Charles-de-Gaulle (CDG) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2024 có 47.429 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, trên 339 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38.843 | 46.183 | ▲ 18,9% |
| Tháng 2 | 38.735 | 40.376 | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 43.978 | 43.640 | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 47.980 | 45.594 | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 47.018 | 46.343 | ▼ 1,4% |
| Tháng 6 | 46.787 | 50.055 | ▲ 7,0% |
| Tháng 7 | 51.455 | 50.035 | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 51.699 | 48.822 | ▼ 5,6% |
| Tháng 9 | 44.886 | 49.405 | ▲ 10,1% |
| Tháng 10 | 45.704 | 47.247 | ▲ 3,4% |
| Tháng 11 | 45.017 | 44.689 | ▼ 0,7% |
| Tháng 12 | 48.315 | 47.429 | ▼ 1,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 550.417 | 559.818 | ▲ 1,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 328 | 325 | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | 329 | 285 | ▼ 13,4% |
| Tháng 3 | 344 | 313 | ▼ 9,0% |
| Tháng 4 | 348 | 345 | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 353 | 374 | ▲ 5,9% |
| Tháng 6 | 342 | 371 | ▲ 8,5% |
| Tháng 7 | 313 | 325 | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 341 | 318 | ▼ 6,7% |
| Tháng 9 | 326 | 360 | ▲ 10,4% |
| Tháng 10 | 331 | 363 | ▲ 9,7% |
| Tháng 11 | 304 | 298 | ▼ 2,0% |
| Tháng 12 | 333 | 339 | ▲ 1,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.992 | 4.016 | ▲ 0,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47.358 | 62.158 | ▲ 31,3% |
| Tháng 2 | 50.815 | 52.144 | ▲ 2,6% |
| Tháng 3 | 55.594 | 58.900 | ▲ 5,9% |
| Tháng 4 | 65.079 | 57.749 | ▼ 11,3% |
| Tháng 5 | 64.635 | 60.353 | ▼ 6,6% |
| Tháng 6 | 62.146 | 60.453 | ▼ 2,7% |
| Tháng 7 | 61.181 | 57.799 | ▼ 5,5% |
| Tháng 8 | 62.352 | 56.349 | ▼ 9,6% |
| Tháng 9 | 58.644 | 59.545 | ▲ 1,5% |
| Tháng 10 | 60.828 | 58.130 | ▼ 4,4% |
| Tháng 11 | 59.071 | 55.314 | ▼ 6,4% |
| Tháng 12 | 62.912 | 60.506 | ▼ 3,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 710.615 | 699.400 | ▼ 1,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,0% | 74,3% | ▼ 9,4% |
| Tháng 2 | 76,2% | 77,4% | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 79,1% | 74,1% | ▼ 6,3% |
| Tháng 4 | 73,7% | 79,0% | ▲ 7,2% |
| Tháng 5 | 72,7% | 76,8% | ▲ 5,6% |
| Tháng 6 | 75,3% | 82,8% | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 84,1% | 86,6% | ▲ 3,0% |
| Tháng 8 | 82,9% | 86,6% | ▲ 4,5% |
| Tháng 9 | 76,5% | 83,0% | ▲ 8,5% |
| Tháng 10 | 75,1% | 81,3% | ▲ 8,3% |
| Tháng 11 | 76,2% | 80,8% | ▲ 6,0% |
| Tháng 12 | 76,8% | 78,4% | ▲ 2,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,6% | 80,1% | ▲ 3,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.