Saïss (FEZ) – Frankfurt-Hahn (HHN)
Tháng 12/2024 có 4.611 lượt khách bay giữa Saïss và Frankfurt-Hahn, tính cả hai chiều, trên 28 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.069 | 4.347 | ▲ 41,6% |
| Tháng 2 | 2.673 | 4.042 | ▲ 51,2% |
| Tháng 3 | 2.732 | 4.214 | ▲ 54,2% |
| Tháng 4 | 3.003 | 5.926 | ▲ 97,3% |
| Tháng 5 | 2.947 | 6.358 | ▲ 115,7% |
| Tháng 6 | 2.753 | 4.408 | ▲ 60,1% |
| Tháng 7 | 2.835 | 4.122 | ▲ 45,4% |
| Tháng 8 | 3.213 | 5.107 | ▲ 58,9% |
| Tháng 9 | 3.120 | 4.076 | ▲ 30,6% |
| Tháng 10 | 3.532 | 5.732 | ▲ 62,3% |
| Tháng 11 | 4.214 | 2.407 | ▼ 42,9% |
| Tháng 12 | 4.661 | 4.611 | ▼ 1,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 38.752 | 55.350 | ▲ 42,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 27 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 16 | 24 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 4 | 17 | 34 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 17 | 36 | ▲ 111,8% |
| Tháng 6 | 17 | 27 | ▲ 58,8% |
| Tháng 7 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 8 | 18 | 30 | ▲ 66,7% |
| Tháng 9 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Tháng 10 | 20 | 32 | ▲ 60,0% |
| Tháng 11 | 27 | 14 | ▼ 48,1% |
| Tháng 12 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 232 | 328 | ▲ 41,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.402 | 5.196 | ▲ 52,7% |
| Tháng 2 | 3.024 | 4.600 | ▲ 52,1% |
| Tháng 3 | 3.024 | 4.990 | ▲ 65,0% |
| Tháng 4 | 3.213 | 6.508 | ▲ 102,6% |
| Tháng 5 | 3.213 | 6.897 | ▲ 114,7% |
| Tháng 6 | 3.213 | 5.103 | ▲ 58,8% |
| Tháng 7 | 3.402 | 4.914 | ▲ 44,4% |
| Tháng 8 | 3.402 | 5.670 | ▲ 66,7% |
| Tháng 9 | 3.402 | 4.536 | ▲ 33,3% |
| Tháng 10 | 3.780 | 6.074 | ▲ 60,7% |
| Tháng 11 | 5.211 | 2.717 | ▼ 47,9% |
| Tháng 12 | 5.758 | 5.388 | ▼ 6,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 44.044 | 62.593 | ▲ 42,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,2% | 83,7% | ▼ 7,2% |
| Tháng 2 | 88,4% | 87,9% | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 90,3% | 84,4% | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 93,5% | 91,1% | ▼ 2,6% |
| Tháng 5 | 91,7% | 92,2% | ▲ 0,5% |
| Tháng 6 | 85,7% | 86,4% | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 83,3% | 83,9% | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 94,4% | 90,1% | ▼ 4,6% |
| Tháng 9 | 91,7% | 89,9% | ▼ 2,0% |
| Tháng 10 | 93,4% | 94,4% | ▲ 1,1% |
| Tháng 11 | 80,9% | 88,6% | ▲ 9,5% |
| Tháng 12 | 80,9% | 85,6% | ▲ 5,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,7% | 88,2% | ▼ 0,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.