Köln/Bonn (CGN) – Niš Constantine the Great (INI)
Tháng 12/2024 có 1.987 lượt khách bay giữa Köln/Bonn và Niš Constantine the Great, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.443 | 1.349 | ▼ 6,5% |
| Tháng 2 | 1.192 | 1.197 | ▲ 0,4% |
| Tháng 3 | 1.179 | 1.891 | ▲ 60,4% |
| Tháng 4 | 1.679 | 2.135 | ▲ 27,2% |
| Tháng 5 | 1.332 | 2.013 | ▲ 51,1% |
| Tháng 6 | 1.146 | 1.907 | ▲ 66,4% |
| Tháng 7 | 1.877 | 2.244 | ▲ 19,6% |
| Tháng 8 | 1.860 | 2.232 | ▲ 20,0% |
| Tháng 9 | 1.406 | 1.789 | ▲ 27,2% |
| Tháng 10 | 1.748 | 2.226 | ▲ 27,3% |
| Tháng 11 | 927 | 2.175 | ▲ 134,6% |
| Tháng 12 | 1.283 | 1.987 | ▲ 54,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 17.072 | 23.145 | ▲ 35,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 17 | 16 | ▼ 5,9% |
| Tháng 3 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 5 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 6 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | 18 | 19 | ▲ 5,6% |
| Tháng 8 | 19 | 18 | ▼ 5,3% |
| Tháng 9 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 15 | 18 | ▲ 20,0% |
| Tháng 11 | 8 | 18 | ▲ 125,0% |
| Tháng 12 | 12 | 18 | ▲ 50,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 192 | 211 | ▲ 9,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.108 | 2.700 | ▲ 28,1% |
| Tháng 2 | 2.108 | 2.400 | ▲ 13,9% |
| Tháng 3 | 1.984 | 2.700 | ▲ 36,1% |
| Tháng 4 | 2.232 | 2.700 | ▲ 21,0% |
| Tháng 5 | 2.232 | 2.400 | ▲ 7,5% |
| Tháng 6 | 1.984 | 2.700 | ▲ 36,1% |
| Tháng 7 | 2.412 | 2.850 | ▲ 18,2% |
| Tháng 8 | 2.420 | 2.700 | ▲ 11,6% |
| Tháng 9 | 2.232 | 2.400 | ▲ 7,5% |
| Tháng 10 | 1.860 | 2.700 | ▲ 45,2% |
| Tháng 11 | 992 | 2.700 | ▲ 172,2% |
| Tháng 12 | 1.488 | 2.700 | ▲ 81,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 24.052 | 31.650 | ▲ 31,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,5% | 50,0% | ▼ 27,0% |
| Tháng 2 | 56,5% | 49,9% | ▼ 11,7% |
| Tháng 3 | 59,4% | 70,0% | ▲ 17,8% |
| Tháng 4 | 75,2% | 79,1% | ▲ 5,2% |
| Tháng 5 | 59,7% | 83,9% | ▲ 40,5% |
| Tháng 6 | 57,8% | 70,6% | ▲ 22,1% |
| Tháng 7 | 77,8% | 78,7% | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 76,9% | 82,7% | ▲ 7,5% |
| Tháng 9 | 63,0% | 74,5% | ▲ 18,3% |
| Tháng 10 | 94,0% | 82,4% | ▼ 12,3% |
| Tháng 11 | 93,4% | 80,6% | ▼ 13,7% |
| Tháng 12 | 86,2% | 73,6% | ▼ 14,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,4% | 73,0% | ▲ 0,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.