Charles-de-Gaulle (CDG) – Nantes Atlantique (NTE)
Tháng 12/2024 có 37.872 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Nantes Atlantique, tính cả hai chiều, trên 278 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38.906 | 38.655 | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 37.395 | 34.007 | ▼ 9,1% |
| Tháng 3 | 38.865 | 41.021 | ▲ 5,5% |
| Tháng 4 | 40.618 | 33.126 | ▼ 18,4% |
| Tháng 5 | 38.268 | 35.559 | ▼ 7,1% |
| Tháng 6 | 38.683 | 37.510 | ▼ 3,0% |
| Tháng 7 | 41.557 | 38.155 | ▼ 8,2% |
| Tháng 8 | 40.372 | 37.640 | ▼ 6,8% |
| Tháng 9 | 36.488 | 33.161 | ▼ 9,1% |
| Tháng 10 | 38.512 | 34.592 | ▼ 10,2% |
| Tháng 11 | 38.341 | 32.601 | ▼ 15,0% |
| Tháng 12 | 39.370 | 37.872 | ▼ 3,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 467.375 | 433.899 | ▼ 7,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 272 | 283 | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 244 | 241 | ▼ 1,2% |
| Tháng 3 | 257 | 301 | ▲ 17,1% |
| Tháng 4 | 306 | 249 | ▼ 18,6% |
| Tháng 5 | 320 | 295 | ▼ 7,8% |
| Tháng 6 | 305 | 297 | ▼ 2,6% |
| Tháng 7 | 293 | 259 | ▼ 11,6% |
| Tháng 8 | 279 | 250 | ▼ 10,4% |
| Tháng 9 | 315 | 263 | ▼ 16,5% |
| Tháng 10 | 302 | 269 | ▼ 10,9% |
| Tháng 11 | 287 | 205 | ▼ 28,6% |
| Tháng 12 | 284 | 278 | ▼ 2,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.464 | 3.190 | ▼ 7,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46.429 | 48.228 | ▲ 3,9% |
| Tháng 2 | 44.145 | 42.269 | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 46.418 | 50.934 | ▲ 9,7% |
| Tháng 4 | 50.599 | 39.607 | ▼ 21,7% |
| Tháng 5 | 50.199 | 46.437 | ▼ 7,5% |
| Tháng 6 | 49.267 | 45.821 | ▼ 7,0% |
| Tháng 7 | 49.135 | 43.766 | ▼ 10,9% |
| Tháng 8 | 47.686 | 42.793 | ▼ 10,3% |
| Tháng 9 | 49.256 | 41.592 | ▼ 15,6% |
| Tháng 10 | 47.826 | 42.873 | ▼ 10,4% |
| Tháng 11 | 48.406 | 40.527 | ▼ 16,3% |
| Tháng 12 | 48.774 | 49.276 | ▲ 1,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 578.140 | 534.123 | ▼ 7,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,8% | 80,2% | ▼ 4,3% |
| Tháng 2 | 84,7% | 80,5% | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 83,7% | 80,5% | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 80,3% | 83,6% | ▲ 4,1% |
| Tháng 5 | 76,2% | 76,6% | ▲ 0,5% |
| Tháng 6 | 78,5% | 81,9% | ▲ 4,3% |
| Tháng 7 | 84,6% | 87,2% | ▲ 3,1% |
| Tháng 8 | 84,7% | 88,0% | ▲ 3,9% |
| Tháng 9 | 74,1% | 79,7% | ▲ 7,6% |
| Tháng 10 | 80,5% | 80,7% | ▲ 0,2% |
| Tháng 11 | 79,2% | 80,4% | ▲ 1,5% |
| Tháng 12 | 80,7% | 76,9% | ▼ 4,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,9% | 81,4% | ▲ 0,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.