ICAO GMME

Rabat-Salé (RBA)

Sân bay Rabat-Salé có 2.131 chuyến bay đi và đến trong tháng 8/2026, tăng 18,1% so với cùng kỳ năm trước, theo EUROCONTROL. Luỹ kế từ đầu năm: 15.666 chuyến bay đi và đến (1–8/2026), tăng 16,8% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.5651.977▲ 26,3%
Tháng 21.5291.601▲ 4,7%
Tháng 31.4601.726▲ 18,2%
Tháng 41.6361.939▲ 18,5%
Tháng 51.6991.996▲ 17,5%
Tháng 61.8331.993▲ 8,7%
Tháng 71.8802.303▲ 22,5%
Tháng 81.8052.131▲ 18,1%
Tháng 91.613––
Tháng 101.838–đang tích luỹ
Tháng 111.789––
Tháng 121.869––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)13.40715.666▲ 16,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.176 1.178 1.152 1.177 1.463 1.605 1.649 1.571 1.511 1.600 1.639 1.628
2025 1.565 1.529 1.460 1.636 1.699 1.833 1.880 1.805 1.613 1.838 1.789 1.869
2026 1.977 1.601 1.726 1.939 1.996 1.993 2.303 2.131
Độ dài chuỗi 8 năm từ năm 2018

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 876 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Rabat-Salé trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202670483
30/8/202665489
29/8/202673478
28/8/202678471
27/8/202665458
26/8/202663449
25/8/202669462
24/8/202676
23/8/202654
22/8/202666
21/8/202665
20/8/202656
19/8/202676
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Rabat-Salé chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Rabat-Salé.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG 2.639 1.831
Sân bay Orly ORY 1.735 1.797
Sân bay quốc tế Madrid Barajas MAD 717 769
Sân bay Marseille Provence MRS 640 1.469
Sân bay Brussels South Charleroi CRL 452 2.039
Sân bay San Pablo SVQ 377 382
Sân bay Beauvais-Tillé BVA 326 1.861
Sân bay Niederrhein NRN 310 2.209
Sân bay Ciampino Roma CIA 221 1.897

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…