Saint-Exupéry (LYS) – Madrid Barajas (MAD)
Tháng 12/2024 có 27.228 lượt khách bay giữa Saint-Exupéry và Madrid Barajas, tính cả hai chiều, trên 234 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.266 | 26.634 | ▲ 14,5% |
| Tháng 2 | 20.449 | 24.640 | ▲ 20,5% |
| Tháng 3 | 24.847 | 26.338 | ▲ 6,0% |
| Tháng 4 | 29.510 | 22.475 | ▼ 23,8% |
| Tháng 5 | 31.661 | 23.175 | ▼ 26,8% |
| Tháng 6 | 28.435 | 20.908 | ▼ 26,5% |
| Tháng 7 | 25.860 | 16.333 | ▼ 36,8% |
| Tháng 8 | 25.307 | 17.247 | ▼ 31,8% |
| Tháng 9 | 29.132 | 21.197 | ▼ 27,2% |
| Tháng 10 | 30.570 | 19.844 | ▼ 35,1% |
| Tháng 11 | 24.558 | 24.187 | ▼ 1,5% |
| Tháng 12 | 24.422 | 27.228 | ▲ 11,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 318.017 | 270.206 | ▼ 15,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 178 | 173 | ▼ 2,8% |
| Tháng 2 | 159 | 160 | ▲ 0,6% |
| Tháng 3 | 179 | 180 | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 192 | 210 | ▲ 9,4% |
| Tháng 5 | 206 | 226 | ▲ 9,7% |
| Tháng 6 | 189 | 202 | ▲ 6,9% |
| Tháng 7 | 172 | 173 | ▲ 0,6% |
| Tháng 8 | 167 | 183 | ▲ 9,6% |
| Tháng 9 | 190 | 217 | ▲ 14,2% |
| Tháng 10 | 205 | 190 | ▼ 7,3% |
| Tháng 11 | 168 | 205 | ▲ 22,0% |
| Tháng 12 | 180 | 234 | ▲ 30,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.185 | 2.353 | ▲ 7,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27.494 | 31.208 | ▲ 13,5% |
| Tháng 2 | 24.354 | 29.528 | ▲ 21,2% |
| Tháng 3 | 28.188 | 31.956 | ▲ 13,4% |
| Tháng 4 | 34.338 | 23.576 | ▼ 31,3% |
| Tháng 5 | 36.936 | 25.107 | ▼ 32,0% |
| Tháng 6 | 33.888 | 22.027 | ▼ 35,0% |
| Tháng 7 | 30.646 | 17.368 | ▼ 43,3% |
| Tháng 8 | 30.600 | 18.256 | ▼ 40,3% |
| Tháng 9 | 34.200 | 23.664 | ▼ 30,8% |
| Tháng 10 | 36.580 | 22.008 | ▼ 39,8% |
| Tháng 11 | 31.384 | 28.240 | ▼ 10,0% |
| Tháng 12 | 31.999 | 33.117 | ▲ 3,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 380.607 | 306.055 | ▼ 19,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 85,3% | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 84,0% | 83,4% | ▼ 0,7% |
| Tháng 3 | 88,1% | 82,4% | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 85,9% | 95,3% | ▲ 10,9% |
| Tháng 5 | 85,7% | 92,3% | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 83,9% | 94,9% | ▲ 13,1% |
| Tháng 7 | 84,4% | 94,0% | ▲ 11,4% |
| Tháng 8 | 82,7% | 94,5% | ▲ 14,3% |
| Tháng 9 | 85,2% | 89,6% | ▲ 5,2% |
| Tháng 10 | 83,6% | 90,2% | ▲ 7,9% |
| Tháng 11 | 78,3% | 85,6% | ▲ 9,3% |
| Tháng 12 | 76,3% | 82,2% | ▲ 7,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,6% | 89,1% | ▲ 6,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.