Bordeaux - Mérignac (BOD) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2024 có 33.455 lượt khách bay giữa Bordeaux - Mérignac và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, trên 279 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31.709 | 28.028 | ▼ 11,6% |
| Tháng 2 | 31.014 | 31.327 | ▲ 1,0% |
| Tháng 3 | 34.048 | 35.984 | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 36.576 | 33.371 | ▼ 8,8% |
| Tháng 5 | 39.463 | 31.106 | ▼ 21,2% |
| Tháng 6 | 43.103 | 31.363 | ▼ 27,2% |
| Tháng 7 | 25.119 | 24.738 | ▼ 1,5% |
| Tháng 8 | 20.944 | 19.344 | ▼ 7,6% |
| Tháng 9 | 36.578 | 31.048 | ▼ 15,1% |
| Tháng 10 | 40.703 | 34.833 | ▼ 14,4% |
| Tháng 11 | 35.313 | 34.676 | ▼ 1,8% |
| Tháng 12 | 36.297 | 33.455 | ▼ 7,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 410.867 | 369.273 | ▼ 10,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 229 | 244 | ▲ 6,6% |
| Tháng 2 | 247 | 272 | ▲ 10,1% |
| Tháng 3 | 288 | 307 | ▲ 6,6% |
| Tháng 4 | 301 | 288 | ▼ 4,3% |
| Tháng 5 | 352 | 267 | ▼ 24,1% |
| Tháng 6 | 349 | 263 | ▼ 24,6% |
| Tháng 7 | 207 | 204 | ▼ 1,4% |
| Tháng 8 | 163 | 138 | ▼ 15,3% |
| Tháng 9 | 330 | 279 | ▼ 15,5% |
| Tháng 10 | 355 | 298 | ▼ 16,1% |
| Tháng 11 | 313 | 292 | ▼ 6,7% |
| Tháng 12 | 309 | 279 | ▼ 9,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.443 | 3.131 | ▼ 9,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41.924 | 33.179 | ▼ 20,9% |
| Tháng 2 | 44.124 | 37.441 | ▼ 15,1% |
| Tháng 3 | 50.116 | 42.228 | ▼ 15,7% |
| Tháng 4 | 47.212 | 41.673 | ▼ 11,7% |
| Tháng 5 | 55.415 | 39.471 | ▼ 28,8% |
| Tháng 6 | 54.562 | 36.800 | ▼ 32,6% |
| Tháng 7 | 28.129 | 27.797 | ▼ 1,2% |
| Tháng 8 | 24.375 | 21.841 | ▼ 10,4% |
| Tháng 9 | 48.236 | 40.182 | ▼ 16,7% |
| Tháng 10 | 51.577 | 42.095 | ▼ 18,4% |
| Tháng 11 | 44.251 | 42.613 | ▼ 3,7% |
| Tháng 12 | 45.010 | 41.161 | ▼ 8,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 534.931 | 446.481 | ▼ 16,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,6% | 84,5% | ▲ 11,8% |
| Tháng 2 | 70,3% | 83,7% | ▲ 19,1% |
| Tháng 3 | 67,9% | 85,2% | ▲ 25,5% |
| Tháng 4 | 77,5% | 80,1% | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 71,2% | 78,8% | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 79,0% | 85,2% | ▲ 7,8% |
| Tháng 7 | 89,3% | 89,0% | ▼ 0,3% |
| Tháng 8 | 85,9% | 88,6% | ▲ 3,1% |
| Tháng 9 | 75,8% | 77,3% | ▲ 2,0% |
| Tháng 10 | 78,9% | 82,7% | ▲ 4,8% |
| Tháng 11 | 79,8% | 81,4% | ▲ 2,0% |
| Tháng 12 | 80,6% | 81,3% | ▲ 0,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,6% | 83,1% | ▲ 7,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.