Bastia - Poretta (BIA) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2024 có 3.986 lượt khách bay giữa Bastia - Poretta và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, trên 34 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.264 | 3.080 | ▲ 36,0% |
| Tháng 2 | 1.712 | 1.746 | ▲ 2,0% |
| Tháng 3 | 2.093 | 2.074 | ▼ 0,9% |
| Tháng 4 | 6.988 | 7.122 | ▲ 1,9% |
| Tháng 5 | 9.108 | 11.293 | ▲ 24,0% |
| Tháng 6 | 11.199 | 12.257 | ▲ 9,4% |
| Tháng 7 | 15.086 | 13.499 | ▼ 10,5% |
| Tháng 8 | 15.319 | 14.884 | ▼ 2,8% |
| Tháng 9 | 10.779 | 12.130 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 8.396 | 6.836 | ▼ 18,6% |
| Tháng 11 | 2.468 | 1.945 | ▼ 21,2% |
| Tháng 12 | 4.155 | 3.986 | ▼ 4,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 89.567 | 90.852 | ▲ 1,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 34 | ▲ 13,3% |
| Tháng 2 | 25 | 24 | ▼ 4,0% |
| Tháng 3 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 4 | 68 | 59 | ▼ 13,2% |
| Tháng 5 | 80 | 88 | ▲ 10,0% |
| Tháng 6 | 87 | 91 | ▲ 4,6% |
| Tháng 7 | 118 | 96 | ▼ 18,6% |
| Tháng 8 | 112 | 97 | ▼ 13,4% |
| Tháng 9 | 90 | 87 | ▼ 3,3% |
| Tháng 10 | 82 | 58 | ▼ 29,3% |
| Tháng 11 | 32 | 28 | ▼ 12,5% |
| Tháng 12 | 40 | 34 | ▼ 15,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 791 | 722 | ▼ 8,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.522 | 4.224 | ▲ 67,5% |
| Tháng 2 | 2.185 | 1.957 | ▼ 10,4% |
| Tháng 3 | 3.244 | 2.328 | ▼ 28,2% |
| Tháng 4 | 8.172 | 9.036 | ▲ 10,6% |
| Tháng 5 | 11.139 | 14.494 | ▲ 30,1% |
| Tháng 6 | 12.654 | 15.342 | ▲ 21,2% |
| Tháng 7 | 17.863 | 17.184 | ▼ 3,8% |
| Tháng 8 | 17.394 | 17.706 | ▲ 1,8% |
| Tháng 9 | 12.948 | 14.730 | ▲ 13,8% |
| Tháng 10 | 10.162 | 8.148 | ▼ 19,8% |
| Tháng 11 | 2.953 | 2.232 | ▼ 24,4% |
| Tháng 12 | 4.632 | 4.440 | ▼ 4,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 105.868 | 111.821 | ▲ 5,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,8% | 72,9% | ▼ 18,8% |
| Tháng 2 | 78,4% | 89,2% | ▲ 13,8% |
| Tháng 3 | 64,5% | 89,1% | ▲ 38,1% |
| Tháng 4 | 85,5% | 78,8% | ▼ 7,8% |
| Tháng 5 | 81,8% | 77,9% | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 88,5% | 79,9% | ▼ 9,7% |
| Tháng 7 | 84,5% | 78,6% | ▼ 7,0% |
| Tháng 8 | 88,1% | 84,1% | ▼ 4,5% |
| Tháng 9 | 83,2% | 82,3% | ▼ 1,1% |
| Tháng 10 | 82,6% | 83,9% | ▲ 1,6% |
| Tháng 11 | 83,6% | 87,1% | ▲ 4,2% |
| Tháng 12 | 89,7% | 89,8% | ▲ 0,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,4% | 82,8% | ▼ 0,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.