Pháp

5.928.296

Pháp có 49 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Đông nhất là Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle, đạt 5.928.296 lượt khách trong tháng 12/2025, theo DGAC — Direction générale de l'Aviation civile (France).

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Xếp hạng theo lượt cất/hạ cánh

tháng 7/2026

tháng 7/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (44 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.

44 trong 44
#Sân bay Lượt cất/hạ cánh
01 Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle 43.531
02 Sân bay Orly 20.704
03 Sân bay Nice - Côte d'Azur 18.796
04 Sân bay Marseille Provence 9.926
05 Sân bay quốc tế Saint-Exupéry 8.176
06 EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg 7.613
07 Sân bay quốc tế Toulouse Blagnac 5.537
08 Sân bay Nantes Atlantique 5.191
09 Sân bay Bordeaux - Mérignac 5.163
10 Sân bay Beauvais-Tillé 3.686
11 Sân bay Figari Sud-Corse 2.333
12 Sân bay Ajaccio - Campo dell'Oro 2.214
13 Sân bay Montpellier - Méditerranée 2.135
14 Sân bay Bastia - Poretta 1.996
15 Sân bay Toulon-Hyères 1.795
16 Sân bay Biarritz - Anglet - Bayonne 1.664
17 Sân bay Lille 1.547
18 Sân bay Brest Bretagne 1.163
19 Sân bay Calvi Sainte Catherine 1.069
20 Sân bay Strasbourg 1.003
21 Sân bay Perpignan-Rivesaltes (Llabanère) 957
22 Sân bay Rennes - Saint-Jacques 923
23 Sân bay Avignon - Caumont 897
24 Sân bay Limoges 776
25 Sân bay La Rochelle - Île de Ré 744
26 Béziers Vias airport 726
27 Sân bay Tarbes-Lourdes-Pyrénées 710
28 Sân bay Nîmes-Arles-Camargue 700
29 Sân bay Clermont-Ferrand Auvergne 678
30 Sân bay Pau Pyrénées 644
31 Sân bay Tours Loire Valley 540
32 Sân bay Carcassonne 510
33 Sân bay Grenoble-Isère 494
34 Sân bay Bergerac-Roumanière 470
35 Sân bay Caen - Carpiquet 453
36 Sân bay Rodez–Aveyron 371
37 Sân bay Deauville - Saint-Gatien 365
38 Sân bay Poitiers-Biard 355
39 Sân bay Dole Tavaux 330
40 Sân bay Annecy - Haute-Savoie - Mont Blanc 311
41 Sân bay Brive–La Roche 282
42 Sân bay Chambéry 247
43 Chalons Vatry airport 233
44 Sân bay Metz-Nancy-Lorraine 173

Nguồn: EUROCONTROL PRU

Xếp hạng theo tấn hàng hoá

tháng 12/2025

tháng 12/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (22 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.

Nguồn: DGAC

Xếp hạng theo lượt khách

tháng 12/2025

tháng 12/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (44 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.

44 trong 44
#Sân bay Lượt khách
01 Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle 5.928.296
02 Sân bay Orly 2.640.289
03 Sân bay Nice - Côte d'Azur 920.919
04 Sân bay quốc tế Saint-Exupéry 817.449
05 EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg 788.608
06 Sân bay Marseille Provence 769.103
07 Sân bay quốc tế Toulouse Blagnac 623.546
08 Sân bay Nantes Atlantique 480.903
09 Sân bay Bordeaux - Mérignac 470.117
10 Sân bay Beauvais-Tillé 427.962
11 Sân bay Strasbourg 155.745
12 Sân bay Montpellier - Méditerranée 127.843
13 Sân bay Lille 115.072
14 Sân bay Bastia - Poretta 84.656
15 Sân bay Ajaccio - Campo dell'Oro 76.770
16 Sân bay Brest Bretagne 62.202
17 Sân bay Rennes - Saint-Jacques 46.501
18 Sân bay Biarritz - Anglet - Bayonne 45.430
19 Sân bay Grenoble-Isère 41.153
20 Sân bay Perpignan-Rivesaltes (Llabanère) 26.675
21 Sân bay Chambéry 25.219
22 Sân bay Tarbes-Lourdes-Pyrénées 25.043
23 Sân bay Figari Sud-Corse 21.064
24 Sân bay Pau Pyrénées 20.448
25 Sân bay Caen - Carpiquet 19.258
26 Sân bay Nîmes-Arles-Camargue 15.893
27 Sân bay Clermont-Ferrand Auvergne 15.133
28 Sân bay Limoges 14.143
29 Sân bay Calvi Sainte Catherine 12.290
30 Sân bay Rodez–Aveyron 10.414
31 Sân bay La Rochelle - Île de Ré 10.117
32 Sân bay Toulon-Hyères 9.426
33 Sân bay Metz-Nancy-Lorraine 8.350
34 Sân bay Carcassonne 7.240
35 Sân bay Dole Tavaux 6.520
36 Sân bay Tours Loire Valley 5.864
37 Chalons Vatry airport 3.895
38 Béziers Vias airport 3.337
39 Sân bay Castres-Mazamet 2.709
40 Sân bay Poitiers-Biard 2.664
41 Sân bay Bergerac-Roumanière 2.603
42 Sân bay Deauville - Saint-Gatien 2.176
43 Sân bay Brive–La Roche 2.020
44 Sân bay Aurillac 1.810

Nguồn: DGAC

Sân bay

49