Amsterdam Schiphol (AMS) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2024 có 21.665 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, trên 242 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.519 | 23.472 | ▲ 51,2% |
| Tháng 2 | 16.941 | 23.997 | ▲ 41,7% |
| Tháng 3 | 24.095 | 27.004 | ▲ 12,1% |
| Tháng 4 | 24.421 | 21.655 | ▼ 11,3% |
| Tháng 5 | 25.693 | 22.504 | ▼ 12,4% |
| Tháng 6 | 24.416 | 22.033 | ▼ 9,8% |
| Tháng 7 | 29.666 | 23.023 | ▼ 22,4% |
| Tháng 8 | 29.045 | 23.206 | ▼ 20,1% |
| Tháng 9 | 29.098 | 21.816 | ▼ 25,0% |
| Tháng 10 | 28.933 | 21.663 | ▼ 25,1% |
| Tháng 11 | 23.065 | 20.849 | ▼ 9,6% |
| Tháng 12 | 22.604 | 21.665 | ▼ 4,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 293.496 | 272.887 | ▼ 7,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 164 | 232 | ▲ 41,5% |
| Tháng 2 | 172 | 223 | ▲ 29,7% |
| Tháng 3 | 218 | 239 | ▲ 9,6% |
| Tháng 4 | 204 | 240 | ▲ 17,6% |
| Tháng 5 | 218 | 246 | ▲ 12,8% |
| Tháng 6 | 188 | 237 | ▲ 26,1% |
| Tháng 7 | 224 | 239 | ▲ 6,7% |
| Tháng 8 | 230 | 248 | ▲ 7,8% |
| Tháng 9 | 232 | 239 | ▲ 3,0% |
| Tháng 10 | 234 | 244 | ▲ 4,3% |
| Tháng 11 | 227 | 233 | ▲ 2,6% |
| Tháng 12 | 226 | 242 | ▲ 7,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.537 | 2.862 | ▲ 12,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.136 | 30.380 | ▲ 58,8% |
| Tháng 2 | 20.214 | 29.464 | ▲ 45,8% |
| Tháng 3 | 28.032 | 31.961 | ▲ 14,0% |
| Tháng 4 | 28.812 | 25.927 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 30.663 | 26.628 | ▼ 13,2% |
| Tháng 6 | 27.647 | 25.809 | ▼ 6,6% |
| Tháng 7 | 32.865 | 25.874 | ▼ 21,3% |
| Tháng 8 | 33.652 | 26.775 | ▼ 20,4% |
| Tháng 9 | 34.327 | 25.814 | ▼ 24,8% |
| Tháng 10 | 34.941 | 25.702 | ▼ 26,4% |
| Tháng 11 | 29.165 | 24.678 | ▼ 15,4% |
| Tháng 12 | 29.544 | 26.619 | ▼ 9,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 348.998 | 325.631 | ▼ 6,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,1% | 77,3% | ▼ 4,7% |
| Tháng 2 | 83,8% | 81,4% | ▼ 2,9% |
| Tháng 3 | 86,0% | 84,5% | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 84,8% | 83,5% | ▼ 1,5% |
| Tháng 5 | 83,8% | 84,5% | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 88,3% | 85,4% | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 90,3% | 89,0% | ▼ 1,4% |
| Tháng 8 | 86,3% | 86,7% | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 84,8% | 84,5% | ▼ 0,4% |
| Tháng 10 | 82,8% | 84,3% | ▲ 1,8% |
| Tháng 11 | 79,1% | 84,5% | ▲ 6,8% |
| Tháng 12 | 76,5% | 81,4% | ▲ 6,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,0% | 83,9% | ▼ 0,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.