Saint-Exupéry (LYS) – Nantes Atlantique (NTE)
Tháng 12/2024 có 33.977 lượt khách bay giữa Saint-Exupéry và Nantes Atlantique, tính cả hai chiều, trên 292 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30.687 | 26.093 | ▼ 15,0% |
| Tháng 2 | 31.775 | 24.802 | ▼ 21,9% |
| Tháng 3 | 35.381 | 32.763 | ▼ 7,4% |
| Tháng 4 | 29.522 | 32.891 | ▲ 11,4% |
| Tháng 5 | 35.233 | 33.224 | ▼ 5,7% |
| Tháng 6 | 36.171 | 28.866 | ▼ 20,2% |
| Tháng 7 | 18.539 | 15.261 | ▼ 17,7% |
| Tháng 8 | 13.098 | 9.028 | ▼ 31,1% |
| Tháng 9 | 30.480 | 29.788 | ▼ 2,3% |
| Tháng 10 | 35.266 | 34.974 | ▼ 0,8% |
| Tháng 11 | 29.519 | 30.768 | ▲ 4,2% |
| Tháng 12 | 33.567 | 33.977 | ▲ 1,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 359.238 | 332.435 | ▼ 7,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 232 | 235 | ▲ 1,3% |
| Tháng 2 | 255 | 240 | ▼ 5,9% |
| Tháng 3 | 285 | 290 | ▲ 1,8% |
| Tháng 4 | 256 | 297 | ▲ 16,0% |
| Tháng 5 | 324 | 289 | ▼ 10,8% |
| Tháng 6 | 316 | 242 | ▼ 23,4% |
| Tháng 7 | 185 | 149 | ▼ 19,5% |
| Tháng 8 | 109 | 68 | ▼ 37,6% |
| Tháng 9 | 288 | 271 | ▼ 5,9% |
| Tháng 10 | 325 | 315 | ▼ 3,1% |
| Tháng 11 | 270 | 265 | ▼ 1,9% |
| Tháng 12 | 300 | 292 | ▼ 2,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.145 | 2.953 | ▼ 6,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42.620 | 31.733 | ▼ 25,5% |
| Tháng 2 | 46.178 | 31.230 | ▼ 32,4% |
| Tháng 3 | 49.846 | 40.320 | ▼ 19,1% |
| Tháng 4 | 36.646 | 41.690 | ▲ 13,8% |
| Tháng 5 | 45.845 | 42.399 | ▼ 7,5% |
| Tháng 6 | 43.519 | 32.763 | ▼ 24,7% |
| Tháng 7 | 21.070 | 17.042 | ▼ 19,1% |
| Tháng 8 | 15.584 | 10.267 | ▼ 34,1% |
| Tháng 9 | 40.186 | 38.279 | ▼ 4,7% |
| Tháng 10 | 46.303 | 43.936 | ▼ 5,1% |
| Tháng 11 | 36.748 | 38.702 | ▲ 5,3% |
| Tháng 12 | 42.990 | 42.898 | ▼ 0,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 467.535 | 411.259 | ▼ 12,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,0% | 82,2% | ▲ 14,2% |
| Tháng 2 | 68,8% | 79,4% | ▲ 15,4% |
| Tháng 3 | 71,0% | 81,3% | ▲ 14,5% |
| Tháng 4 | 80,6% | 78,9% | ▼ 2,1% |
| Tháng 5 | 76,9% | 78,4% | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 83,1% | 88,1% | ▲ 6,0% |
| Tháng 7 | 88,0% | 89,5% | ▲ 1,7% |
| Tháng 8 | 84,0% | 87,9% | ▲ 4,6% |
| Tháng 9 | 75,8% | 77,8% | ▲ 2,6% |
| Tháng 10 | 76,2% | 79,6% | ▲ 4,5% |
| Tháng 11 | 80,3% | 79,5% | ▼ 1,0% |
| Tháng 12 | 78,1% | 79,2% | ▲ 1,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,9% | 81,8% | ▲ 5,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.