Bordeaux - Mérignac (BOD) – Menara (RAK)
Tháng 12/2024 có 18.385 lượt khách bay giữa Bordeaux - Mérignac và Menara, tính cả hai chiều, trên 123 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.835 | 20.171 | ▲ 45,8% |
| Tháng 2 | 17.251 | 22.056 | ▲ 27,9% |
| Tháng 3 | 21.204 | 26.149 | ▲ 23,3% |
| Tháng 4 | 15.889 | 27.087 | ▲ 70,5% |
| Tháng 5 | 17.189 | 30.442 | ▲ 77,1% |
| Tháng 6 | 15.728 | 26.659 | ▲ 69,5% |
| Tháng 7 | 13.245 | 21.652 | ▲ 63,5% |
| Tháng 8 | 14.196 | 22.480 | ▲ 58,4% |
| Tháng 9 | 12.145 | 24.782 | ▲ 104,1% |
| Tháng 10 | 16.235 | 26.646 | ▲ 64,1% |
| Tháng 11 | 19.937 | 16.291 | ▼ 18,3% |
| Tháng 12 | 22.443 | 18.385 | ▼ 18,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 199.297 | 282.800 | ▲ 41,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88 | 131 | ▲ 48,9% |
| Tháng 2 | 108 | 136 | ▲ 25,9% |
| Tháng 3 | 128 | 162 | ▲ 26,6% |
| Tháng 4 | 94 | 158 | ▲ 68,1% |
| Tháng 5 | 100 | 178 | ▲ 78,0% |
| Tháng 6 | 95 | 166 | ▲ 74,7% |
| Tháng 7 | 86 | 142 | ▲ 65,1% |
| Tháng 8 | 90 | 141 | ▲ 56,7% |
| Tháng 9 | 92 | 153 | ▲ 66,3% |
| Tháng 10 | 108 | 153 | ▲ 41,7% |
| Tháng 11 | 151 | 96 | ▼ 36,4% |
| Tháng 12 | 185 | 123 | ▼ 33,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.325 | 1.739 | ▲ 31,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.314 | 24.609 | ▲ 50,8% |
| Tháng 2 | 19.417 | 25.447 | ▲ 31,1% |
| Tháng 3 | 23.420 | 29.592 | ▲ 26,4% |
| Tháng 4 | 16.870 | 29.668 | ▲ 75,9% |
| Tháng 5 | 18.055 | 33.460 | ▲ 85,3% |
| Tháng 6 | 17.424 | 31.136 | ▲ 78,7% |
| Tháng 7 | 15.382 | 26.608 | ▲ 73,0% |
| Tháng 8 | 16.308 | 26.449 | ▲ 62,2% |
| Tháng 9 | 16.690 | 28.645 | ▲ 71,6% |
| Tháng 10 | 19.843 | 28.703 | ▲ 44,7% |
| Tháng 11 | 28.323 | 17.760 | ▼ 37,3% |
| Tháng 12 | 34.678 | 22.806 | ▼ 34,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 242.724 | 324.883 | ▲ 33,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,8% | 82,0% | ▼ 3,3% |
| Tháng 2 | 88,8% | 86,7% | ▼ 2,4% |
| Tháng 3 | 90,5% | 88,4% | ▼ 2,3% |
| Tháng 4 | 94,2% | 91,3% | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 95,2% | 91,0% | ▼ 4,4% |
| Tháng 6 | 90,3% | 85,6% | ▼ 5,2% |
| Tháng 7 | 86,1% | 81,4% | ▼ 5,5% |
| Tháng 8 | 87,0% | 85,0% | ▼ 2,3% |
| Tháng 9 | 72,8% | 86,5% | ▲ 18,8% |
| Tháng 10 | 81,8% | 92,8% | ▲ 13,4% |
| Tháng 11 | 70,4% | 91,7% | ▲ 30,3% |
| Tháng 12 | 64,7% | 80,6% | ▲ 24,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,9% | 86,9% | ▲ 3,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.