Nice - Côte d'Azur (NCE) – Nantes Atlantique (NTE)
Tháng 12/2024 có 21.504 lượt khách bay giữa Nice - Côte d'Azur và Nantes Atlantique, tính cả hai chiều, trên 141 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.884 | 15.332 | ▲ 10,4% |
| Tháng 2 | 17.654 | 18.831 | ▲ 6,7% |
| Tháng 3 | 16.308 | 25.836 | ▲ 58,4% |
| Tháng 4 | 23.301 | 24.886 | ▲ 6,8% |
| Tháng 5 | 31.538 | 27.415 | ▼ 13,1% |
| Tháng 6 | 32.728 | 24.834 | ▼ 24,1% |
| Tháng 7 | 35.509 | 22.540 | ▼ 36,5% |
| Tháng 8 | 35.492 | 21.692 | ▼ 38,9% |
| Tháng 9 | 29.859 | 25.033 | ▼ 16,2% |
| Tháng 10 | 29.817 | 24.397 | ▼ 18,2% |
| Tháng 11 | 19.998 | 17.939 | ▼ 10,3% |
| Tháng 12 | 22.453 | 21.504 | ▼ 4,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 308.541 | 270.239 | ▼ 12,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92 | 101 | ▲ 9,8% |
| Tháng 2 | 111 | 127 | ▲ 14,4% |
| Tháng 3 | 110 | 178 | ▲ 61,8% |
| Tháng 4 | 151 | 149 | ▼ 1,3% |
| Tháng 5 | 217 | 170 | ▼ 21,7% |
| Tháng 6 | 229 | 150 | ▼ 34,5% |
| Tháng 7 | 232 | 136 | ▼ 41,4% |
| Tháng 8 | 230 | 129 | ▼ 43,9% |
| Tháng 9 | 209 | 165 | ▼ 21,1% |
| Tháng 10 | 201 | 158 | ▼ 21,4% |
| Tháng 11 | 143 | 114 | ▼ 20,3% |
| Tháng 12 | 159 | 141 | ▼ 11,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.084 | 1.718 | ▼ 17,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.964 | 17.718 | ▲ 11,0% |
| Tháng 2 | 19.242 | 21.690 | ▲ 12,7% |
| Tháng 3 | 18.758 | 30.084 | ▲ 60,4% |
| Tháng 4 | 26.112 | 27.198 | ▲ 4,2% |
| Tháng 5 | 36.361 | 30.108 | ▼ 17,2% |
| Tháng 6 | 38.597 | 26.690 | ▼ 30,8% |
| Tháng 7 | 39.762 | 23.577 | ▼ 40,7% |
| Tháng 8 | 39.233 | 22.500 | ▼ 42,7% |
| Tháng 9 | 35.315 | 28.461 | ▼ 19,4% |
| Tháng 10 | 34.770 | 27.489 | ▼ 20,9% |
| Tháng 11 | 23.643 | 20.386 | ▼ 13,8% |
| Tháng 12 | 26.629 | 25.255 | ▼ 5,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 354.386 | 301.156 | ▼ 15,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,0% | 86,5% | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 91,7% | 86,8% | ▼ 5,3% |
| Tháng 3 | 86,9% | 85,9% | ▼ 1,2% |
| Tháng 4 | 89,2% | 91,5% | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 86,7% | 91,1% | ▲ 5,1% |
| Tháng 6 | 84,8% | 93,0% | ▲ 9,7% |
| Tháng 7 | 89,3% | 95,6% | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 90,5% | 96,4% | ▲ 6,5% |
| Tháng 9 | 84,6% | 88,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 10 | 85,8% | 88,8% | ▲ 3,5% |
| Tháng 11 | 84,6% | 88,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 12 | 84,3% | 85,1% | ▲ 0,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,1% | 89,7% | ▲ 3,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.