Pháp

Pháp có 49 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Charles-de-Gaulle, sân bay lớn nhất Pháp, phục vụ 5.582.818 lượt khách trong tháng 3/2026, theo Eurostat.

Hàng không nội địa phát thải 4.270 nghìn tấn CO₂ trong năm 2024, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng

Tổng của đúng 36 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.

Top 5 · lượt khách, tháng 3/2026

  1. Sân bay quốc tế Charles-de-GaulleCDG 5.582.818
  2. Sân bay OrlyORY 2.727.672
  3. Sân bay Nice - Côte d'AzurNCE 1.014.776
  4. Sân bay quốc tế Saint-ExupéryLYS 826.213
  5. Sân bay Marseille ProvenceMRS 777.889

Nguồn: Eurostat · toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Xếp hạng sân bay

Kỳ và nguồn của từng cột

Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.

  • Lượt khách · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (36 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
  • Chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (44 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
  • Tấn hàng hoá · tháng 3/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (20 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.

44 trong 44
#Sân bay Lượt kháchtháng 3/2026So cùng kỳlượt kháchChuyến bay (đi + đến)tháng 8/2026Tấn hàng hoátháng 3/2026
1 Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle 5.582.818▲ 0,5%44.161162.267
2 Sân bay Orly 2.727.672▲ 10,0%19.7926.422
3 Sân bay Nice - Côte d'Azur 1.014.776▲ 4,0%17.838580
4 Sân bay quốc tế Saint-Exupéry 826.213▼ 3,0%7.7883.351
5 Sân bay Marseille Provence 777.889▼ 0,3%9.5085.069
6 EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg 686.123▲ 8,8%7.4443.863
7 Sân bay quốc tế Toulouse Blagnac 624.127▼ 1,9%5.1444.705
8 Sân bay Nantes Atlantique 507.418▲ 1,6%5.1201.006
9 Sân bay Beauvais-Tillé 471.686▼ 14,0%3.726–
10 Sân bay Bordeaux - Mérignac 460.741▲ 6,3%4.923977
11 Sân bay Montpellier - Méditerranée 122.210▲ 5,1%1.923–
12 Sân bay Lille 108.909▼ 3,7%1.5471
13 Sân bay Strasbourg 87.653▼ 6,3%9001
14 Sân bay Bastia - Poretta 68.243▲ 3,5%2.178614
15 Sân bay Brest Bretagne 65.314▲ 1,0%1.0398
16 Sân bay Ajaccio - Campo dell'Oro 61.761▼ 1,9%2.356559
17 Sân bay Biarritz - Anglet - Bayonne 55.276▲ 3,4%1.489–
18 Sân bay Grenoble-Isère 53.746▼ 25,6%439–
19 Sân bay Rennes - Saint-Jacques 47.488▲ 5,8%760934
20 Sân bay Chambéry 47.114▼ 6,3%244–
21 Sân bay Tarbes-Lourdes-Pyrénées 25.497▲ 0,4%606–
22 Sân bay Perpignan-Rivesaltes (Llabanère) 24.338▼ 1,1%1.0101
23 Sân bay Pau Pyrénées 19.998▼ 3,4%472–
24 Sân bay Caen - Carpiquet 19.802▼ 3,2%431–
25 Sân bay Figari Sud-Corse 18.482▼ 1,9%2.542–
26 Sân bay Limoges 17.442▼ 8,1%688–
27 Sân bay Nîmes-Arles-Camargue 15.026▼ 26,1%502–
28 Sân bay Clermont-Ferrand Auvergne 14.876▼ 30,0%438350
29 Sân bay Tours Loire Valley 10.863▼ 16,7%474–
30 Sân bay La Rochelle - Île de Ré 9.758▼ 33,6%637–
31 Sân bay Toulon-Hyères 8.563▼ 20,0%1.305–
32 Sân bay Carcassonne 7.678▼ 20,6%4370
33 Sân bay Calvi Sainte Catherine 5.981▼ 48,9%1.0750
34 Chalons Vatry airport 4.929▼ 22,2%161822
35 Sân bay Bergerac-Roumanière 3.385▼ 57,1%431–
36 Béziers Vias airport 3.318▼ 65,2%641–
37 Sân bay Avignon - Caumont –785–
38 Sân bay Deauville - Saint-Gatien –520–
39 Sân bay Poitiers-Biard –369–
40 Sân bay Annecy - Haute-Savoie - Mont Blanc –351–
41 Sân bay Rodez–Aveyron –335–
42 Sân bay Dole Tavaux –273–
43 Sân bay Brive–La Roche –184–
44 Sân bay Metz-Nancy-Lorraine –132–

