Grenoble-Isère (GNB)
GNB / LFLS
Chính thức · tháng 12/2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 10 tháng tuổi
DGAC — Direction générale de l'Aviation civile (France) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 12/2025.
41.153
Sân bay Grenoble-Isère đón 41.153 lượt khách trong tháng 12/2025, giảm 2,1% so với cùng kỳ năm trước, theo DGAC — Direction générale de l'Aviation civile (France).
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 48 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2025 (432 kỳ).
So với 2019 -9,6% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2025 | 41.153 | −2,1% | DGAC | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 934 | +678,3% | DGAC | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 150 | +33,9% | DGAC | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 104 | −43,5% | DGAC | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 829 | +368,4% | DGAC | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 122 | −14,7% | DGAC | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 196 | +88,5% | DGAC | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 33 | −78,8% | DGAC | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 22.791 | +72,0% | DGAC | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 72.212 | −1,9% | DGAC | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 62.573 | −2,0% | DGAC | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 60.347 | +16,3% | DGAC | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 42.048 | +6,0% | DGAC | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 120 | +29,0% | DGAC | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 112 | −44,3% | DGAC | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 184 | −38,5% | DGAC | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 177 | −63,0% | DGAC | |
| tháng 7/2024 | 143 | −39,7% | DGAC | |
| tháng 6/2024 | 104 | −72,4% | DGAC | |
| tháng 5/2024 | 156 | +4,7% | DGAC | |
| tháng 4/2024 | 13.247 | −45,3% | DGAC | |
| tháng 3/2024 | 73.626 | +17,6% | DGAC | |
| tháng 2/2024 | 63.863 | +10,2% | DGAC | |
| tháng 1/2024 | 51.874 | −14,2% | DGAC |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 12/2025).