Gatwick (LGW) – Montpellier - Méditerranée (MPL)
Tháng 12/2024 có 14.279 lượt khách bay giữa Gatwick và Montpellier - Méditerranée, tính cả hai chiều, trên 100 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.775 | 5.599 | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 6.276 | 7.193 | ▲ 14,6% |
| Tháng 3 | 7.680 | 8.367 | ▲ 8,9% |
| Tháng 4 | 8.556 | 16.611 | ▲ 94,1% |
| Tháng 5 | 14.668 | 17.841 | ▲ 21,6% |
| Tháng 6 | 14.789 | 17.058 | ▲ 15,3% |
| Tháng 7 | 20.135 | 20.212 | ▲ 0,4% |
| Tháng 8 | 21.296 | 21.917 | ▲ 2,9% |
| Tháng 9 | 16.448 | 15.451 | ▼ 6,1% |
| Tháng 10 | 14.125 | 12.171 | ▼ 13,8% |
| Tháng 11 | 6.763 | 6.240 | ▼ 7,7% |
| Tháng 12 | 10.656 | 14.279 | ▲ 34,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 147.167 | 162.939 | ▲ 10,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44 | 40 | ▼ 9,1% |
| Tháng 2 | 48 | 50 | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 58 | 58 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 132 | ▲ 120,0% |
| Tháng 5 | 100 | 138 | ▲ 38,0% |
| Tháng 6 | 109 | 124 | ▲ 13,8% |
| Tháng 7 | 138 | 134 | ▼ 2,9% |
| Tháng 8 | 135 | 134 | ▼ 0,7% |
| Tháng 9 | 122 | 116 | ▼ 4,9% |
| Tháng 10 | 112 | 104 | ▼ 7,1% |
| Tháng 11 | 44 | 40 | ▼ 9,1% |
| Tháng 12 | 75 | 100 | ▲ 33,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.045 | 1.170 | ▲ 12,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.562 | 7.116 | ▼ 5,9% |
| Tháng 2 | 7.766 | 8.798 | ▲ 13,3% |
| Tháng 3 | 9.664 | 9.818 | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 10.500 | 24.008 | ▲ 128,6% |
| Tháng 5 | 18.340 | 25.602 | ▲ 39,6% |
| Tháng 6 | 18.488 | 22.111 | ▲ 19,6% |
| Tháng 7 | 23.808 | 23.269 | ▼ 2,3% |
| Tháng 8 | 23.100 | 23.934 | ▲ 3,6% |
| Tháng 9 | 20.738 | 20.264 | ▼ 2,3% |
| Tháng 10 | 19.266 | 18.046 | ▼ 6,3% |
| Tháng 11 | 8.168 | 7.118 | ▼ 12,9% |
| Tháng 12 | 13.218 | 17.362 | ▲ 31,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 180.618 | 207.446 | ▲ 14,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,4% | 78,7% | ▲ 3,0% |
| Tháng 2 | 80,8% | 81,8% | ▲ 1,2% |
| Tháng 3 | 79,5% | 85,2% | ▲ 7,2% |
| Tháng 4 | 81,5% | 69,2% | ▼ 15,1% |
| Tháng 5 | 80,0% | 69,7% | ▼ 12,9% |
| Tháng 6 | 80,0% | 77,1% | ▼ 3,6% |
| Tháng 7 | 84,6% | 86,9% | ▲ 2,7% |
| Tháng 8 | 92,2% | 91,6% | ▼ 0,7% |
| Tháng 9 | 79,3% | 76,2% | ▼ 3,9% |
| Tháng 10 | 73,3% | 67,4% | ▼ 8,0% |
| Tháng 11 | 82,8% | 87,7% | ▲ 5,9% |
| Tháng 12 | 80,6% | 82,2% | ▲ 2,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,9% | 79,5% | ▼ 1,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.