Môi trường

CO₂ hàng không trong kiểm kê khí nhà kính quốc gia

Kiểm kê chính thức nộp Công ước khí hậu Liên Hợp Quốc (UNFCCC), cùng quy tắc IPCC cho mọi nước: hàng không nội địa (1.A.3.a) tính vào tổng quốc gia; hàng không quốc tế (nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế xuất phát) là mục ghi nhớ, nằm ngoài tổng.

Năm 2024, hàng không nội địa Pháp thải 4.270 nghìn tấn CO₂, và nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế thêm 18.256 nghìn tấn, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

NămHàng không nội địa (nghìn tấn CO₂)Hàng không quốc tế (nghìn tấn CO₂)
20244.27018.256
20234.44416.875
20224.64614.525
20213.8219.110
20203.1018.325
20195.04319.368
20184.95918.467
20174.71617.827

Mọi chất được báo cáo và nhiên liệu sử dụng, năm 2024

ChấtĐơn vịHàng không nội địaHàng không quốc tế
CO₂ (Carbon dioxide)nghìn tấn4.27018.256
NOₓ (Nitơ oxit)nghìn tấn21,191,7
SOₓ (Lưu huỳnh oxit)nghìn tấn1,45,8
CO (Carbon monoxide)nghìn tấn17,113,0
NMVOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi không gồm metan)nghìn tấn0,691,3
CH₄ (Metan)nghìn tấn0,050,06
N₂O (Nitơ oxit (N₂O))nghìn tấn0,120,50
Nhiên liệu đốtTJ58.565250.082

Nghìn tấn như nguồn công bố (năng lượng tính bằng terajoule). Kiểm kê được sửa lại hằng năm, ngược về tận 1990. NOₓ, CO, NMVOC và SOₓ là chất ô nhiễm không khí báo cáo kèm khí nhà kính.

UNFCCC — Bảng kiểm kê quốc gia (CRT)

CO₂ của chuyến bay khởi hành

CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đến · Không gồm các lãnh thổ hải ngoại của Pháp.

Tháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Pháp thải 2.161.530 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (91.197 chuyến, khoảng 23,7 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn CO₂ 2025Tấn CO₂ 2026So cùng kỳ
Tháng 11.619.0351.685.191▲ 4,1%
Tháng 21.497.0431.531.632▲ 2,3%
Tháng 31.713.1501.716.208▲ 0,2%
Tháng 41.841.6201.801.059▼ 2,2%
Tháng 51.938.5711.892.480▼ 2,4%
Tháng 61.979.3311.964.356▼ 0,8%
Tháng 72.146.3872.161.530▲ 0,7%
Tháng 82.150.312––
Tháng 91.933.251––
Tháng 101.937.511–đang tích luỹ
Tháng 111.650.802––
Tháng 121.804.441––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12.735.13612.752.455▲ 0,1%

Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.

EUROCONTROL — Small Emitters Tool

NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia

Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay qua

Tháng 12/2024, máy bay thải 15.297 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Pháp, kể cả chuyến chỉ bay qua; 131 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳTấn NOₓ 2023Tấn NOₓ 2024So cùng kỳ
Tháng 112.40613.058▲ 5,3%
Tháng 211.96012.870▲ 7,6%
Tháng 313.11214.657▲ 11,8%
Tháng 415.20316.631▲ 9,4%
Tháng 516.84718.124▲ 7,6%
Tháng 617.45419.057▲ 9,2%
Tháng 719.26620.278▲ 5,3%
Tháng 818.93520.263▲ 7,0%
Tháng 917.98818.746▲ 4,2%
Tháng 1017.53518.342▲ 4,6%
Tháng 1113.67014.234▲ 4,1%
Tháng 1214.55615.297▲ 5,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)188.932201.555▲ 6,7%

Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.

EUROCONTROL — Advanced Emissions Model

Số người chịu tiếng ồn máy bay

547.200 người ở Pháp chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 208.000 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
≥ 55 dB
Ban đêm (Lnight)
≥ 50 dB
Trong các đô thị lớn517.000201.600
Quanh sân bay lớn, ngoài đô thị30.2006.400
Tổng547.200208.000

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Sân bay

49

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…