ICAO LBSF

Sofia (SOF)

Sân bay Sofia phục vụ 759.710 lượt khách trong tháng 6/2026, tăng 7,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14.9815.227▲ 4,9%
Tháng 24.6835.028▲ 7,4%
Tháng 35.4945.720▲ 4,1%
Tháng 45.7555.749▼ 0,1%
Tháng 55.8676.100▲ 4,0%
Tháng 65.7376.082▲ 6,0%
Tháng 75.9036.402▲ 8,5%
Tháng 86.0516.305▲ 4,2%
Tháng 96.052––
Tháng 106.067–đang tích luỹ
Tháng 115.041––
Tháng 125.456––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)44.47146.613▲ 4,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1581.750645.789▲ 11,0%
Tháng 2584.624644.127▲ 10,2%
Tháng 3683.778683.6860,0%
Tháng 4721.594745.797▲ 3,4%
Tháng 5736.364790.764▲ 7,4%
Tháng 6705.038759.710▲ 7,8%
Tháng 7713.929––
Tháng 8764.423––
Tháng 9764.126––
Tháng 10767.946–đang tích luỹ
Tháng 11642.242––
Tháng 12716.870––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)4.013.1484.269.873▲ 6,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7051.540▼ 9,7%
Tháng 21.4861.635▲ 10,0%
Tháng 31.8221.772▼ 2,7%
Tháng 41.7491.918▲ 9,6%
Tháng 51.8191.873▲ 3,0%
Tháng 61.7671.936▲ 9,6%
Tháng 71.885––
Tháng 81.755––
Tháng 91.934––
Tháng 102.090–đang tích luỹ
Tháng 112.037––
Tháng 121.848––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)10.34710.674▲ 3,2%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 116.42015.511▼ 5,5%
Tháng 215.17715.565▲ 2,6%
Tháng 317.04817.480▲ 2,5%
Tháng 418.29418.834▲ 3,0%
Tháng 518.43421.546▲ 16,9%
Tháng 622.19824.664▲ 11,1%
Tháng 729.576––
Tháng 830.017––
Tháng 922.328––
Tháng 1019.308–đang tích luỹ
Tháng 1116.954––
Tháng 1218.152––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)107.571113.600▲ 5,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1565.330630.278▲ 11,5%
Tháng 2569.447628.562▲ 10,4%
Tháng 3666.730666.206▼ 0,1%
Tháng 4703.300726.963▲ 3,4%
Tháng 5717.930769.218▲ 7,1%
Tháng 6682.840735.046▲ 7,6%
Tháng 7684.353––
Tháng 8734.406––
Tháng 9741.798––
Tháng 10748.638–đang tích luỹ
Tháng 11625.288––
Tháng 12698.718––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)3.905.5774.156.273▲ 6,4%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 100▼ 50,0%
Tháng 2–0–
Tháng 301▲ 400,0%
Tháng 400▼ 75,0%
Tháng 51––
Tháng 630▼ 85,7%
Tháng 72––
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7051.540▼ 9,7%
Tháng 2–1.635–
Tháng 31.8221.772▼ 2,7%
Tháng 41.7491.917▲ 9,7%
Tháng 51.818––
Tháng 61.7641.936▲ 9,7%
Tháng 71.884––
Tháng 81.754––
Tháng 9–––
Tháng 102.090–đang tích luỹ
Tháng 112.036––
Tháng 121.848––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 4.842 4.412 5.210 5.343 5.793 5.793 6.002 5.869 5.860 5.725 4.917 5.216
2025 4.981 4.683 5.494 5.755 5.867 5.737 5.903 6.051 6.052 6.067 5.041 5.456
2026 5.227 5.028 5.720 5.749 6.100 6.082 6.402 6.305
Độ dài chuỗi 19 năm từ năm 2007

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 2.696 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Sofia trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20262191.452
30/8/20262131.436
29/8/20261931.427
28/8/20262261.421
27/8/20261941.431
26/8/20262081.425
25/8/20261991.443
24/8/2026203
23/8/2026204
22/8/2026187
21/8/2026236
20/8/2026188
19/8/2026226

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4 Sân bay Sofia được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…