Bordeaux - Mérignac (BOD) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 51.813 lượt khách bay giữa Bordeaux - Mérignac và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 410 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56.717 | 47.771 | ▼ 15,8% |
| Tháng 2 | 51.200 | 46.201 | ▼ 9,8% |
| Tháng 3 | 52.472 | 53.038 | ▲ 1,1% |
| Tháng 4 | 56.972 | 49.954 | ▼ 12,3% |
| Tháng 5 | 56.426 | 50.477 | ▼ 10,5% |
| Tháng 6 | 56.210 | 54.915 | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 55.011 | 58.881 | ▲ 7,0% |
| Tháng 8 | 51.327 | 61.058 | ▲ 19,0% |
| Tháng 9 | 55.162 | 53.096 | ▼ 3,7% |
| Tháng 10 | 54.365 | 54.550 | ▲ 0,3% |
| Tháng 11 | 50.717 | 46.897 | ▼ 7,5% |
| Tháng 12 | 52.373 | 51.813 | ▼ 1,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 648.952 | 628.651 | ▼ 3,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 412 | 373 | ▼ 9,5% |
| Tháng 2 | 374 | 356 | ▼ 4,8% |
| Tháng 3 | 362 | 438 | ▲ 21,0% |
| Tháng 4 | 414 | 377 | ▼ 8,9% |
| Tháng 5 | 433 | 426 | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 418 | 433 | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 365 | 411 | ▲ 12,6% |
| Tháng 8 | 352 | 411 | ▲ 16,8% |
| Tháng 9 | 430 | 390 | ▼ 9,3% |
| Tháng 10 | 439 | 414 | ▼ 5,7% |
| Tháng 11 | 429 | 348 | ▼ 18,9% |
| Tháng 12 | 436 | 410 | ▼ 6,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.864 | 4.787 | ▼ 1,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70.500 | 56.729 | ▼ 19,5% |
| Tháng 2 | 64.366 | 54.398 | ▼ 15,5% |
| Tháng 3 | 61.355 | 64.412 | ▲ 5,0% |
| Tháng 4 | 69.969 | 61.330 | ▼ 12,3% |
| Tháng 5 | 70.365 | 67.364 | ▼ 4,3% |
| Tháng 6 | 68.657 | 67.075 | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 63.223 | 72.107 | ▲ 14,1% |
| Tháng 8 | 60.432 | 73.176 | ▲ 21,1% |
| Tháng 9 | 69.949 | 63.533 | ▼ 9,2% |
| Tháng 10 | 67.268 | 65.588 | ▼ 2,5% |
| Tháng 11 | 62.452 | 54.294 | ▼ 13,1% |
| Tháng 12 | 63.482 | 62.331 | ▼ 1,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 792.018 | 762.337 | ▼ 3,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,4% | 84,2% | ▲ 4,7% |
| Tháng 2 | 79,5% | 84,9% | ▲ 6,8% |
| Tháng 3 | 85,5% | 82,3% | ▼ 3,7% |
| Tháng 4 | 81,4% | 81,5% | ▲ 0,1% |
| Tháng 5 | 80,2% | 74,9% | ▼ 6,6% |
| Tháng 6 | 81,9% | 81,9% | 0,0% |
| Tháng 7 | 87,0% | 81,7% | ▼ 6,1% |
| Tháng 8 | 84,9% | 83,4% | ▼ 1,8% |
| Tháng 9 | 78,9% | 83,6% | ▲ 6,0% |
| Tháng 10 | 80,8% | 83,2% | ▲ 3,0% |
| Tháng 11 | 81,2% | 86,4% | ▲ 6,4% |
| Tháng 12 | 82,5% | 83,1% | ▲ 0,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,0% | 82,6% | ▲ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.