Bastia - Poretta (BIA) – Nice - Côte d'Azur (NCE)
Tháng 12/2024 có 11.639 lượt khách bay giữa Bastia - Poretta và Nice - Côte d'Azur, tính cả hai chiều, trên 187 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.905 | 10.673 | ▲ 7,8% |
| Tháng 2 | 10.102 | 11.087 | ▲ 9,8% |
| Tháng 3 | 11.372 | 11.805 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 11.297 | 11.395 | ▲ 0,9% |
| Tháng 5 | 12.230 | 12.528 | ▲ 2,4% |
| Tháng 6 | 11.341 | 11.669 | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 11.871 | 12.101 | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 11.852 | 12.382 | ▲ 4,5% |
| Tháng 9 | 11.019 | 12.101 | ▲ 9,8% |
| Tháng 10 | 11.517 | 11.905 | ▲ 3,4% |
| Tháng 11 | 10.549 | 11.026 | ▲ 4,5% |
| Tháng 12 | 11.325 | 11.639 | ▲ 2,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 134.380 | 140.311 | ▲ 4,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 173 | 193 | ▲ 11,6% |
| Tháng 2 | 153 | 177 | ▲ 15,7% |
| Tháng 3 | 172 | 187 | ▲ 8,7% |
| Tháng 4 | 174 | 181 | ▲ 4,0% |
| Tháng 5 | 194 | 197 | ▲ 1,5% |
| Tháng 6 | 172 | 188 | ▲ 9,3% |
| Tháng 7 | 190 | 197 | ▲ 3,7% |
| Tháng 8 | 191 | 198 | ▲ 3,7% |
| Tháng 9 | 176 | 191 | ▲ 8,5% |
| Tháng 10 | 177 | 195 | ▲ 10,2% |
| Tháng 11 | 172 | 180 | ▲ 4,7% |
| Tháng 12 | 179 | 187 | ▲ 4,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.123 | 2.271 | ▲ 7,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.928 | 16.558 | ▲ 28,1% |
| Tháng 2 | 14.466 | 12.750 | ▼ 11,9% |
| Tháng 3 | 19.044 | 13.468 | ▼ 29,3% |
| Tháng 4 | 12.555 | 13.032 | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 13.678 | 14.165 | ▲ 3,6% |
| Tháng 6 | 12.476 | 13.546 | ▲ 8,6% |
| Tháng 7 | 13.444 | 14.300 | ▲ 6,4% |
| Tháng 8 | 13.788 | 14.259 | ▲ 3,4% |
| Tháng 9 | 12.569 | 13.861 | ▲ 10,3% |
| Tháng 10 | 12.693 | 13.898 | ▲ 9,5% |
| Tháng 11 | 12.387 | 12.964 | ▲ 4,7% |
| Tháng 12 | 12.830 | 13.452 | ▲ 4,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 162.858 | 166.253 | ▲ 2,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,6% | 64,5% | ▼ 15,8% |
| Tháng 2 | 69,8% | 87,0% | ▲ 24,6% |
| Tháng 3 | 59,7% | 87,7% | ▲ 46,9% |
| Tháng 4 | 90,0% | 87,4% | ▼ 2,9% |
| Tháng 5 | 89,4% | 88,4% | ▼ 1,1% |
| Tháng 6 | 90,9% | 86,1% | ▼ 5,3% |
| Tháng 7 | 88,3% | 84,6% | ▼ 4,2% |
| Tháng 8 | 86,0% | 86,8% | ▲ 0,9% |
| Tháng 9 | 87,7% | 87,3% | ▼ 0,5% |
| Tháng 10 | 90,7% | 85,7% | ▼ 5,5% |
| Tháng 11 | 85,2% | 85,1% | ▼ 0,1% |
| Tháng 12 | 88,3% | 86,5% | ▼ 2,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,6% | 84,8% | ▲ 1,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.