Catania-Fontanarossa (CTA) – Frankfurt-Hahn (HHN)
Tháng 12/2024 có 8.687 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Frankfurt-Hahn, tính cả hai chiều, trên 52 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.860 | 9.707 | ▲ 239,4% |
| Tháng 2 | 2.634 | 7.100 | ▲ 169,6% |
| Tháng 3 | 3.772 | 7.701 | ▲ 104,2% |
| Tháng 4 | 4.611 | 3.259 | ▼ 29,3% |
| Tháng 5 | 4.944 | 2.928 | ▼ 40,8% |
| Tháng 6 | 4.228 | 4.666 | ▲ 10,4% |
| Tháng 7 | 3.161 | 3.799 | ▲ 20,2% |
| Tháng 8 | 4.267 | 4.970 | ▲ 16,5% |
| Tháng 9 | 4.188 | 4.523 | ▲ 8,0% |
| Tháng 10 | 4.995 | 4.710 | ▼ 5,7% |
| Tháng 11 | 6.487 | 7.967 | ▲ 22,8% |
| Tháng 12 | 10.565 | 8.687 | ▼ 17,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 56.712 | 70.017 | ▲ 23,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 66 | ▲ 312,5% |
| Tháng 2 | 15 | 42 | ▲ 180,0% |
| Tháng 3 | 22 | 44 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 5 | 28 | 16 | ▼ 42,9% |
| Tháng 6 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 19 | 22 | ▲ 15,8% |
| Tháng 8 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 9 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 11 | 41 | 50 | ▲ 22,0% |
| Tháng 12 | 68 | 52 | ▼ 23,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 335 | 417 | ▲ 24,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.024 | 12.862 | ▲ 325,3% |
| Tháng 2 | 2.835 | 7.938 | ▲ 180,0% |
| Tháng 3 | 4.158 | 8.316 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 4.914 | 3.402 | ▼ 30,8% |
| Tháng 5 | 5.292 | 3.024 | ▼ 42,9% |
| Tháng 6 | 4.536 | 4.914 | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 3.409 | 4.158 | ▲ 22,0% |
| Tháng 8 | 4.536 | 5.292 | ▲ 16,7% |
| Tháng 9 | 4.536 | 5.103 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 5.292 | 4.944 | ▼ 6,6% |
| Tháng 11 | 7.749 | 9.601 | ▲ 23,9% |
| Tháng 12 | 13.262 | 9.976 | ▼ 24,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 63.543 | 79.530 | ▲ 25,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,6% | 75,5% | ▼ 20,2% |
| Tháng 2 | 92,9% | 89,4% | ▼ 3,8% |
| Tháng 3 | 90,7% | 92,6% | ▲ 2,1% |
| Tháng 4 | 93,8% | 95,8% | ▲ 2,1% |
| Tháng 5 | 93,4% | 96,8% | ▲ 3,6% |
| Tháng 6 | 93,2% | 95,0% | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 92,7% | 91,4% | ▼ 1,4% |
| Tháng 8 | 94,1% | 93,9% | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 92,3% | 88,6% | ▼ 4,0% |
| Tháng 10 | 94,4% | 95,3% | ▲ 1,0% |
| Tháng 11 | 83,7% | 83,0% | ▼ 0,8% |
| Tháng 12 | 79,7% | 87,1% | ▲ 9,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,3% | 90,4% | ▼ 1,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.