Bordeaux - Mérignac (BOD) – Marseille Provence (MRS)
Tháng 12/2024 có 23.627 lượt khách bay giữa Bordeaux - Mérignac và Marseille Provence, tính cả hai chiều, trên 156 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.016 | 25.326 | ▲ 26,5% |
| Tháng 2 | 20.987 | 25.929 | ▲ 23,5% |
| Tháng 3 | 17.428 | 29.808 | ▲ 71,0% |
| Tháng 4 | 30.391 | 34.147 | ▲ 12,4% |
| Tháng 5 | 37.373 | 36.951 | ▼ 1,1% |
| Tháng 6 | 34.480 | 35.066 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 26.632 | 29.569 | ▲ 11,0% |
| Tháng 8 | 29.686 | 27.486 | ▼ 7,4% |
| Tháng 9 | 33.470 | 34.966 | ▲ 4,5% |
| Tháng 10 | 36.723 | 33.792 | ▼ 8,0% |
| Tháng 11 | 30.181 | 20.787 | ▼ 31,1% |
| Tháng 12 | 31.638 | 23.627 | ▼ 25,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 349.005 | 357.454 | ▲ 2,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 136 | 166 | ▲ 22,1% |
| Tháng 2 | 143 | 180 | ▲ 25,9% |
| Tháng 3 | 125 | 200 | ▲ 60,0% |
| Tháng 4 | 207 | 243 | ▲ 17,4% |
| Tháng 5 | 251 | 251 | 0,0% |
| Tháng 6 | 229 | 225 | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 168 | 185 | ▲ 10,1% |
| Tháng 8 | 183 | 160 | ▼ 12,6% |
| Tháng 9 | 247 | 248 | ▲ 0,4% |
| Tháng 10 | 264 | 241 | ▼ 8,7% |
| Tháng 11 | 207 | 128 | ▼ 38,2% |
| Tháng 12 | 216 | 156 | ▼ 27,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.376 | 2.383 | ▲ 0,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.652 | 31.026 | ▲ 31,2% |
| Tháng 2 | 24.697 | 31.860 | ▲ 29,0% |
| Tháng 3 | 21.655 | 35.819 | ▲ 65,4% |
| Tháng 4 | 37.028 | 45.543 | ▲ 23,0% |
| Tháng 5 | 45.657 | 47.038 | ▲ 3,0% |
| Tháng 6 | 40.723 | 41.537 | ▲ 2,0% |
| Tháng 7 | 29.515 | 32.302 | ▲ 9,4% |
| Tháng 8 | 32.845 | 30.200 | ▼ 8,1% |
| Tháng 9 | 43.129 | 44.753 | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 46.926 | 42.780 | ▼ 8,8% |
| Tháng 11 | 38.278 | 23.808 | ▼ 37,8% |
| Tháng 12 | 40.392 | 29.088 | ▼ 28,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 424.497 | 435.754 | ▲ 2,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 81,6% | ▼ 3,5% |
| Tháng 2 | 85,0% | 81,4% | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 80,5% | 83,2% | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 82,1% | 75,0% | ▼ 8,6% |
| Tháng 5 | 81,9% | 78,6% | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 84,7% | 84,4% | ▼ 0,4% |
| Tháng 7 | 90,2% | 91,5% | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 90,4% | 91,0% | ▲ 0,7% |
| Tháng 9 | 77,6% | 78,1% | ▲ 0,6% |
| Tháng 10 | 78,3% | 79,0% | ▲ 0,9% |
| Tháng 11 | 78,8% | 87,3% | ▲ 10,8% |
| Tháng 12 | 78,3% | 81,2% | ▲ 3,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,7% | 82,7% | 0,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.