Charles-de-Gaulle (CDG) – Menara (RAK)
Tháng 12/2024 có 37.284 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Menara, tính cả hai chiều, trên 280 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28.775 | 20.561 | ▼ 28,5% |
| Tháng 2 | 30.649 | 28.930 | ▼ 5,6% |
| Tháng 3 | 35.811 | 34.438 | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 41.828 | 52.958 | ▲ 26,6% |
| Tháng 5 | 46.949 | 57.368 | ▲ 22,2% |
| Tháng 6 | 40.542 | 52.487 | ▲ 29,5% |
| Tháng 7 | 26.953 | 33.788 | ▲ 25,4% |
| Tháng 8 | 26.630 | 31.451 | ▲ 18,1% |
| Tháng 9 | 31.659 | 51.409 | ▲ 62,4% |
| Tháng 10 | 42.323 | 61.143 | ▲ 44,5% |
| Tháng 11 | 27.444 | 39.542 | ▲ 44,1% |
| Tháng 12 | 30.762 | 37.284 | ▲ 21,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 410.325 | 501.359 | ▲ 22,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 198 | 147 | ▼ 25,8% |
| Tháng 2 | 200 | 183 | ▼ 8,5% |
| Tháng 3 | 227 | 223 | ▼ 1,8% |
| Tháng 4 | 274 | 325 | ▲ 18,6% |
| Tháng 5 | 291 | 329 | ▲ 13,1% |
| Tháng 6 | 259 | 311 | ▲ 20,1% |
| Tháng 7 | 179 | 221 | ▲ 23,5% |
| Tháng 8 | 177 | 212 | ▲ 19,8% |
| Tháng 9 | 246 | 323 | ▲ 31,3% |
| Tháng 10 | 309 | 364 | ▲ 17,8% |
| Tháng 11 | 207 | 258 | ▲ 24,6% |
| Tháng 12 | 236 | 280 | ▲ 18,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.803 | 3.176 | ▲ 13,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35.663 | 26.503 | ▼ 25,7% |
| Tháng 2 | 35.524 | 32.160 | ▼ 9,5% |
| Tháng 3 | 40.784 | 39.631 | ▼ 2,8% |
| Tháng 4 | 48.146 | 60.273 | ▲ 25,2% |
| Tháng 5 | 51.865 | 62.480 | ▲ 20,5% |
| Tháng 6 | 45.460 | 58.728 | ▲ 29,2% |
| Tháng 7 | 31.502 | 38.568 | ▲ 22,4% |
| Tháng 8 | 31.639 | 37.030 | ▲ 17,0% |
| Tháng 9 | 43.041 | 57.887 | ▲ 34,5% |
| Tháng 10 | 55.649 | 66.362 | ▲ 19,3% |
| Tháng 11 | 36.662 | 45.815 | ▲ 25,0% |
| Tháng 12 | 41.528 | 48.022 | ▲ 15,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 497.463 | 573.459 | ▲ 15,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 77,6% | ▼ 3,8% |
| Tháng 2 | 86,3% | 90,0% | ▲ 4,3% |
| Tháng 3 | 87,8% | 86,9% | ▼ 1,0% |
| Tháng 4 | 86,9% | 87,9% | ▲ 1,2% |
| Tháng 5 | 90,5% | 91,8% | ▲ 1,4% |
| Tháng 6 | 89,2% | 89,4% | ▲ 0,2% |
| Tháng 7 | 85,6% | 87,6% | ▲ 2,3% |
| Tháng 8 | 84,2% | 84,9% | ▲ 0,8% |
| Tháng 9 | 73,6% | 88,8% | ▲ 20,7% |
| Tháng 10 | 76,1% | 92,1% | ▲ 21,0% |
| Tháng 11 | 74,9% | 86,3% | ▲ 15,2% |
| Tháng 12 | 74,1% | 77,6% | ▲ 4,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,5% | 86,7% | ▲ 5,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.