Saïss (FEZ) – Montpellier - Méditerranée (MPL)
Tháng 12/2024 có 5.370 lượt khách bay giữa Saïss và Montpellier - Méditerranée, tính cả hai chiều, trên 41 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.913 | 4.957 | ▲ 0,9% |
| Tháng 2 | 4.875 | 5.783 | ▲ 18,6% |
| Tháng 3 | 4.544 | 4.156 | ▼ 8,5% |
| Tháng 4 | 3.456 | 4.679 | ▲ 35,4% |
| Tháng 5 | 5.681 | 4.694 | ▼ 17,4% |
| Tháng 6 | 4.839 | 4.587 | ▼ 5,2% |
| Tháng 7 | 6.537 | 5.972 | ▼ 8,6% |
| Tháng 8 | 7.166 | 6.967 | ▼ 2,8% |
| Tháng 9 | 4.698 | 5.167 | ▲ 10,0% |
| Tháng 10 | 5.404 | 4.625 | ▼ 14,4% |
| Tháng 11 | 4.803 | 5.640 | ▲ 17,4% |
| Tháng 12 | 4.517 | 5.370 | ▲ 18,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 61.433 | 62.597 | ▲ 1,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46 | 46 | 0,0% |
| Tháng 2 | 40 | 42 | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 37 | 34 | ▼ 8,1% |
| Tháng 4 | 26 | 35 | ▲ 34,6% |
| Tháng 5 | 44 | 35 | ▼ 20,5% |
| Tháng 6 | 46 | 40 | ▼ 13,0% |
| Tháng 7 | 55 | 53 | ▼ 3,6% |
| Tháng 8 | 52 | 54 | ▲ 3,8% |
| Tháng 9 | 40 | 45 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 36 | 35 | ▼ 2,8% |
| Tháng 11 | 41 | 44 | ▲ 7,3% |
| Tháng 12 | 39 | 41 | ▲ 5,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 502 | 504 | ▲ 0,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.004 | 7.686 | ▼ 4,0% |
| Tháng 2 | 6.960 | 7.308 | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 6.438 | 5.916 | ▼ 8,1% |
| Tháng 4 | 4.524 | 6.090 | ▲ 34,6% |
| Tháng 5 | 7.656 | 6.090 | ▼ 20,5% |
| Tháng 6 | 8.004 | 6.960 | ▼ 13,0% |
| Tháng 7 | 9.570 | 9.222 | ▼ 3,6% |
| Tháng 8 | 9.048 | 9.433 | ▲ 4,3% |
| Tháng 9 | 6.961 | 7.806 | ▲ 12,1% |
| Tháng 10 | 6.264 | 6.090 | ▼ 2,8% |
| Tháng 11 | 7.134 | 7.656 | ▲ 7,3% |
| Tháng 12 | 6.801 | 7.209 | ▲ 6,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 87.364 | 87.466 | ▲ 0,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,4% | 64,5% | ▲ 5,0% |
| Tháng 2 | 70,0% | 79,1% | ▲ 13,0% |
| Tháng 3 | 70,6% | 70,3% | ▼ 0,4% |
| Tháng 4 | 76,4% | 76,8% | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 74,2% | 77,1% | ▲ 3,9% |
| Tháng 6 | 60,5% | 65,9% | ▲ 8,9% |
| Tháng 7 | 68,3% | 64,8% | ▼ 5,1% |
| Tháng 8 | 79,2% | 73,9% | ▼ 6,7% |
| Tháng 9 | 67,5% | 66,2% | ▼ 1,9% |
| Tháng 10 | 86,3% | 75,9% | ▼ 12,1% |
| Tháng 11 | 67,3% | 73,7% | ▲ 9,5% |
| Tháng 12 | 66,4% | 74,5% | ▲ 12,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 70,7% | 71,9% | ▲ 1,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.