Bastia - Poretta (BIA) – Marseille Provence (MRS)
Tháng 12/2024 có 25.300 lượt khách bay giữa Bastia - Poretta và Marseille Provence, tính cả hai chiều, trên 186 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22.573 | 23.517 | ▲ 4,2% |
| Tháng 2 | 21.886 | 22.853 | ▲ 4,4% |
| Tháng 3 | 23.698 | 25.740 | ▲ 8,6% |
| Tháng 4 | 25.979 | 25.392 | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 26.483 | 27.748 | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 26.832 | 26.687 | ▼ 0,5% |
| Tháng 7 | 27.239 | 26.691 | ▼ 2,0% |
| Tháng 8 | 28.215 | 28.182 | ▼ 0,1% |
| Tháng 9 | 25.709 | 27.310 | ▲ 6,2% |
| Tháng 10 | 27.165 | 27.121 | ▼ 0,2% |
| Tháng 11 | 24.526 | 24.244 | ▼ 1,1% |
| Tháng 12 | 25.970 | 25.300 | ▼ 2,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 306.275 | 310.785 | ▲ 1,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 180 | 190 | ▲ 5,6% |
| Tháng 2 | 167 | 176 | ▲ 5,4% |
| Tháng 3 | 184 | 187 | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 188 | 188 | 0,0% |
| Tháng 5 | 194 | 197 | ▲ 1,5% |
| Tháng 6 | 174 | 189 | ▲ 8,6% |
| Tháng 7 | 196 | 194 | ▼ 1,0% |
| Tháng 8 | 194 | 196 | ▲ 1,0% |
| Tháng 9 | 178 | 190 | ▲ 6,7% |
| Tháng 10 | 192 | 189 | ▼ 1,6% |
| Tháng 11 | 186 | 179 | ▼ 3,8% |
| Tháng 12 | 182 | 186 | ▲ 2,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.215 | 2.261 | ▲ 2,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31.494 | 32.521 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 28.449 | 30.805 | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 31.908 | 31.684 | ▼ 0,7% |
| Tháng 4 | 30.942 | 31.619 | ▲ 2,2% |
| Tháng 5 | 33.233 | 33.433 | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 30.769 | 31.610 | ▲ 2,7% |
| Tháng 7 | 34.409 | 34.837 | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 34.354 | 35.318 | ▲ 2,8% |
| Tháng 9 | 31.187 | 32.318 | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 32.870 | 32.545 | ▼ 1,0% |
| Tháng 11 | 31.104 | 30.911 | ▼ 0,6% |
| Tháng 12 | 31.592 | 32.548 | ▲ 3,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 382.311 | 390.149 | ▲ 2,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,7% | 72,3% | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 76,9% | 74,2% | ▼ 3,5% |
| Tháng 3 | 74,3% | 81,2% | ▲ 9,3% |
| Tháng 4 | 84,0% | 80,3% | ▼ 4,4% |
| Tháng 5 | 79,7% | 83,0% | ▲ 4,1% |
| Tháng 6 | 87,2% | 84,4% | ▼ 3,2% |
| Tháng 7 | 79,2% | 76,6% | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 82,1% | 79,8% | ▼ 2,8% |
| Tháng 9 | 82,4% | 84,5% | ▲ 2,5% |
| Tháng 10 | 82,6% | 83,3% | ▲ 0,8% |
| Tháng 11 | 78,9% | 78,4% | ▼ 0,6% |
| Tháng 12 | 82,2% | 77,7% | ▼ 5,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,1% | 79,6% | ▼ 0,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.