Charles-de-Gaulle (CDG) – Montpellier - Méditerranée (MPL)
Tháng 12/2024 có 34.237 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Montpellier - Méditerranée, tính cả hai chiều, trên 248 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.689 | 34.685 | ▲ 6,1% |
| Tháng 2 | 32.392 | 35.880 | ▲ 10,8% |
| Tháng 3 | 35.807 | 35.676 | ▼ 0,4% |
| Tháng 4 | 40.707 | 32.835 | ▼ 19,3% |
| Tháng 5 | 41.565 | 33.201 | ▼ 20,1% |
| Tháng 6 | 40.865 | 34.197 | ▼ 16,3% |
| Tháng 7 | 45.475 | 37.986 | ▼ 16,5% |
| Tháng 8 | 44.040 | 41.022 | ▼ 6,9% |
| Tháng 9 | 39.309 | 36.299 | ▼ 7,7% |
| Tháng 10 | 40.283 | 36.722 | ▼ 8,8% |
| Tháng 11 | 36.631 | 34.229 | ▼ 6,6% |
| Tháng 12 | 38.381 | 34.237 | ▼ 10,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 468.144 | 426.969 | ▼ 8,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 234 | 237 | ▲ 1,3% |
| Tháng 2 | 216 | 232 | ▲ 7,4% |
| Tháng 3 | 226 | 243 | ▲ 7,5% |
| Tháng 4 | 263 | 247 | ▼ 6,1% |
| Tháng 5 | 265 | 280 | ▲ 5,7% |
| Tháng 6 | 257 | 288 | ▲ 12,1% |
| Tháng 7 | 290 | 287 | ▼ 1,0% |
| Tháng 8 | 289 | 299 | ▲ 3,5% |
| Tháng 9 | 259 | 279 | ▲ 7,7% |
| Tháng 10 | 266 | 280 | ▲ 5,3% |
| Tháng 11 | 237 | 238 | ▲ 0,4% |
| Tháng 12 | 248 | 248 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.050 | 3.158 | ▲ 3,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38.249 | 42.920 | ▲ 12,2% |
| Tháng 2 | 36.236 | 42.157 | ▲ 16,3% |
| Tháng 3 | 40.313 | 43.698 | ▲ 8,4% |
| Tháng 4 | 49.112 | 38.589 | ▼ 21,4% |
| Tháng 5 | 48.945 | 40.118 | ▼ 18,0% |
| Tháng 6 | 47.948 | 40.883 | ▼ 14,7% |
| Tháng 7 | 52.213 | 47.216 | ▼ 9,6% |
| Tháng 8 | 50.991 | 50.092 | ▼ 1,8% |
| Tháng 9 | 47.684 | 45.401 | ▼ 4,8% |
| Tháng 10 | 47.531 | 45.017 | ▼ 5,3% |
| Tháng 11 | 43.888 | 38.983 | ▼ 11,2% |
| Tháng 12 | 45.730 | 40.925 | ▼ 10,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 548.840 | 515.999 | ▼ 6,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,5% | 80,8% | ▼ 5,5% |
| Tháng 2 | 89,4% | 85,1% | ▼ 4,8% |
| Tháng 3 | 88,8% | 81,6% | ▼ 8,1% |
| Tháng 4 | 82,9% | 85,1% | ▲ 2,7% |
| Tháng 5 | 84,9% | 82,8% | ▼ 2,5% |
| Tháng 6 | 85,2% | 83,6% | ▼ 1,9% |
| Tháng 7 | 87,1% | 80,5% | ▼ 7,6% |
| Tháng 8 | 86,4% | 81,9% | ▼ 5,2% |
| Tháng 9 | 82,4% | 80,0% | ▼ 2,9% |
| Tháng 10 | 84,8% | 81,6% | ▼ 3,8% |
| Tháng 11 | 83,5% | 87,8% | ▲ 5,1% |
| Tháng 12 | 83,9% | 83,7% | ▼ 0,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,4% | 82,9% | ▼ 3,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.