
2017819.688
2016763.086
2015720.505
2014716.282
2013733.862

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…