ICAO GMMX

Menara, Marrakesh (RAK)

Sân bay quốc tế Menara có 5.424 chuyến bay đi và đến trong tháng 8/2026, tăng 8,2% so với cùng kỳ năm trước, theo EUROCONTROL. Luỹ kế từ đầu năm: 50.438 chuyến bay đi và đến (1–8/2026), tăng 11,0% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15.5906.496▲ 16,2%
Tháng 25.5926.327▲ 13,1%
Tháng 36.3787.061▲ 10,7%
Tháng 46.3647.006▲ 10,1%
Tháng 56.1216.797▲ 11,0%
Tháng 65.4755.889▲ 7,6%
Tháng 74.9285.438▲ 10,3%
Tháng 85.0125.424▲ 8,2%
Tháng 95.662––
Tháng 106.741–đang tích luỹ
Tháng 116.950––
Tháng 127.031––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)45.46050.438▲ 11,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 4.794 4.754 5.430 5.623 5.813 5.191 4.865 4.933 5.432 6.205 5.885 6.234
2025 5.590 5.592 6.378 6.364 6.121 5.475 4.928 5.012 5.662 6.741 6.950 7.031
2026 6.496 6.327 7.061 7.006 6.797 5.889 5.438 5.424
Độ dài chuỗi 8 năm từ năm 2018

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 2.290 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Menara trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261891.244
30/8/20261811.231
29/8/20261731.233
28/8/20261791.231
27/8/20261771.234
26/8/20261741.222
25/8/20261711.217
24/8/2026176
23/8/2026183
22/8/2026171
21/8/2026182
20/8/2026165
19/8/2026169
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Menara chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Menara.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Orly ORY 5.046 2.094
Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG 3.176 2.129
Sân bay quốc tế Madrid Barajas MAD 2.862 1.066
Sân bay Lisboa Portela LIS 1.925 804
Sân bay Bordeaux - Mérignac BOD 1.739 1.602
Sân bay quốc tế Malpensa MXP 1.683 2.125
Sân bay Nantes Atlantique NTE 1.679 1.813
Sân bay quốc tế Saint-Exupéry LYS 1.558 1.935
Sân bay quốc tế Geneva Cointrin GVA 1.401 2.029
Sân bay Marseille Provence MRS 1.373 1.755

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…