ICAO LYNI

Niš Constantine the Great (INI)

Sân bay Niš Constantine the Great phục vụ 31.376 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 31,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Eurostat Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1197291▲ 47,7%
Tháng 2182264▲ 45,1%
Tháng 3231270▲ 16,9%
Tháng 4262––
Tháng 5270––
Tháng 6321––
Tháng 7378––
Tháng 8376––
Tháng 9317––
Tháng 10280–đang tích luỹ
Tháng 11244––
Tháng 12277––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)610825▲ 35,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 121.10433.111▲ 56,9%
Tháng 218.41530.458▲ 65,4%
Tháng 323.82431.376▲ 31,7%
Tháng 432.195––
Tháng 533.312––
Tháng 638.900––
Tháng 747.145––
Tháng 846.969––
Tháng 937.766––
Tháng 1034.443–đang tích luỹ
Tháng 1126.546––
Tháng 1232.417––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)63.34394.945▲ 49,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–321–
Tháng 34751▲ 7,2%
Tháng 4117––
Tháng 529––
Tháng 673––
Tháng 7309––
Tháng 8545––
Tháng 9804––
Tháng 10541–đang tích luỹ
Tháng 1197––
Tháng 12262––

Nội địa / Quốc tế

tháng 3/2026
  • Nội địa 13,3% 36
  • Quốc tế 86,7% 234

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13334▲ 3,0%
Tháng 23132▲ 3,2%
Tháng 33736▼ 2,7%
Tháng 436––
Tháng 535––
Tháng 633––
Tháng 736––
Tháng 838––
Tháng 935––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)101102▲ 1,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1164257▲ 56,7%
Tháng 2151232▲ 53,6%
Tháng 3194234▲ 20,6%
Tháng 4226––
Tháng 5235––
Tháng 6288––
Tháng 7342––
Tháng 8338––
Tháng 9282––
Tháng 10246–đang tích luỹ
Tháng 11208––
Tháng 12243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)509723▲ 42,0%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1982632▼ 35,6%
Tháng 2764517▼ 32,3%
Tháng 31.048608▼ 42,0%
Tháng 41.035––
Tháng 5916––
Tháng 61.054––
Tháng 71.258––
Tháng 81.267––
Tháng 9725––
Tháng 10621–đang tích luỹ
Tháng 11693––
Tháng 12724––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.7941.757▼ 37,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 120.12232.479▲ 61,4%
Tháng 217.65129.941▲ 69,6%
Tháng 322.77630.768▲ 35,1%
Tháng 431.160––
Tháng 532.396––
Tháng 637.846––
Tháng 745.887––
Tháng 845.702––
Tháng 937.041––
Tháng 1033.822–đang tích luỹ
Tháng 1125.853––
Tháng 1231.693––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)60.54993.188▲ 53,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 248 209 255 247 259 295 330 329 291 271 205 214
2025 197 182 231 262 270 321 378 376 317 280 244 277
2026 291 264 270
Tỷ trọng quốc tế 87% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 8 năm từ năm 2018

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…