Frankfurt-Hahn (HHN) – Niš Constantine the Great (INI)
Tháng 12/2024 có 1.829 lượt khách bay giữa Frankfurt-Hahn và Niš Constantine the Great, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.726 | 1.483 | ▼ 14,1% |
| Tháng 2 | 1.386 | 1.232 | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 1.374 | 1.697 | ▲ 23,5% |
| Tháng 4 | 2.083 | 1.971 | ▼ 5,4% |
| Tháng 5 | 1.952 | 1.907 | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 1.682 | 1.509 | ▼ 10,3% |
| Tháng 7 | 2.144 | 1.729 | ▼ 19,4% |
| Tháng 8 | 2.104 | 2.036 | ▼ 3,2% |
| Tháng 9 | 1.913 | 1.815 | ▼ 5,1% |
| Tháng 10 | 1.852 | 1.945 | ▲ 5,0% |
| Tháng 11 | 1.359 | 1.714 | ▲ 26,1% |
| Tháng 12 | 1.616 | 1.829 | ▲ 13,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 21.191 | 20.867 | ▼ 1,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 5 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 6 | 16 | 17 | ▲ 6,3% |
| Tháng 7 | 18 | 17 | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 18 | 17 | ▼ 5,6% |
| Tháng 9 | 18 | 17 | ▼ 5,6% |
| Tháng 10 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 11 | 12 | 17 | ▲ 41,7% |
| Tháng 12 | 14 | 18 | ▲ 28,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 198 | 207 | ▲ 4,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.232 | 2.700 | ▲ 21,0% |
| Tháng 2 | 1.984 | 2.400 | ▲ 21,0% |
| Tháng 3 | 1.984 | 2.700 | ▲ 36,1% |
| Tháng 4 | 2.288 | 2.700 | ▲ 18,0% |
| Tháng 5 | 2.232 | 2.400 | ▲ 7,5% |
| Tháng 6 | 1.984 | 2.550 | ▲ 28,5% |
| Tháng 7 | 2.412 | 2.550 | ▲ 5,7% |
| Tháng 8 | 2.412 | 2.550 | ▲ 5,7% |
| Tháng 9 | 2.412 | 2.550 | ▲ 5,7% |
| Tháng 10 | 1.984 | 2.700 | ▲ 36,1% |
| Tháng 11 | 1.488 | 2.550 | ▲ 71,4% |
| Tháng 12 | 1.866 | 2.700 | ▲ 44,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 25.278 | 31.050 | ▲ 22,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,3% | 54,9% | ▼ 29,0% |
| Tháng 2 | 69,9% | 51,3% | ▼ 26,6% |
| Tháng 3 | 69,3% | 62,9% | ▼ 9,2% |
| Tháng 4 | 91,0% | 73,0% | ▼ 19,8% |
| Tháng 5 | 87,5% | 79,5% | ▼ 9,1% |
| Tháng 6 | 84,8% | 59,2% | ▼ 30,2% |
| Tháng 7 | 88,9% | 67,8% | ▼ 23,7% |
| Tháng 8 | 87,2% | 79,8% | ▼ 8,5% |
| Tháng 9 | 79,3% | 71,2% | ▼ 10,2% |
| Tháng 10 | 93,3% | 72,0% | ▼ 22,8% |
| Tháng 11 | 91,3% | 67,2% | ▼ 26,4% |
| Tháng 12 | 86,6% | 67,7% | ▼ 21,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,9% | 67,2% | ▼ 19,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.