ICAO LFLL

Saint-Exupéry, Colombier-Saugnieu (LYS)

Sân bay quốc tế Saint-Exupéry phục vụ 826.213 lượt khách trong tháng 3/2026, giảm 3,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Pháp (DGAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17.0787.072▼ 0,1%
Tháng 26.8776.8790,0%
Tháng 37.8087.660▼ 1,9%
Tháng 47.8667.767▼ 1,3%
Tháng 58.1297.805▼ 4,0%
Tháng 68.4438.121▼ 3,8%
Tháng 78.3948.176▼ 2,6%
Tháng 87.6717.788▲ 1,5%
Tháng 98.397––
Tháng 108.527–đang tích luỹ
Tháng 116.814––
Tháng 127.670––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)62.26661.268▼ 1,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1747.981751.110▲ 0,4%
Tháng 2745.018751.575▲ 0,9%
Tháng 3852.102826.213▼ 3,0%
Tháng 4926.335––
Tháng 5969.096––
Tháng 6981.184––
Tháng 7985.648––
Tháng 81.009.879––
Tháng 9922.880––
Tháng 10975.077–đang tích luỹ
Tháng 11723.278––
Tháng 12817.449––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2.345.1012.328.898▼ 0,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14.8353.815▼ 21,1%
Tháng 23.9763.657▼ 8,0%
Tháng 34.6883.351▼ 28,5%
Tháng 44.590––
Tháng 54.119––
Tháng 64.070––
Tháng 74.308––
Tháng 82.978––
Tháng 94.258––
Tháng 105.395–đang tích luỹ
Tháng 114.541––
Tháng 124.765––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)13.49910.823▼ 19,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 6.573 6.848 7.229 7.580 8.218 8.372 8.146 7.419 8.438 8.523 6.842 7.273
2025 7.078 6.877 7.808 7.866 8.129 8.443 8.394 7.671 8.397 8.527 6.814 7.670
2026 7.072 6.879 7.660 7.767 7.805 8.121 8.176 7.788
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 3.331 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Saint-Exupéry trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20262981.849
30/8/20262601.784
29/8/20262451.775
28/8/20262651.780
27/8/20262701.775
26/8/20262571.751
25/8/20262541.736
24/8/2026233
23/8/2026251
22/8/2026250
21/8/2026260
20/8/2026246
19/8/2026242

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 5 Sân bay quốc tế Saint-Exupéry được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 5 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

5.100 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay quốc tế Saint-Exupéry chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 300 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB5.100
60–64 dB0
65–69 dB0
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB300
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 116.670 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…