ICAO ABJ

Abaeté Linhas Aéreas

Tháng 8/2026 Abaeté Linhas Aéreas khai thác 8 chuyến bay trên các đường bay Brazil và vận chuyển 49 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 717 chuyến bay khai thác (1–8/2026), giảm 22,8% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1213225▲ 5,6%
Tháng 2138165▲ 19,6%
Tháng 3128145▲ 13,3%
Tháng 411398▼ 13,3%
Tháng 58954▼ 39,3%
Tháng 67712▼ 84,4%
Tháng 79010▼ 88,9%
Tháng 8818▼ 90,1%
Tháng 9–––
Tháng 1069–đang tích luỹ
Tháng 11104––
Tháng 12176––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)929717▼ 22,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất4 kỳ
KỳChuyến đếm được
2/10/20261
28/9/20262
25/9/20261
21/9/20262

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3601.542▲ 13,4%
Tháng 29411.035▲ 10,0%
Tháng 3918927▲ 1,0%
Tháng 4709543▼ 23,4%
Tháng 5457295▼ 35,4%
Tháng 636685▼ 76,8%
Tháng 756956▼ 90,2%
Tháng 854249▼ 91,0%
Tháng 9–––
Tháng 10472–đang tích luỹ
Tháng 11726––
Tháng 121.152––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5.8624.532▼ 22,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 8/2011.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2010Tấn hàng hoá 2011So cùng kỳ
Tháng 100▼ 69,4%
Tháng 21––
Tháng 300▼ 76,2%
Tháng 400▼ 67,3%
Tháng 500▼ 76,5%
Tháng 600▼ 85,5%
Tháng 700▼ 49,1%
Tháng 800▼ 62,2%
Tháng 90––
Tháng 100––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 137,5%98,7%▲ 163,1%
Tháng 250,5%91,0%▲ 80,4%
Tháng 320,0%100,0%▲ 400,0%
Tháng 4–––
Tháng 593,0%––
Tháng 682,4%––
Tháng 785,5%––
Tháng 892,8%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1048,5%––
Tháng 1197,0%––
Tháng 1296,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)36,0%96,6%▲ 168,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 149▲ 125,0%
Tháng 21411▼ 21,4%
Tháng 3108▼ 20,0%
Tháng 4–––
Tháng 53––
Tháng 613––
Tháng 712––
Tháng 821––
Tháng 932––
Tháng 1020––
Tháng 1112––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)28280,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

0 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 112484▼ 32,3%
Tháng 212378▼ 36,6%
Tháng 38076▼ 5,0%
Tháng 4–––
Tháng 546––
Tháng 664––
Tháng 767––
Tháng 890––
Tháng 992––
Tháng 1086––
Tháng 1178––
Tháng 1281––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)327238▼ 27,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

1.053 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.9171.962▲ 2,3%
Tháng 21.2421.431▲ 15,2%
Tháng 31.1521.296▲ 12,5%
Tháng 41.017846▼ 16,8%
Tháng 5801468▼ 41,6%
Tháng 669399▼ 85,7%
Tháng 781072▼ 91,1%
Tháng 872972▼ 90,1%
Tháng 9–––
Tháng 10621–đang tích luỹ
Tháng 11936––
Tháng 121.584––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)8.3616.246▼ 25,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 170,9%78,6%▲ 10,8%
Tháng 275,8%72,3%▼ 4,5%
Tháng 379,7%71,5%▼ 10,2%
Tháng 469,7%64,2%▼ 7,9%
Tháng 557,1%63,0%▲ 10,5%
Tháng 652,8%85,9%▲ 62,6%
Tháng 770,2%77,8%▲ 10,7%
Tháng 874,3%68,1%▼ 8,5%
Tháng 9–––
Tháng 1076,0%–đang tích luỹ
Tháng 1177,6%––
Tháng 1272,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)68,8%72,7%▲ 5,6%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 157 126 82 80 76 67 73 77 77 74 79 116
2025 213 138 128 113 89 77 90 81 69 104 176
2026 225 165 145 98 54 12 10 8

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
E42621STR–PRN—33
E46062DUS–PRN—33
E46063PRN–DUS31,3%33
E42620PRN–STR75,0%32
Xem cả 4 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
DUS–PRNSân bay quốc tế Düsseldorf · Sân bay quốc tế Pristina266
PRN–STRSân bay quốc tế Pristina · Sân bay Stuttgart265
Danh mục đường bayTổng cộng 2 cặp sân bay

Tính từ 4 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 29/3/2025

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất13:00–14:00138,9phút · 320 chuyến ghi nhận · 310 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận449Abaeté Linhas Aéreas

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—24
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—24
13:0095,8%138,9 phút310320
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4146
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2473
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—79115
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—4446
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—4444
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—6694
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—5050
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—5252
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—4648

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—7584
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—6778
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—6876
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4052
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—6678
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—6581

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,6% 362
  • Trễ trên 15 phút 4,2% 19
  • Bị huỷ 15,1% 68
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…