Lisboa Portela (LIS) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2024 có 21.428 lượt khách bay giữa Lisboa Portela và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, trên 199 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.620 | 18.827 | ▼ 8,7% |
| Tháng 2 | 20.165 | 24.135 | ▲ 19,7% |
| Tháng 3 | 22.887 | 27.854 | ▲ 21,7% |
| Tháng 4 | 23.605 | 30.625 | ▲ 29,7% |
| Tháng 5 | 24.586 | 31.505 | ▲ 28,1% |
| Tháng 6 | 23.880 | 27.674 | ▲ 15,9% |
| Tháng 7 | 25.088 | 27.771 | ▲ 10,7% |
| Tháng 8 | 25.832 | 29.201 | ▲ 13,0% |
| Tháng 9 | 25.291 | 31.349 | ▲ 24,0% |
| Tháng 10 | 26.302 | 30.366 | ▲ 15,5% |
| Tháng 11 | 20.168 | 18.045 | ▼ 10,5% |
| Tháng 12 | 22.824 | 21.428 | ▼ 6,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 281.248 | 318.780 | ▲ 13,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 179 | 168 | ▼ 6,1% |
| Tháng 2 | 171 | 203 | ▲ 18,7% |
| Tháng 3 | 186 | 225 | ▲ 21,0% |
| Tháng 4 | 184 | 217 | ▲ 17,9% |
| Tháng 5 | 186 | 227 | ▲ 22,0% |
| Tháng 6 | 186 | 209 | ▲ 12,4% |
| Tháng 7 | 217 | 230 | ▲ 6,0% |
| Tháng 8 | 215 | 236 | ▲ 9,8% |
| Tháng 9 | 217 | 251 | ▲ 15,7% |
| Tháng 10 | 213 | 244 | ▲ 14,6% |
| Tháng 11 | 186 | 160 | ▼ 14,0% |
| Tháng 12 | 221 | 199 | ▼ 10,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.361 | 2.569 | ▲ 8,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25.206 | 23.508 | ▼ 6,7% |
| Tháng 2 | 24.421 | 29.744 | ▲ 21,8% |
| Tháng 3 | 26.396 | 32.834 | ▲ 24,4% |
| Tháng 4 | 26.625 | 34.655 | ▲ 30,2% |
| Tháng 5 | 27.674 | 36.150 | ▲ 30,6% |
| Tháng 6 | 27.548 | 32.321 | ▲ 17,3% |
| Tháng 7 | 29.390 | 33.428 | ▲ 13,7% |
| Tháng 8 | 29.883 | 34.243 | ▲ 14,6% |
| Tháng 9 | 30.745 | 37.240 | ▲ 21,1% |
| Tháng 10 | 30.398 | 36.291 | ▲ 19,4% |
| Tháng 11 | 27.066 | 22.512 | ▼ 16,8% |
| Tháng 12 | 32.618 | 28.998 | ▼ 11,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 337.970 | 381.924 | ▲ 13,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 80,1% | ▼ 2,1% |
| Tháng 2 | 82,6% | 81,1% | ▼ 1,8% |
| Tháng 3 | 86,7% | 84,8% | ▼ 2,2% |
| Tháng 4 | 88,7% | 88,4% | ▼ 0,3% |
| Tháng 5 | 88,8% | 87,2% | ▼ 1,8% |
| Tháng 6 | 86,7% | 85,6% | ▼ 1,3% |
| Tháng 7 | 85,4% | 83,1% | ▼ 2,7% |
| Tháng 8 | 86,4% | 85,3% | ▼ 1,3% |
| Tháng 9 | 82,3% | 84,2% | ▲ 2,3% |
| Tháng 10 | 86,5% | 83,7% | ▼ 3,2% |
| Tháng 11 | 74,5% | 80,2% | ▲ 7,7% |
| Tháng 12 | 70,0% | 73,9% | ▲ 5,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,4% | 83,1% | ▼ 0,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.