Ma-rốc
Ma-rốc có 9 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Mohammed V, sân bay lớn nhất Ma-rốc, có 9.719 chuyến bay đi và đến trong tháng 8/2026, theo EUROCONTROL.
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Chuyến bay (đi + đến) 23.196 tổng của 6 sân bay báo cáo · tháng 8/2026 ▲ 8,4% so với tháng 8/2025
- 5 sân bay đầu chiếm 95% tháng 8/2026
Chuyến bay (đi + đến) tại các sân bay báo cáo, theo tháng
Tổng của đúng 6 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.
Top 5 · chuyến bay (đi + đến), tháng 8/2026
Nguồn: EUROCONTROL · toàn bộ lưu lượng qua sân bay
Xếp hạng sân bay
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (6 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
| # | Sân bay | Chuyến bay (đi + đến)tháng 8/2026 | So cùng kỳchuyến bay (đi + đến) |
|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế Mohammed V | 9.719 | ▲ 8,3% |
| 2 | Sân bay quốc tế Menara | 5.424 | ▲ 8,2% |
| 3 | Sân bay quốc tế Ibn Batouta | 2.511 | ▲ 7,1% |
| 4 | Sân bay Al Massira | 2.140 | ▲ 5,7% |
| 5 | Sân bay Rabat-Salé | 2.131 | ▲ 18,1% |
| 6 | Sân bay Saïss | 1.271 | ▲ 1,8% |
Môi trường
NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia
Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay quaTháng 12/2024, máy bay thải 3.055 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Ma-rốc, kể cả chuyến chỉ bay qua; 18 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Tấn NOₓ 2023 | Tấn NOₓ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.389 | 2.593 | ▲ 8,5% |
| Tháng 2 | 2.138 | 2.442 | ▲ 14,2% |
| Tháng 3 | 2.469 | 2.664 | ▲ 7,9% |
| Tháng 4 | 2.294 | 2.503 | ▲ 9,1% |
| Tháng 5 | 2.293 | 2.435 | ▲ 6,2% |
| Tháng 6 | 2.262 | 2.499 | ▲ 10,5% |
| Tháng 7 | 2.449 | 2.715 | ▲ 10,9% |
| Tháng 8 | 2.534 | 2.763 | ▲ 9,1% |
| Tháng 9 | 2.373 | 2.615 | ▲ 10,2% |
| Tháng 10 | 2.452 | 2.757 | ▲ 12,4% |
| Tháng 11 | 2.527 | 2.911 | ▲ 15,2% |
| Tháng 12 | 2.745 | 3.055 | ▲ 11,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 28.925 | 31.952 | ▲ 10,5% |
Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.
EUROCONTROL — Advanced Emissions Model